Khử FexOy HNO3 -----> \(Fe\left(NO_3\right)_3\) NO2 H2O - Hoc24

HOC24

Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng
  • Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Đóng Đăng nhập Đăng ký

Lớp học

  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Lớp 2
  • Lớp 1

Môn học

  • Toán
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Sinh học
  • Ngữ văn
  • Tiếng anh
  • Lịch sử
  • Địa lý
  • Tin học
  • Công nghệ
  • Giáo dục công dân
  • Tiếng anh thí điểm
  • Đạo đức
  • Tự nhiên và xã hội
  • Khoa học
  • Lịch sử và Địa lý
  • Tiếng việt
  • Khoa học tự nhiên
  • Hoạt động trải nghiệm
  • Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
  • Giáo dục kinh tế và pháp luật

Chủ đề / Chương

Bài học

HOC24

Khách Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng
  • Tất cả
  • Toán
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Sinh học
  • Ngữ văn
  • Tiếng anh
  • Lịch sử
  • Địa lý
  • Tin học
  • Công nghệ
  • Giáo dục công dân
  • Tiếng anh thí điểm
  • Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
  • Giáo dục kinh tế và pháp luật
Hãy tham gia nhóm Học sinh Hoc24OLM Bạn chưa đăng nhập. Vui lòng đăng nhập để hỏi bài

Câu hỏi

Hủy Xác nhận phù hợp Chọn lớp Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1 Môn học Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Tiếng anh Lịch sử Địa lý Tin học Công nghệ Giáo dục công dân Tiếng anh thí điểm Đạo đức Tự nhiên và xã hội Khoa học Lịch sử và Địa lý Tiếng việt Khoa học tự nhiên Hoạt động trải nghiệm Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp Giáo dục kinh tế và pháp luật Mới nhất Mới nhất Chưa trả lời Câu hỏi hay Phạm Lợi Phạm Lợi 22 tháng 8 2019 lúc 20:08

cân bằng phản ứng oxi hóa - khử

FexOy + HNO3 -----> \(Fe\left(NO_3\right)_3\) +NO2+H2O

Lớp 10 Hóa học Bài 38: Cân bằng hóa học Những câu hỏi liên quan phương hoàng
  • phương hoàng
24 tháng 9 2021 lúc 17:49

Phiếu học tập số 2: Phản ứng hóa học, tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học. Hoàn thành các PT sau bằng PP thăng bằng e, xđ chất oxi hóa, chất khử ? FexOy + CO Fe + CO2 Fe + HNO3 Fe(NO3)3 + NO2 + H2O Cho PTHH: 2SO2 + 02 2S03 <0 Phân tích đặc điểm của p/ư đ/c lưu huỳnh trioxit, từ đó cho biết các biện pháp kỹ thuật nhằm tăng hiệu quả tổng hợp SO3.

Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học 0 0 Khách Gửi Hủy lam nguyễn lê nhật
  • lam nguyễn lê nhật
21 tháng 6 2016 lúc 9:23

Cân bằng các phản ứng oxi hóa khử sau theo phương pháp cân bằng phản ứng oxi hóa khử:

Fe + HNO3   ----->    Fe(NO3)2   +    NO   + H2O

Fe + HNO3   ----->    Fe(NO3)2   +    NO2   + H2O

Cu + HNO3   ----->    Cu(NO3)2   +    NO2  + H2O

Cu + HNO3   ----->    Cu(NO3)2   +    N3   + H2O

Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học Bài 1. Tính chất hóa học của oxit. Khái quát về sự... 1 0 Khách Gửi Hủy Hiền Nguyễn Hiền Nguyễn 21 tháng 6 2016 lúc 19:55

\(3Fe+8HNO_3->3Fe\left(NO_3\right)_2+2NO+4H_2O\)

\(Fe+4HNO_3->Fe\left(NO_3\right)_2+2NO_2+2H_2O\)

\(Cu+4HNO_3->Cu\left(NO_3\right)_2+2NO_2+2H_2O\)

