KHÔNG CẰN NHẰN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

KHÔNG CẰN NHẰN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch khôngnotnowithoutneverfailcằn nhằnnagnagginggrumbledgruntingnagged

Ví dụ về việc sử dụng Không cằn nhằn trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Không cằn nhằn và phàn nàn suốt ngày.They don't grumble and complain all the time.Nếu họ nói với bạn một lần, họ sẽ không cằn nhằn.If they told you once, they won't nag you.Đàn ông muốn ai đó lắng nghe và không cằn nhằn khi họ về nhà", Ozaki nói.Men want someone to listen to them without grumbling when they get home from work," Ozaki added.Không cằn nhằn, không ho, không khò khè. không nói chuyện 1 mình, mà không đánh rắm.No grunting, no coughing, no wheezing, no talking to yourselves, no farting.Họ rất ích kỷ." Đàn ôngmuốn có người lắng nghe mình mà không cằn nhằn khi họ đi làm về.Men want someone to listen to them without grumbling when they get home from work.Điều này có nghĩa rằng họ không cằn nhằn nhau hoặc trở thành một nỗi đau cho người khác.This means that they do not nag at each other or become a pain for the other person.Phụ nữ cần suy nghĩ về cảm xúc của vợ hoặc chồng, học cách kiểm soát bản thân và không" cằn nhằn" họ vì điều gì.Women need to reckon with the feelings of their spouses, learn to control themselves and not"nag" them for nothing.Hãy thử những chiến lược không cằn nhằn này để khiến chúng nhặt đồ, làm bài tập về nhà, đánh răng, v. v.Try these no-nag strategies to get them to pick up, do homework, brush teeth, and more.Những bậc cha mẹ thành công trong việc lôi kéo concái của họ trở lại với Giáo Hội không cằn nhằn hay ép buộc con cái họ về mặt tôn giáo.Parents who successfully draw their children back to the Church don't nag or force religion on their children.Người ấy không cằn nhằn hay tranh cãi không cần thiết hoặc gây bất đồng, nhưng cố gắng sống hòa thuận với người khác( Rô- ma 12: 16, 18; Phi- líp 2: 14).She does not grumble or needlessly argue or cause dissension, but rather tries to live in harmony with others(Romans 12:16, 18; Philippians 2:14).Được rồi, nghe đây, không rên rỉ, không cằn nhằn, không đánh nhau, nếu không tôi giả biệt.All right, look, no whining, no complaining, no fighting, or I'm adiós.Rác có thể được ném ra khỏi con đường của họ để làm việc hoặc trên một trò chơi bóng đá,nhưng vợ của ông đã không" cằn nhằn" và tụt lại phía sau, các yêu cầu khác nghiêm trọng hơn.Garbage can be thrown out of their way to work or on a football game,but his wife had not"nagged" and lagged behind other, more serious requests.Nếu chỉ có như vậy thì Elk có lẽ sẽ không cằn nhằn, tuy nhiên, nội dung của thông báo nói rằng Elk, người vốn không thích những sự kiện trang trọng, sẽ dẫn đầu đoàn quân viễn chinh từ cổng vào thị trấn tiến tới hội đoàn.If it was only that much then Elk might not have been grumbling, however, the contents of the message said that Elk, who didn't like formal events, was to lead the subjugation force from the city entrance to the guild.Mặc dù được tham gia sâu vào công việc quản lý hàng ngày của công ty là một đặc ân nhưng chúng tôi tin rằng đã đến lúc mình chỉ nên làm bậc cha mẹ tự hào nhìn những thành tích của con mình,đưa ra lời khuyên và tình yêu nhưng không cằn nhằn hàng ngày!While it has been a tremendous privilege to be deeply involved in the day-to-day management of the company for so long, we believe it's time to assume the role of proud parents--offering advice and love, but not daily nagging!Vợ tôi sẽ không ngừng cằn nhằn tôi.My wife just won't stop nagging me.Nó chuyển sang màu nâu và đám lá kim rụng sạch, nhưng không biết bao