KHU CHẾ XUẤT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

KHU CHẾ XUẤT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch khu chế xuấtexport processing zonekhu chế xuấtkhu chế xuất xuất khẩuexport processing zoneskhu chế xuấtkhu chế xuất xuất khẩuthe EPZexport-processing zoneskhu chế xuấtkhu chế xuất xuất khẩu

Ví dụ về việc sử dụng Khu chế xuất trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Thành phố đã xâydựng 15 khu công nghiệp và khu chế xuất.The city has 15 industrial parks and export-processing zones.Đặc điểm:- Tọa lạc tại Khu chế xuất Tân Thuận, được phát….Property Highlights:- Locate in Tan Thuan Export Processing Zone, developed….TTZ là khu chế xuất hiện đại đầu tiên và thành công nhất tại Việt Nam.TTZ is the first and the most successful export processing zone in Vietnam.Ông Kim cũng dự trù đi thành phốHồ Chí Minh để thăm một khu chế xuất.Kim was also scheduled to travel toHo Chi Minh City to visit an export-processing zone.Sân bay quốc tế và khu chế xuất nằm tại Lapu- Lapu trên đảo Mactan.The international airport and the export processing zone are located in Lapu-Lapu on Mactan Island.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từdây chuyền sản xuấtquá trình sản xuấtcông ty sản xuấtchi phí sản xuấtquy trình sản xuấtnhà máy sản xuấtcơ sở sản xuấtnăng lực sản xuấtkhả năng sản xuấtcông nghệ sản xuấtHơnSử dụng với danh từdiễn xuấtxuất xứ dẫn xuấtsốt xuất huyết nước xuất xứ giá xuất xưởng chiết xuất trà thuế xuất khẩu chiết xuất lá tổng xuất khẩu HơnCách nhiệt,chống nóng cho nhà xưởng cách khu CN, khu chế xuất, kho cảng….Glasswool heat resistant factory, industrial zone, export processing zone, port warehouse….Nhiều gia đình ở khu vực nông thôn phụ thuộc vào tiền lương dolao động nữ gửi lại trong khu chế xuất.Many families in rural areas depend on thewages sent back by female workers within the EPZ.Khu này quy hoạch thành 2 phần là khu chế xuất( 52 ha) và khu công nghiệp( 10 ha).Zone I consists of 2 parts: Export Processing Zone(52 hectares) and Industrial Park(10 hectares).Đặc biệt, Ai Cập đang có nhiều chính sách thông thoáng, hấp dẫn thu hút đầu tư nướcngoài vào các đặc khu kinh tế và khu chế xuất.Especially, Egypt has various open, appealing policies to attractforeign investment into special economic zones and export processing zones.Op Food đầutiên đặt tại Khu công nghiệp, Khu chế xuất nhằm phục vụ nhu cầu về thực phẩm an toàn, các nhu yếu phẩm cho sinh hoạt hàng ngày của công nhân.Op store located in Industrial Zone, Export Processing Zone to serve the needs of food safety, daily necessities for workers.Cơ bản hoàn thành việc cải tạo và nâng cấp hệ thống tiêu thoát nước mưa và nước thải ở các đô thị,khu công nghiệp, khu chế xuất.To basically complete the improvement and upgrade of rainwater and wastewater drainage systems in urban centers,industrial parks and export-processing zones.Một số khu chế xuất là các địa điểm nhà máy duy nhất, trong khi một số khu vực, chẳng hạn như các khu kinh tế đặc biệt của Trung Quốc, quá lớn đến nỗi họ có dân cư cư trú.Some EPZ's are single factory locations, whereas some, such as the Chinese Special Economic Zones, are so large that they have a resident population.Vậy khi nhập hàng từ nước ngoài về Công ty có được phép đưa hàng vào kho ngoại quan rồi sau đó sẽ bántrực tiếp cho khách hàng thuộc khu chế xuất hay không?So, please let us know a whether or not our company is allowed to bring goods into bonded warehouses andthen sell directly to the customers in export processing zone?Những khu chế xuất này kết hợp cơ sở hạ tầng tốt với các ưu đãi khác để thu hút các nhà đầu tư đếnnhững nơi mà họ sẽ không bao giờ quan tâm đến nếu không có khu chế xuất.These zones combine good infrastructure with other incentives to attract investors to locations that theymay not have considered in the absence of the EPZ.Theo cô, cần phải chú ý nhiều hơn tới việc thực hiện các quyền lao động cho người lao động di cưlàm việc trong các khu công nghiệp và khu chế xuất.According to her, there is a need to pay more attention to the fulfilment of labourrights for migrant labourers working in industrial and export processing zones along.Có rất nhiều cửa hàng cũng như khu chế xuất của những nghệ nhân ở trung tâm thành phố để bạn có thể thoải mái khám phá cũng như tự làm thử cho mình một sản phẩm, như một cái nồi đơn giản chẳng hạn.There are many shops as well as manufacturing zones of artists in the city center so you can freely explore as well as try to make a product by yourself, for example, a simple pot.Hội đồng quản trị sẽ xem xét và cấp Giấy chứngnhận đầu tư cho các dự án đầu tư thực hiện trong một khu vực khu công nghiệp, khu chế xuất và công nghệ cao.The Board of Management will consider andgrant investment certificates to investment projects made in an industrial zone, export processing zone and high-tech zone.Có rất nhiều cửa hàng cũng như khu chế xuất của những nghệ nhân ở trung tâm thành phố để bạn có thể thoải mái khám phá cũng như tự làm thử cho mình một sản phẩm, như một cái nồi đơn giản chẳng hạn.There are lots of shops and manufacturing zones of artists in the city center so that you can freely explore