Khua Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- giống Tiếng Việt là gì?
- bá hộ Tiếng Việt là gì?
- xâm lược Tiếng Việt là gì?
- Chiềng Khương Tiếng Việt là gì?
- sả Tiếng Việt là gì?
- dâm phụ Tiếng Việt là gì?
- chữ Tiếng Việt là gì?
- ngục viện Tiếng Việt là gì?
- sang tên Tiếng Việt là gì?
- hôn môi xa Tiếng Việt là gì?
- thôi thôi Tiếng Việt là gì?
- hoa lệ Tiếng Việt là gì?
- vũ bão Tiếng Việt là gì?
- Ba Chẽ Tiếng Việt là gì?
- Sỹ Hành Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của khua trong Tiếng Việt
khua có nghĩa là: - d. Vành tròn đan bằng đay hoặc bằng tre đính vào nón để đội cho chặt : Khua nón.. - đg. . . Làm chuyển động một vật cho quện một vật khác vào : Khua mạng nhện và mồ hóng bằng chổi. . . Làm chuyển động một vật trong một chất lỏng : Mái chèo khua nước ; Sao khua chum cho nước đục lên thế ? 3. Đuổi bằng những cử động liên tiếp : Lấy gậy mà khua chuột ; Khua muỗi ra bằng bó lạt dang. . . Đánh thành tiếng to liên tiếp : Khua chiêng khua trống. Khua môi múa mép. Ăn nói ba hoa khoác lác : Khó tin được những người khua môi múa mép.
Đây là cách dùng khua Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ khua là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Khua Nước
-
Khua - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "khua" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Khua - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Từ 'khua' Trong Mái Chèo Khua Nước: Là Từ Chỉ Gì? - Hoc24
-
Khua Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Điển - Từ Khua Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ ''khua'' Trong Mái Trèo Khua Nước: Là Từ Chỉ Gì? - Khác Lớp 3
-
Lao Chao - NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Mái Gì Che Nắng, Che Mưa, Mái Gì Khua Nước, đẩy đưa Con Thuyền ...
-
ISenpai - Tiếng Mái Chèo Khua Nước Mùa Thu ở Arashiyama