\(15Cu+36HNO_3->15Cu\left(NO_3\right)+2N_3+18H_2O\)

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy lam nguyễn lê nhật
  • lam nguyễn lê nhật
21 tháng 6 2016 lúc 8:45

Cân bằng các phản ứng oxi hóa khử sau theo phương pháp cân bằng phản ứng oxi hóa khử:

Fe + HNO3   ----->    Fe(NO3)2   +    NO   + H2O

Fe + HNO3   ----->    Fe(NO3)2   +    NO2   + H2O

Cu + HNO3   ----->    Cu(NO3)2   +    NO2  + H2O

Cu + HNO3   ----->    Cu(NO3)2   +    N3   + H2O

 

Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học Bài 1. Tính chất hóa học của oxit. Khái quát về sự... 2 0 Khách Gửi Hủy Nhật Minh Nhật Minh 21 tháng 6 2016 lúc 9:15

\(\begin{cases}Fe^0-2e=Fe^{+2}\\N^{+5}+3e=N^{+2}\end{cases}\Leftrightarrow\begin{cases}3Fe^0-6e=3Fe^{+2}\\2N^{+5}+6e=2N^{+2}\end{cases}}\)

3Fe+ 8HNO3 ----> 3Fe(NO3)2 +2NO +4H2O

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Quỳnh Như Quỳnh Như 3 tháng 12 2016 lúc 15:19

3Fe + 8HNO3 \(\rightarrow\) 3Fe(NO3)2 + 2NO + 4H2O

Fe + HNO3 \(\rightarrow\) Fe(NO3)2 + NO2 + H2O (1)

Cu + HNO3 \(\rightarrow\) Cu(NO3)2 + NO2 + H2O (2)

\(\Rightarrow\) Phương trình (1)và (2) không phải phản ứng oxi hóa khử bởi vì có 2 chất khử mà không có chất oxi hóa

15Cu + 36HNO3 \(\rightarrow\) 15Cu(NO3)2 + 2N3 + 18H2O

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy anh duy
  • anh duy
24 tháng 12 2021 lúc 8:36

cân bằng và biểu diễn quá trình oxi-hóa, quá trình khử trong các phản ứng sau

1.  P + KClO3 P2O5  +  KCl

2.  NO2  +  O2  +  H2O   HNO3

3.  Fe3O4  +  H2    Fe  +  H2O

4 Mg + HNO3 loãng   Mg(NO3)2  + NH4NO3 ↑ +  H2O

Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học Chương 4. Phản ứng oxy hóa - khử 1 0 Khách Gửi Hủy ๖ۣۜDũ๖ۣۜN๖ۣۜG ๖ۣۜDũ๖ۣۜN๖ۣۜG 24 tháng 12 2021 lúc 20:25

1) 6P + 5KClO3 --> 3P2O5 + 5KCl

QT oxh2P0 -10e-->P2+5x3
QT khửCl+5 +6e--> Cl-x5

 

2) 4NO2 + O2 + 2H2O --> 4HNO3

Qt oxhN+4 -1e-->N+5x4
Qt khửO20 +4e--> 2O-2x1

 

3) Fe3O4 + 4H2 --to--> 3Fe + 4H2O

QT khử\(Fe_3^{+\dfrac{8}{3}}+8e\rightarrow3Fe^0\)x1
QT oxhH20 -2e--> H2+x4

 

4) 4Mg + 10HNO3 --> 4Mg(NO3)2 + NH4NO3 + 3H2O

Qt oxhMg0-2e-->Mg+2x4
Qt khửN+5 +8e--> N-3x1

 

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Minh Nguyễn
  • Minh Nguyễn
8 tháng 3 2023 lúc 20:13

Câu 1: Cân bằng phản ứng oxi hóa khử sau theo phương pháp thăng bằng electron, chỉ rõ chất khử, chất oxi hóa, sự oxi hóa, sự khử:

(1) KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O

(2) HNO3 + Cu→ Cu(NO3)2 + NO2 + H2O 80

(3) NH3 + O2 NO + H2O

Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học Chương 4. Phản ứng oxy hóa - khử 1 1 Khách Gửi Hủy Lê Ng Hải Anh Lê Ng Hải Anh 8 tháng 3 2023 lúc 20:49

