Không Thủ đạo - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Từ nguyên
    • 1.2 Cách phát âm
    • 1.3 Danh từ
      • 1.3.1 Ghi chú sử dụng
      • 1.3.2 Dịch
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:không thủ đạo

Từ nguyên

Phiên âm từ chữ Hán空手道.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
xəwŋ˧˧ tʰṵ˧˩˧ ɗa̰ːʔw˨˩kʰəwŋ˧˥ tʰu˧˩˨ ɗa̰ːw˨˨kʰəwŋ˧˧ tʰu˨˩˦ ɗaːw˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
xəwŋ˧˥ tʰu˧˩ ɗaːw˨˨xəwŋ˧˥ tʰu˧˩ ɗa̰ːw˨˨xəwŋ˧˥˧ tʰṵʔ˧˩ ɗa̰ːw˨˨

Danh từ

không thủ đạo

  1. (Võ thuật) Karate.
    • 1971, Người Thứ Tám, Đêm loạn Hăm-Bua, Nhà xuất bản Hành Động, tr. 267:Người ta thường đặt tên cho võ karate xuất hiện tại đảo Xung Thằng là không-thủ đạo.

Ghi chú sử dụng

  • Ở Việt Nam, hầu hết các môn võ bắt nguồn từ Hàn Quốc và Nhật Bản thường được gọi bằng tên theo tiếng Hàn hay tiếng Nhật (như karate, judo, taekwondo...) thay vì tên Hán-Việt (không thủ đạo, nhu đạo, đài quyền đạo...).

Dịch

Xem bản dịch tại karate Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=không_thủ_đạo&oldid=2056332” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Việt
  • Danh từ tiếng Việt
  • Võ thuật/Tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Mục từ có hộp bản dịch
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục không thủ đạo 2 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Taekwondo Không Thủ đạo