along with try to generate a product on your own, for instance, an easy pot.Nơi đây cũng tập hợp thành phần kinh tế đa dạng, từ chuyên gia cho đến sinh viên các trường đại học lớn,các khu công nghiệp, khu chế xuất hay khu công nghệ cao ở quận 9.It also gathers diverse economic components, from experts to students of major universities,industrial parks, export processing zones or high-tech zones in District 9.Khi đầu tư vào khu công nghiệp và khu chế xuất, doanh nghiệp có thể được hưởng lợi từ các chính sách khuyến khích khác nhau như mức thuế suất thấp hơn cũng như các dịch vụ hỗ trợ đầu tư khác.When investing in the industrial zones and export processing zones, businesses can benefit from various incentives policy such as lower tax rates and other investment supporting services.Đồng thời, còn là nhân tố góp phần chuyển đổi không gian phát triển, hình thành các khu đô thị mới,các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế.At the same time, it is also a factor contributing to the transformation of the development space, the formation ofnew urban areas, industrial parks, export processing zones and economic zones..Khu chế xuất hiện nay có 18 nhà máy sản xuất giày và hàng da nhưng có ít nhất 7 nhà máy lớn đang được xây dựng, chủ yếu là do các nhà sản xuất lớn trong thế giới giày dép sở hữu.The export processing zones at present have 18 shoe and leather goods factories but there are at least seven large factories under construction, mostly owned by big manufacturers in the shoe world.Chúng tôi có thể đáp ứng các nhu cầu logistics, vận chuyển bằng đường bộ đến các điểm giao hàng khác nhau trên toàn lãnh thổ của Việt Nam và đặc biệt làtrong các khu công nghiệp, khu chế xuất.We can meet the demand for logistics and transport by road to various delivery points throughout the territory of Vietnam andespecially in industrial zones and export processing zones.Lợi ích tổng thể đối với nước chủ nhà không thể đo lường rõ ràng vì có chi phí pháttriển ban đầu để tạo ra cơ sở hạ tầng cho khu chế xuất, cũng như các ưu đãi về thuế dành cho đầu tư nước ngoài.The overall benefits to the host country are not clearly measurable as there are theinitial development costs of creating the infrastructure for the EPZ, as well as the tax incentives offered to foreign investment.Đất xây dựng kết cấu hạ tầng sử dụng chung trong khu côngnghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy định tại Khoản 2 Điều 149 Luật Đất đai.Land for the construction of infrastructure for common use in industrial zones,industrial clusters and export processing zones planned to be approved by the competent authority provided for in Paragraph 2 of Article 149 in Land Law.Thông tư số 35/ 2015/ TT- BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về bảo vệ môi trường khu kinh tế,khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao.Circular No. 35/2015/ TT-BTNMT dated June 30, 2015 of the Ministry of Natural Resources and Environment on environmental protection of economic zones,industrial parks, export processing zones and hi-tech parks.Theo quy định tại khoản3 Điều 9 Thông tư số 42/ 2013/ TT- BCT thì:“ tổ chức, cá nhân trong khu chế xuất khi nhập khẩu tiền chất từ các doanh nghiệp nội địa phải có Giấy phép của Bộ Công Thương.According to Clause 3,Article 9 of the Circular No. 42/2013/TT-BTC,"Organizations and individuals in export processing zones, when importing precursor substance from domestic enterprises, they must obtain permits from the Ministry of Industry and Trade.Các nhóm như Diễn đàn Quyền Lao động Quốc tế(ILRF) đã phát hiện rằng ở một số nước đang phát triển, phần lớn lao động trong khu chế xuất là nữ và chiếm tới chín mươi phần trăm của nhóm lao động rẻ.Groups such as the International Labor Rights Forum(ILRF)have found that in some developing nations the majority of the workers in the EPZ's are female and comprise as much as ninety percent of the cheap labor pool.Rà soát lại chính sách ưu đãi miễn thuế đốivới hàng nhập khẩu của doanh nghiệp chế xuất nằm ngoài khu chế xuất vì thực tế rất khó quản lý hàng hóa của các doanh nghiệp chế xuất trong việc trao đổi với nội địa.Review the preferential policy on tax exemption forimports of export processing enterprises located outside the export processing zones because actually, it is very difficult to manage the goods of the enterprises in the exchange with domestic market.Chế độ sử dụng đất làng nghề được áp dụng nhưchế độ sử dụng đất tại khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệp quy định tại cáckhoản 2, 3, 4 và 5 Điều 149 của Luật đất đai.The form of land use in a handicraft villageshall be similar to that in an industrial park, export processing zone or industrial cluster pursuant to Section 2, 3, 4 and 5, Article 149 of the Land Law.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 94, Thời gian: 0.0243

Từng chữ dịch

khudanh từareazonedistrictregionparkchếdanh từmechanismempiremoderegimedietxuấtdanh từexportproductionoutputdebutappearance khu căn hộkhu chinatown

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh khu chế xuất English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Khu Chế Xuất Tiếng Là Gì