KHÔNG GHÉ QUA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

KHÔNG GHÉ QUA Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch không ghé quawithout visiting

Ví dụ về việc sử dụng Không ghé qua trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Nhưng tôi không ghé qua như.I didn't come in as….Vậy, tại sao các cô nghĩ hắn đã không ghé qua?So, why do you think he hasn't been to visit?Nhưng tôi không ghé qua như.I have not visited as….Tại sao mấy ngày này hắn không ghé qua hả?Is that why he hasn't come over the last few days?Xin lỗi tôi không ghé qua sớm hơn.Sorry that I didn't come by sooner.Ông có chắc là những gã này không ghé qua đây?Are you sure those guys didn't come through here?Tại sao anh lại không ghé qua vào khoảng sáu giờ nhỉ?”?Why don't I come by around 6?Xin lỗi tối qua tớ đã không ghé qua.Sorry I didn't stop by last night, but I had a date.Thay vào đó sao không ghé qua quán bên đường?Why don't we swing by the roadhouse instead?Nơi đây thật cô đơn bởi gần đây anh đã không ghé qua.I have been so lonely because you haven't come around lately.Sao sáng mai anh không ghé qua văn phòng nhỉ.Why don't you pop into the office tomorrow morning.Kì cục thật, ở gần thế này, nhưng lại không ghé qua nhà" Ron nói.It's weird, being this near, but not going to visit,” said Ron.Ngài Neff, sao ngài không ghé qua vào tám rưỡi tối mai?Mr. Neff, why don't you drop by tomorrow evening around 8:30?Vậy nên,làm sao bạn có thể rời Dubai mà không ghé qua nơi này được chứ?I mean how can you go to Dubai and not visit this place?Tôi đã không biết bạn ở nhà mặc dù tôi đã không ghé qua.I didn't know you were at home although I didn't drop in.Nếu ta tới Virginia, sao không ghé qua Fort Knox?If we're going to Virginia, why don't we drop by Fort Knox?Chuyến thăm New York sẽ không hoàn thiện nếu bạn không ghé qua.Your New York trip is not complete if you do not go here.Lúc 1h sáng, và cậu không ghé qua, thì cũng không sao cả.When it's 1:00 in the morning and you don't come by? That's okay.Tất cả chúng ta đều sợ hãi quãng thời gian mà điện thoại ngừng reo vànhững khách hàng tiềm năng không ghé qua.We all dread the time when the phone stops ringing andprospects stop coming in.Bạn không thể nói làđã đến Kuala Lumpur mà không ghé qua Petronas Twin Towers.We couldn't come to Kuala Lumpur and not visit the Petronas Towers.Còn nữa, có thể tôi sẽ không ghé qua một thời gian sau lần này nên xin hãy bảo trọng.Also, I might not visit for a period of time after this so please take care.Bạn không thể nói là đã đến Kuala Lumpur mà không ghé qua Petronas Twin Towers.You can't go to Kuala Lumpur without visiting the iconic Petronas Twin Towers.Vậy nếu đã đến Chiba, sao không ghé qua Mother Farm hái một ít trái cây cho gia đình và bạn bè.So, when in Chiba, why not drop by Mother Farm to pick up some fruits for your family, friends and of course.Để có thể hiểu thêm về thành phố Komatsu,tại sao không ghé qua bảo tàng thành phố địa phương?If you want to learn more about Komatsu City,why not drop by the local city museum?Du lịch Singapore mà không ghé qua Marina Bay Sands chắc chắn là một thiết sót vô cùng lớn đối với tất cả mọi người.Traveling to Singapore without visiting Marina Bay Sands is definitely a huge omission for everyone.Bạn không thể nói là đã đến Kuala Lumpur mà không ghé qua Petronas Twin Towers.You can't visit Kuala Lumpur without visiting the famous Petronas Twin Towers.Nếu bạn tình cờ ở gần đây, tại sao không ghé qua phòng 39 của Kim Jong- un, nơi được báo cáo là ẩn giấu rất nhiều bí mật đen tối?If you happen to be in the neighbourhood, why not pop by Kim Jong-un's secret room 39 that is reportedly where all the really deep dark dirty things go on?Tuy nhiên, Ayluardo kể tôinghe rằng đã nhiều tuần trôi qua mà ông Don Manuel không ghé qua nhà hàng.However, Ayluardo told meit's been several weeks since Don Manuel had last stopped by the restaurant.Trong thực tiễn, số lượng các khu bảo tồn& di tích trong khu vực Luxor là nhiều nhất so với bất kể chỗ nào khác trên nước ngoài và đa phầncác dịp nghỉ lễ ở du lịch Ai Cập sẽ không thể có ý nghĩa nếu như khách hàng không ghé qua Luxor.In fact, the number of protected areas and monuments in Luxor is the largest region than anywhere else in the world andmost of the holidays in Egypt will have no meaning if you do not visit Luxor.Mua sắm là một trong những phần thú vị nhất trong cácchuyến du lịch ở Nhật Bản, vậy nên sao không ghé qua một vài địa điểm mua sắm độc đáo này?Shopping is one of the best parts of traveling in Japan,so why not stop by some shopping hot spots that are a little out of the ordinary?Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 656, Thời gian: 0.0246

Từng chữ dịch

khôngtrạng từnotneverkhôngngười xác địnhnokhônggiới từwithoutkhôngđộng từfailghéđộng từcomegoghédanh từvisitdropstopquagiới từthroughacrossquatính từpastlastquađộng từpass không gây ung thưkhông ghé thăm

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh không ghé qua English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Ghé Qua 1h