KHÔNG SAO CẢ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

KHÔNG SAO CẢ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Skhông sao cảis okayổn thôiổnổn chứkhông saokhông sao chứđược okaylà tốtđược okrất tốtđược chứis all rightcả thôiổn cảlà đúngđược khôngđược tất cả các quyềnnothing wronggì saikhông có gì saichẳng có gì saigì sai trái khigì không ổnkhông sai khigì không đúnggì xấukhông hề saikhông gì tệnot okaykhông ổnkhông đượckhông tốtkhông saokhông sao cảkhông okaykhông nhékhông đúngwas okayổn thôiổnổn chứkhông saokhông sao chứđược okaylà tốtđược okrất tốtđược chứare okayổn thôiổnổn chứkhông saokhông sao chứđược okaylà tốtđược okrất tốtđược chứ

Ví dụ về việc sử dụng Không sao cả trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Mẹ sẽ không sao cả.And I will be okay.Cảm thấy giận dữ không sao cả.Feeling angry is okay.Tay tôi không sao cả.".My hand is okay.”.Vết thương của tôi không sao cả.My injury is okay.Jake không sao cả.There's nothing wrong with Jake. Mọi người cũng dịch điềuđókhôngsaocảTay của tôi không sao cả.My hand is okay.Ngủ với một người đàn ông, không sao cả.Sleeping with many men is okay.Tay của tôi không sao cả.My hands are okay.Không sao cả, chúng ta là con người mà.That is okay, we are human.Con trai tôi không sao cả””.My child was okay”.Hãy cầu sự giúp đỡ, không sao cả.Asking for Help is Okay.Nhưng không sao cả, đó không phải là một điều gì xấu.But that's okay, it's not a bad thing.Người đàn ông này không sao cả!".This man is all right.".Bình tĩnh, Allie, không sao cả.Calm down, Allie, it's all right.Chỉ cần anh ấy không biết là không sao cả!Let him know it wasn't okay!Teri, cám ơn Chúa cô không sao cả.Teri, thank God, you're okay.Chỉ cần anh ấy không biết là không sao cả!And he should know that it is not okay!Nếu ngươi nói thế thì không sao cả, phải không?.If you say that, it's okay, right?Tôi tin rằng chúng tôi đã có thể thắng, nhưng không sao cả.I thought I won, but it's all right.Tôi rất vui vì ông không sao cả.I'm just glad you're okay.Tin vui cho cậu ấy là cái đầu gối không sao cả.It is also a good sign that his knee is all right.Ơn trời, cái máy ảnh không sao cả.Thank heavens the camera is okay.Chuyện may mắn nhất là, đứa bé không sao cả!The most important thing was that the child was okay.Lúc đó, tôi nghĩ mình không sao cả.In that moment, I thought I was okay.Không phải ai cũng sẵn sàng làm vậy, và không sao cả.Not everybody is ready for that and that is okay.Cậu vẫn nghĩ là cô ta không sao cả ư?And you still think there's nothing wrong with her?Công một trăm phần trăm, cũng không sao cả.One hundred million percent not okay.Tôi xin khẳng định cha tôi không sao cả.It is clear to me that my father is okay.Thông tin hoặc không thoải mái, không sao cả.Feeling unsure or uncomfortable is okay!Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0446

Xem thêm

điều đó không sao cảthat's okay

Từng chữ dịch

khôngtrạng từnotneverkhôngngười xác địnhnokhônggiới từwithoutkhôngđộng từfailsaotrạng từwhyhowsaođại từwhatyousaodanh từstarcảngười xác địnhbothcảtính từwholeentirecảtrạng từeven S

Từ đồng nghĩa của Không sao cả

ổn thôi ổn ổn chứ không sao chứ không sánhkhông sao chép

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh không sao cả English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Dịch Từ Không Sao Trong Tiếng Anh