Không Trâu Bắt Chó đi Cày Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- không trâu bắt chó đi cày
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
không trâu bắt chó đi cày tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ không trâu bắt chó đi cày trong tiếng Trung và cách phát âm không trâu bắt chó đi cày tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ không trâu bắt chó đi cày tiếng Trung nghĩa là gì.
không trâu bắt chó đi cày (phát âm có thể chưa chuẩn)
赶鸭子上架 ; 打鸭子上架《比喻迫使做能 (phát âm có thể chưa chuẩn) 赶鸭子上架 ; 打鸭子上架《比喻迫使做能力所不及的事情。》tôi không biết hát, anh bắt tôi hát, không phải là không trâu bắt chó đi càysao? 我不会唱, 你偏叫我唱, 不是赶鸭子上架吗?Nếu muốn tra hình ảnh của từ không trâu bắt chó đi cày hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- từng câu từng chữ tiếng Trung là gì?
- dấu dương tiếng Trung là gì?
- xoà tiếng Trung là gì?
- cửa hàng bán hoa tiếng Trung là gì?
- chống càn tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của không trâu bắt chó đi cày trong tiếng Trung
赶鸭子上架 ; 打鸭子上架《比喻迫使做能力所不及的事情。》tôi không biết hát, anh bắt tôi hát, không phải là không trâu bắt chó đi càysao? 我不会唱, 你偏叫我唱, 不是赶鸭子上架吗?
Đây là cách dùng không trâu bắt chó đi cày tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ không trâu bắt chó đi cày tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 赶鸭子上架 ; 打鸭子上架《比喻迫使做能力所不及的事情。》tôi không biết hát, anh bắt tôi hát, không phải là không trâu bắt chó đi càysao? 我不会唱, 你偏叫我唱, 不是赶鸭子上架吗?Từ điển Việt Trung
- cầm lỏng tiếng Trung là gì?
- súc miệng tiếng Trung là gì?
- chất đốt tiếng Trung là gì?
- sượt tiếng Trung là gì?
- chàng ngốc tiếng Trung là gì?
- nút cho băng ra rf tiếng Trung là gì?
- chung chạ tiếng Trung là gì?
- chốt then chốt chẻ tiếng Trung là gì?
- bệnh dãn phế quản tiếng Trung là gì?
- muội tâm tiếng Trung là gì?
- máy đào tiếng Trung là gì?
- tán ri vê tiếng Trung là gì?
- đĩa cd tiếng Trung là gì?
- tam khôi tiếng Trung là gì?
- không chút sứt mẻ tiếng Trung là gì?
- kích động gây rối tiếng Trung là gì?
- lời nói hùng hồn tiếng Trung là gì?
- thuế liên bang tiếng Trung là gì?
- hữu lý tiếng Trung là gì?
- thêm gia vị tiếng Trung là gì?
- kiết cánh tiếng Trung là gì?
- chủ âm tiếng Trung là gì?
- công binh tiếng Trung là gì?
- nhóm nhỏ tiếng Trung là gì?
- điện vụ tiếng Trung là gì?
- hệ luỵ tiếng Trung là gì?
- Belmopan tiếng Trung là gì?
- cháy vàng tiếng Trung là gì?
- tiêu đầu tiếng Trung là gì?
- ống bỏ tiền tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Không Trâu Bắt Chó đi Cày
-
Giải Thích ý Nghĩa Không Trâu Bắt Chó đi Cày Là Gì?
-
Từ điển Việt Trung "không Trâu Bắt Chó đi Cày" - Là Gì?
-
Ví Trường Hợp Dùng Một Người Không... - Từ Điển Lạc Việt | Facebook
-
'Từ điển Thành Ngữ, Tục Ngữ Việt – Hán' Nhiều Sai Sót - Báo Giáo Dục ...
-
Không Trâu Bắt Chó đi Cày Là Gì? - Thái Bình
-
Quan Sách - Chương 128: Không Trâu Bắt Chó đi Cày | SSTruyen
-
Đọc Chương 84. Không Trâu Bắt Chó đi Cày - Tựu Tương
-
Dị Thế Chung Cực Giáo Sư - Chương 3: Không Trâu Bắt Chó đi Cày
-
Quan Sách Chương 128: Không Trâu Bắt Chó đi Cày
-
Chương 28 : Không Trâu Bắt Chó đi Cày - Bắc Phương Đạo Mộ Bút Ký
-
Chương 0001 Không Trâu Bắt Chó đi Cày - Truyện Audio
-
Chó Trong Tục Ngữ, Thành Ngữ Dân Gian - Báo Gia Lai