KHU VỰC PHÍA BẮC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
KHU VỰC PHÍA BẮC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Skhu vực phía bắc
northern region
khu vực phía bắcmiền bắcvùng phía bắckhu vực miền bắcnorthern area
khu vực phía bắcvùng phía bắckhu vực miền bắcarea north
khu vực phía bắcvùng phía bắcnorth region
khu vực phía bắcvùng bắcmiền bắcnorth sector
khu vực phía bắcnorthern sector
khu vực phía bắcnorthern section
phần phía bắckhu vực phía bắcthe northernmost area
khu vực phía bắcnorthern district
quận bắcquận phía bắckhu vực phía bắcquận northernhuyện phía bắcnorthern zone
khu vực phía bắcvùng phía bắc
{-}
Phong cách/chủ đề:
Look at the north area of your home….Khu vực phía Bắc( Sự nghiệp hoặc con đường trong cuộc sống).
North area(Career or Path in Life).Tới Unawatuna, Galle và khu vực phía bắc để xem những bãi biển đẹp.
Go to Unawatuna, Galle and north areas to see beautiful beaches.Khu vực phía Bắc: khô hanh, với hai mùa: mưa và khô.
North Region: Dry, with two seasons: rainy and dry.Cô thích rừng hỗn hợp, giâm cành và hvoyniki, nằm ở khu vực phía bắc của đất nước.
She prefers mixed forests, cuttings and hvoyniki, located in the northern zone of the country.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từcây cầu bắc qua bắc kinh nói bắc kinh muốn bắc kinh cho biết lên phía bắcbắc kinh tuyên bố bắc kinh hy vọng bắc kinh coi bắc hàn nói nói bắc kinh HơnSử dụng với danh từphía bắcbắc kinh bắc mỹ miền bắcbắc hàn bắc cực tây bắcbắc phi bắc ireland bắc carolina HơnỞ khu vực phía Bắc và khu vực miền Trung có một số trường.
In the conflict areas of the north and east, some schools have.Khi hầu hết các đội ACU bị giết,Claire lệnh khu vực phía bắc của hòn đảo phải sơ tán.
After most of the unit is slaughtered,Claire orders the evacuation of the island's northern sector.Tại khu vực phía bắc tiếp giáp Nga, các sản phẩm chính là gỗ và khoáng sản.
In the north region where Russia is located, primary products such as timber and minerals are extracted.Bà là con gái của lamido Tchéboa ở khu vực phía Bắc của Cameroon, nơi bà theo học trung học.
She is the daughter of the lamido of Tchéboa in Cameroon's North Region, where she attended high school.Khu vực phía Nam có nhiều điều kiện xây dựng các đơnvị xã hội hoá hơn khu vực phía Bắc.
The Southern districthas more favorable living conditions than the Northern district.Tránh sử dụng yếu tố này trong khu vực phía bắc vì trái đất phá hủy yếu tố nước( chu kỳ phá hoại).
Avoid using this element in the north sector since earth destroys the water element(destructive cycle).Khuôn viên trường nằm trên Scott' sBluff nhìn ra sông Mississippi ở khu vực phía bắc của thành phố.
The campus is onScott's Bluff overlooking the Mississippi River in the northern section of the….Khu vực phía bắc đảo Sabatik là một phần của bang Sabah của Malaysia và có dân số khoảng 25.000 người.
Sebatik Island's northern section is part of the Malaysian state of Sabah and has a population of about 25,000 people.Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội cho các hoạtđộng ngoài trời ở San Diego, khu vực phía bắc có rất nhiều.
If you're looking foropportunities for outdoor activities in San Diego, the north region has plenty.Ví dụ, một tượng phật bằng kim loại được đặt ở khu vực phía bắc nhà bạn thường là một lựa chọn nổi bật cho vị trí.
For example, a metal Buddha placed in the northern sector of your home is typically an outstanding choice for location.Sáng chủ nhật tuần này(3) được đánh dấu bằng vụ xả súng giữa bọn tội phạm và cảnh sát quân sự ở khu vực phía bắc Natal.
This Sunday morning(3)was marked by shootings between criminals and military police in the northern area of Natal.Khuôn viên trường nằm trên Scott' sBluff nhìn ra sông Mississippi ở khu vực phía bắc của thành phố.
The Baton Rouge campus is located onScott's Bluff overlooking the Mississippi River in the northern section of the city.Khu vực phía Bắc: Sử dụng màu xanh và/ hoặc đen để trang trí khu vực này trong nhà của bạn để nhấn mạnh yếu tố nước.
North sector: Use blue and/or black to decorate this sector of your home to emphasize the water element.E 11( Đường Sheikh Zayed) tạo thành ranh giới phía nam của Al Satwa,Jumeirah 1 giáp khu vực phía bắc của nó.