nhiêu lần tôi cằn nhằn mẹ tôi rằng tại sao nhà mình không thể giữ cây thông Giáng sinh lại lâu như ở bên nhà Jörn.It turned brown and the needles were dropping off, but many times I nagged my mother about why we couldn't keep our Christmas tree up as long as they did at Jörn's.Nhưng tao không có thời gian cằn nhằn.But I got no time for grouses.Không sao,” tôi cằn nhằn, dù tôi không bao giờ thực sự muốn biết mùi vị đôi giày đế mềm của Annabeth ra sao.S'okay,” I grunted, though I would never really wanted to know what Annabeth's sneaker tasted like.Cô nhanh chóng lướt qua những chi tiết nhàm chán và không bao giờ cằn nhằn tôi với những câu hỏi, xem thử tôi có nhớ bài học ngày hôm kia hay không..She went quickly over uninteresting details, and never nagged me with questions to see if I remembered the day-before-yesterday's lesson.Nếu trong cuộc sống là một ban nhạc nặng, thì bạn nên kiềm chế với các vấnđề của bạn khi gặp vấn đề, để không bị mất trong tương lai, người đối thoại không muốn nghe lời cằn nhằn.If in life a heavy band, then you should refrain from“loading” with your problems,so as not to lose in the future the interlocutor who does not want to listen to nagging.Một đứa trẻ nhỏ hơn có thể không hoàn toàn nhận ra những nhiệm vụ này là trách nhiệm của mình, nhưng cho phép anh ta tạo ra một cấu trúc lành mạnh sẽ cho anh ta công cụ để một ngày nào đó phát triểncác chiến lược để làm bài tập về nhà mà không bị bạn cằn nhằn( quá nhiều!).A younger child may not fully realize these tasks are his responsibilities, but allowing him to create a healthy structure will give him the tools to one daydevelop strategies for getting homework done without you nagging(too much!).Bà ấy có hay cằn nhằn không?.Or did she like to nag?Em sẽ không được gì hết nếu em không thôi cằn nhằn.You won't be getting a thing if you don't stop bellyaching.Có cần sốc vậy không, Arisa cằn nhằn với giọng điệu thẳng thắn hơn thường ngày.Was it too shocking, Arisa grumbled with more unreserved tone than usual.Chúng tôi không muốn cằn nhằn, nhưng có lẽ bạn cũng không muốn mắc phải các lỗi lầm có thể hủy hoại hôn nhân.We don't mean to nag, but you may be making mistakes that risk ruining your marriage.Mặc dù có thiện chí và thông minh,ông thường không quyết đoán và cằn nhằn bởi sức khỏe kém.Although well-meaning and intelligent, he was often indecisive and nagged by ill health.Tôi nêu vấn đề này( không muốn trở thành cằn nhằn) mà đọc mail từ một tài khoản khác( Yahoo, Google), khác hơn so với Hotmail.I have raised this issue,(do not want to become nagging) that reading e-mails from another account(Yahoo, Google), other than Hotmail.Cho nên, do một sự tình cờ ngẫunhiên, mà trong suốt bảy năm, tôi không hề bị ai quấy rầy- không ai cằn nhằn, chuẩn bị cho tôi vào thế giới của kinh doanh( business), chính trị, ngoại giao.So it was just acoincidence that for seven years I remained undisturbed-no one to nag me, to prepare me for the world of business, politics, diplomacy.Có người cằn nhằn không đủ chăn để đắp.The prisoners are complaining there aren't enough blankets to go around.Họ cằn nhằn khi họ không có được thứ họ muốn.They are bothered when they can't have what they want.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 170, Thời gian: 0.0337

Từng chữ dịch

khôngtrạng từnotneverkhôngngười xác địnhnokhônggiới từwithoutkhôngđộng từfailcằntính từaridbarrencằnđộng từdesertingnhằnđộng từgruntedovercomplicatingnhằntính từtoughtrippycantankerous không cần đườngkhông cần gặp bác sĩ

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh không cằn nhằn English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Không Cằn Nhằn