(1) \(K\overset{+7}{Mn}O_4+H\overset{-1}{Cl}\rightarrow KCl+\overset{+2}{Mn}Cl_2+\overset{0}{Cl_2}+H_2O\)

- Chất khử: HCl

Chất oxh: KMnO4

- Sự oxh: \(2Cl^{-1}\rightarrow Cl_2^0+2e|\times5\)

Sự khử: \(Mn^{+7}+5e\rightarrow Mn^{+2}|\times2\)

\(\rightarrow2KMnO_4+16HCl\rightarrow2KCl+2MnCl_2+5Cl_2+8H_2O\)

(2) \(H\overset{+5}{N}O_3+\overset{0}{Cu}\rightarrow\overset{+2}{Cu}\left(NO_3\right)_2+\overset{+4}{N}O_2+H_2O\)

- Chất khử: Cu

Chất oxh: HNO3

- Sự khử: \(N^{+5}+1e\rightarrow N^{+4}|\times2\)

Sự oxh: \(Cu^0\rightarrow Cu^{+2}+2e|\times1\)

\(\rightarrow4HNO_3+Cu\rightarrow Cu\left(NO_3\right)_2+2NO_2+2H_2O\)

(3) \(\overset{-3}{N}H_3+\overset{0}{O_2}\rightarrow\overset{+2}{N}\overset{-2}{O}+H_2O\)

- Chất khử: NH3

 Chất oxh: O2

- Sự khử: \(O_2^0+4e\rightarrow2O^{-2}|\times5\)

Sự oxh: \(N^{-3}\rightarrow N^{+2}+5e|\times4\)

\(\rightarrow4NH_3+5O_2\rightarrow4NO+6H_2O\)

Đúng 1 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Lê Thu Trang
  • Lê Thu Trang
8 tháng 3 2022 lúc 15:20

Cân bằng các phản ứng sau (ghi rõ chất khử với chất oxi hóa)

1.KI + O3 + H2O → KOH + I2 + O2

2.FeS + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O

GIÚP MÌNH VỚI MÌNH ĐANG CẦN GẤP 

Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học Chương 4. Phản ứng oxy hóa - khử 1 0 Khách Gửi Hủy ๖ۣۜDũ๖ۣۜN๖ۣۜG ๖ۣۜDũ๖ۣۜN๖ۣۜG 8 tháng 3 2022 lúc 15:36

1) 2KI + O3 + H2O --> 2KOH + I2 + O2

Chất khử: KI, chất oxh: O3

2I- + 2O-2 - 6e --> I20 + O20x1
O30 + 6e --> 3O-2x1

 

2) FeS + 12HNO3 --> Fe(NO3)3 + H2SO4 + 9NO2 + 5H2O

Chất khử: FeS, chất oxh: HNO3

FeS - 9e --> Fe+3 + S+6x1
N+5 + 1e --> N+4x9

 

Đúng 3 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy nguyễn tuấn kiệt A
  • nguyễn tuấn kiệt A
3 tháng 12 2021 lúc 9:48 ĐỀ 18Câu 1: Cân bằng các phương trình phản ứng oxi hóa – khử bằng phương pháp thăng bằng electron. Cho biết chất oxi hóa và chất khử của mỗi phản ứng.1. Fe + HNO3 - Fe(NO3)3 + NO2 + H2O2. Mg + HNO3 -Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O.Câu 2: Cho m gam muối natri clorua tác dụng vừa đủ với 25,5 gam bạc nitrat. Tính m.Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 15,75g hỗn hợp Mg và Zn vào dung dịch HCl 10%. Sau phản ứng kết thúc đem cô cạn dung dịch thu được 44,15g muối clorua. Tính a. Phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗ...Đọc tiếp

ĐỀ 18

Câu 1: Cân bằng các phương trình phản ứng oxi hóa – khử bằng phương pháp thăng bằng electron. Cho biết chất oxi hóa và chất khử của mỗi phản ứng.

1. Fe + HNO3 -> Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

2. Mg + HNO3 ->Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O.

Câu 2: Cho m gam muối natri clorua tác dụng vừa đủ với 25,5 gam bạc nitrat. Tính m.

Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 15,75g hỗn hợp Mg và Zn vào dung dịch HCl 10%. Sau phản ứng kết thúc đem cô cạn dung dịch thu được 44,15g muối clorua. Tính a. Phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp. b. Khối lượng dung dịch HCl đã phản ứng

Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học 2 0 Khách Gửi Hủy Nguyễn Hoàng Minh Nguyễn Hoàng Minh 3 tháng 12 2021 lúc 10:05

Câu 2:

\(n_{AgNO_3}=\dfrac{25,5}{170}=0,15(mol)\\ PTHH:NaCl+AgNO_3\to AgCl\downarrow +NaNO_3\\ \Rightarrow m_{NaCl}=0,15.58,5=8,775(g)\)

Đúng 2 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Nguyễn Hoàng Minh Nguyễn Hoàng Minh 3 tháng 12 2021 lúc 10:10

Câu 3:

\(a,\)Đặt \(\begin{cases} n_{Mg}=x(mol)\\ n_{Zn}=y(mol) \end{cases} \Rightarrow 24x+65y=15,75(1)\)

\(PTHH:Mg+2HCl\to MgCl_2+H_2\\ Zn+2HCl\to ZnCl_2+H_2\\ \Rightarrow 95x+136y=44,15(2)\\ (1)(2)\Rightarrow \begin{cases} x=0,25(mol)\\ y=0,15(mol) \end{cases} \Rightarrow \begin{cases} \%_{Mg}=\dfrac{0,25.24}{15,75}.100\%=38,1\%\\ \%_{Zn}=100\%=38,1\%=61,9\% \end{cases} \)

\(b,\Sigma n_{HCl}=2n_{Mg}+2n_{Zn}=0,8(mol)\\ \Rightarrow m_{dd_{HCl}}=\dfrac{36,5.0,8}{10\%}=292(g)\)

Đúng 2 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Trần Thành Bôn
  • Trần Thành Bôn
23 tháng 10 2021 lúc 20:35  Bài 11:Cân bằng các phản ứng oxi hóa khử sau theo phương pháp thăng bằng ea. Mg + HNO3  Mg(NO 3 ) 2 + NH4NO3 + H2Ob. Na + H2SO4  Na2SO4 + H2S + H2Oc. FexOy + H2SO4  Fe2(SO4)3 + SO2 + H2Od. HNO3 + H2S  NO + S + H2Oe. FexOy + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + H2Of. Fe + HNO3  Fe(NO3)3 + NO2 + H2O g. FeS2 + O2  Fe2O3 + SO2h. FeO + H2SO4  Fe2(SO4)3 + SO2 + H2OĐọc tiếp

 Bài 11:Cân bằng các phản ứng oxi hóa khử sau theo phương pháp thăng bằng ea. Mg + HNO3 => Mg(NO 3 ) 2 + NH4NO3 + H2Ob. Na + H2SO4 => Na2SO4 + H2S + H2Oc. FexOy + H2SO4 => Fe2(SO4)3 + SO2 + H2Od. HNO3 + H2S => NO + S + H2Oe. FexOy + HNO3 => Fe(NO3)3 + NO + H2Of. Fe + HNO3 => Fe(NO3)3 + NO2 + H2O g. FeS2 + O2 => Fe2O3 + SO2h. FeO + H2SO4 => Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 2 0 Khách Gửi Hủy hưng phúc hưng phúc 23 tháng 10 2021 lúc 20:52

Trước tiên bn cần tìm số oxi hóa của mỗi chất trước đã nhé

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy hưng phúc hưng phúc 23 tháng 10 2021 lúc 21:18

a. 4Mg + 10HNO3 ---> 4Mg(NO3)2 + NH4NO3 + 3H2O

b. 8Na + 5H2SO4 ---> 4Na2SO3 + 5H2S + 4H2O

c. 2FexOy + (3x - 2y)H2SO4 ---> xFe2(SO4)3 + 2ySO2 + (3x - 2y)H2O

d. 2HNO3 + 3H2S ---> 2NO + 3S + 4H2O

e. 3FexOy + (12x - 2y)HNO3 ---> 3xFe(NO3)3 + (3x - 2y)NO + (6x - y)H2O

f. Fe + 6HNO3 ---> Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O

g. 4FeS2 + 11O2 ---to---> 2Fe2O3 + 8SO2

h. 2FeO + 4H2SO4 ---> Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O

 

 

 

Đúng 1 Bình luận (1) Khách Gửi Hủy lam nguyễn lê nhật
  • lam nguyễn lê nhật
20 tháng 6 2016 lúc 20:12

Cân bằng các phản ứng oxi hóa khử sau:

Fe + HNO3   ----->    Fe(NO3)2   +    NO   + H2O

Fe + HNO3   ----->    Fe(NO3)2   +    NO2   + H2O

Cu + HNO3   ----->    Cu(NO3)2   +    NO2  + H2O

Cu + HNO3   ----->    Cu(NO3)2   +    N3   + H2O

 

Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học Bài 1. Tính chất hóa học của oxit. Khái quát về sự... 11 0 Khách Gửi Hủy Đào Ngọc Hoa Đào Ngọc Hoa 20 tháng 6 2016 lúc 20:39

3Fe + 8HNO3   ----->    3Fe(NO3)2   +    2NO   + 4H2O

Fe + 2HNO3   ----->    Fe(NO3)2   +    NO2   + H2O

Cu + 2HNO3   ----->    Cu(NO3)2   +    NO2  + H2O

15Cu + 36HNO3   ----->    15Cu(NO3)2   +    2N3   + 18H2O

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Biết để chi z bn Biết để chi z bn 19 tháng 1 2018 lúc 21:15

........6666669966996666669966999966

9966999966996699999966966966

9966999966996666669966996666

9966999966996699999966999666

9966999966996666669966999966

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Biết để chi z bn Biết để chi z bn 19 tháng 1 2018 lúc 21:16

..............................................................................6666669966996666669966999966

9966999966996699999966966966

9966999966996666669966996666

9966999966996699999966999666

9966999966996666669966999966

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời 7 Ronaldo
  • 7 Ronaldo
4 tháng 12 2021 lúc 21:53

Câu 1: Cân bằng các phương trình phản ứng oxi hóa – khử bằng phương pháp thăng bằng electron. Cho biết chất oxi hóa và chất khử của mỗi phản ứng. a) Fe2O3 + H2 -> Fe + H2Ob) Cu + HNO3 -> Cu(NO3)2 + NO + H2O

Xem chi tiết Lớp 11 Hóa học 0 0 Khách Gửi Hủy

Khoá học trên OLM (olm.vn)

  • Toán lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Toán lớp 10 (Cánh Diều)
  • Toán lớp 10 (Chân trời sáng tạo)
  • Ngữ văn lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Ngữ văn lớp 10 (Cánh Diều)
  • Ngữ văn lớp 10 (Chân trời sáng tạo)
  • Tiếng Anh lớp 10 (i-Learn Smart World)
  • Tiếng Anh lớp 10 (Global Success)
  • Vật lý lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Vật lý lớp 10 (Cánh diều)
  • Hoá học lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Hoá học lớp 10 (Cánh diều)
  • Sinh học lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Sinh học lớp 10 (Cánh diều)
  • Lịch sử lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Lịch sử lớp 10 (Cánh diều)
  • Địa lý lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Địa lý lớp 10 (Cánh diều)
  • Giáo dục kinh tế và pháp luật lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Giáo dục kinh tế và pháp luật lớp 10 (Cánh diều)
  • Lập trình Python cơ bản

Từ khóa » Cân Bằng Phản ứng Oxi Hóa Khử Fexoy + Hno3