E 11(Sheikh Zayed Road) forms the southern boundary of Al Satwa,Jumeirah 1 borders its northern area.Nó liên kết Quảng trường Ngân hàng ở khu vực phía bắc của nó với Plac Unii Lubelskiej( Quảng trường Liên minh Lublin) ở phía nam.
It links Bank Square in its north sector with Plac Unii Lubelskiej(Union of Lublin Square) in the south.Khuôn viên trường nằm trênScott' s Bluff nhìn ra sông Mississippi ở khu vực phía bắc của thành phố.
The campus location is onScott's Bluff overlooking the Mississippi River in the northern section of the City of Baton Rouge.Bạn có thể muốn đặt loại bảng này trong khu vực phía bắc của nhà bạn hoặc bức tường phía bắc của văn phòng nhà bạn.
You may want to place this type of panel(s) in the north sector of your home or the north wall of your home office.Tòa án khẳng định rằng họ thực thi quyền tài phán do giao dịch BTC-e và Vinnik trong Khu vực phía Bắc California.
The court asserted that it exercises jurisdiction due to BTC-e andVinnik transacting within the Northern District of California.Ngày 1 tháng 7 năm 1917, khu vực phía bắc của Herøy( dân số: 1,530) được tách khỏi Herøy để trở thành đô thị mới Nordvik.
On 1 July 1917, the northern district of Herøy(population: 1,530) was separated from Herøy to become the new municipality of Nordvik.Năm 1943, Lens giành được chiến thắng với vị trí hạng nhất của Khu vực phía Bắc nhờ Dembicki, người đã ghi 43 bàn sau 30 trận.
In 1943, Lens won the first division of the Northern Zone thanks to Dembicki, who scored 43 goals in 30 games.Theo Văn phòng luật sư Mỹ ở khu vực phía Bắc California, bản cáo trạng cáo buộc Vinnik đã nhận được khoản tiền từ tấn công sàn Mt. Gox.
According to the U.S. Attorney's Office in California's northern district, the indictment alleges that Vinnik received funds from the Mt Gox hack.Trong các ngày 26/ 27 tháng 7, Auchinleck đã mở Chiến dịch Manhood ở khu vực phía bắc, nỗ lực cuối cùng nhằm đánh bại lực lượng phe Trục.
On 26/27 July, Auchinleck launched Operation Manhood in the northern sector in a final attempt to break the Axis forces.Washington khu vực phía bắc của Downtown, phần phía đông như Boyle Heights, các huyện Crenshaw xung quanh Baldwin Hills, và San Pedro huyện.
Washington area north of Downtown, eastern parts such as Boyle Heights, the Crenshaw district around the Baldwin Hills, and the San Pedro district.Pháp được nói ở tất cả cáckhu vực biên giới từ Riviera tới khu vực phía bắc của Milan( biên giới với Pháp và Thụy Sĩ).
French is spokenin all the border areas from the Riviera to the area north of Milan(border with France and Switzerland).Đặt nó ở khu vực phía Bắc của nhà hoặc văn phòng của bạn để kích thích khu vực nghề nghiệp hoặc ở Đông Nam để kích hoạt khu vực giàu có.
Place it in the North sector of your home or office to stimulate the career sector or in the Southeast to activate the wealth sector..Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 852, Thời gian: 0.0508 ![]()
![]()
khu vực phi quân sựkhu vực phía đông

Tiếng việt-Tiếng anh
khu vực phía bắc English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Khu vực phía bắc trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
khu vực phía đông bắcthe northeastern regionkhu vực miền núi phía bắcnorthern mountainous regionTừng chữ dịch
khudanh từareazonedistrictregionparkvựcdanh từarearegionsectorfieldcliffphíadanh từsidepartmifrontphíatrạng từbackbắctrạng từnorthbắcdanh từbac STừ đồng nghĩa của Khu vực phía bắc
vùng phía bắc miền bắc khu vực miền bắc phần phía bắcTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Phía Bắc Dịch Là Gì
-
Phía Bắc«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
PHÍA BẮC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Ở Phía Bắc Tiếng Anh Là Gì ? Miền Bắc Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Miền Bắc (Việt Nam) – Wikipedia Tiếng Việt
-
NGƯỜI PHÍA BẮC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Phía Bắc Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Ý Nghĩa Của Tên Bắc - Bắc Nghĩa Là Gì? - Từ Điển Tê
-
Phía Tây Bắc Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Hướng Trong Tiếng Anh Là Gì? Ký Hiệu Đông Tây Nam Bắc Trên Bản đồ?
-
Chặn Dịch Tại Các điểm 'nóng' ở Miền Bắc - Tuổi Trẻ Online
-
Dịch Bệnh Cơ Bản được đẩy Lùi Tại Phía Bắc, Cần Tập Trung Chống ...
-
"Miền Bắc " Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt