Khuẩn Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Chữ Nôm
  3. khuẩn
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Chữ Nôm, hãy nhập từ khóa để tra.

Chữ Nôm Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

khuẩn chữ Nôm nghĩa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ khuẩn trong chữ Nôm và cách phát âm khuẩn từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ khuẩn nghĩa Hán Nôm là gì.

Có 3 chữ Nôm cho chữ "khuẩn"

khuân [囷]

Unicode 囷 , tổng nét 8, bộ Vi 囗(ý nghĩa bộ: Vây quanh).Phát âm: qun1 (Pinyin); kwan1 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Vựa thóc hình tròn◇Quốc ngữ 國語: Thị vô xích mễ, nhi khuân lộc không hư 市無赤米, 而囷鹿空虛 (Ngô ngữ 吳語) Chợ không gạo hư mốc, mà vựa tròn kho vuông đều trống rỗng.Dịch nghĩa Nôm là:
  • khuân, như "khuân vác" (vhn)
  • khuẩn, như "vi khuẩn" (btcn)
  • khuôn, như "rập khuôn" (btcn)菌

    khuẩn [菌]

    Unicode 菌 , tổng nét 11, bộ Thảo 艸 (艹) (ý nghĩa bộ: Cỏ).Phát âm: jun1, jun4 (Pinyin); kwan2 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Nấm, có thứ ăn ngon, có thứ độc chết người.(Danh) Vi trùng◎Như: vi khuẩn 微菌, tế khuẩn 細菌.Dịch nghĩa Nôm là: khuẩn, như "vi khuẩn" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [病菌] bệnh khuẩn蕈

    khuẩn [蕈]

    Unicode 蕈 , tổng nét 15, bộ Thảo 艸 (艹) (ý nghĩa bộ: Cỏ).Phát âm: xun4, tan2 (Pinyin); cam5 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: Cũng như chữ khuẩn 菌.Dịch nghĩa Nôm là: nấm, như "cây nấm" (gdhn)
  • Xem thêm chữ Nôm

  • án trị từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • đảo hảo từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • cấm cố từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • cưu trượng từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • hòa ước từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • Cùng Học Chữ Nôm

    Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ khuẩn chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

    Chữ Nôm Là Gì?

    Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm

    Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.

    Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.

    Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.

    Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.

    Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2026.

    Từ điển Hán Nôm

    Nghĩa Tiếng Việt: 囷 khuân [囷] Unicode 囷 , tổng nét 8, bộ Vi 囗(ý nghĩa bộ: Vây quanh).Phát âm: qun1 (Pinyin); kwan1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 囷 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Vựa thóc hình tròn◇Quốc ngữ 國語: Thị vô xích mễ, nhi khuân lộc không hư 市無赤米, 而囷鹿空虛 (Ngô ngữ 吳語) Chợ không gạo hư mốc, mà vựa tròn kho vuông đều trống rỗng.Dịch nghĩa Nôm là: khuân, như khuân vác (vhn)khuẩn, như vi khuẩn (btcn)khuôn, như rập khuôn (btcn)菌 khuẩn [菌] Unicode 菌 , tổng nét 11, bộ Thảo 艸 (艹) (ý nghĩa bộ: Cỏ).Phát âm: jun1, jun4 (Pinyin); kwan2 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-1 , 菌 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Nấm, có thứ ăn ngon, có thứ độc chết người.(Danh) Vi trùng◎Như: vi khuẩn 微菌, tế khuẩn 細菌.Dịch nghĩa Nôm là: khuẩn, như vi khuẩn (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [病菌] bệnh khuẩn蕈 khuẩn [蕈] Unicode 蕈 , tổng nét 15, bộ Thảo 艸 (艹) (ý nghĩa bộ: Cỏ).Phát âm: xun4, tan2 (Pinyin); cam5 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-2 , 蕈 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Cũng như chữ khuẩn 菌.Dịch nghĩa Nôm là: nấm, như cây nấm (gdhn)

    Từ điển Hán Việt

    • cao cư từ Hán Việt là gì?
    • địa hạ từ Hán Việt là gì?
    • lĩnh giáo từ Hán Việt là gì?
    • căng trọng từ Hán Việt là gì?
    • hóa sanh, hóa sinh từ Hán Việt là gì?
    • đại tây dương từ Hán Việt là gì?
    • tam tài từ Hán Việt là gì?
    • từ chúc từ Hán Việt là gì?
    • y y từ Hán Việt là gì?
    • cách thiên từ Hán Việt là gì?
    • lệnh lang từ Hán Việt là gì?
    • bàn hoàn từ Hán Việt là gì?
    • nguyên động lực từ Hán Việt là gì?
    • cát tịch từ Hán Việt là gì?
    • tinh thần từ Hán Việt là gì?
    • nghi phục từ Hán Việt là gì?
    • khả nghi từ Hán Việt là gì?
    • nguy cơ từ Hán Việt là gì?
    • cân cốt từ Hán Việt là gì?
    • ân chiếu từ Hán Việt là gì?
    • căn cước từ Hán Việt là gì?
    • thị nữ từ Hán Việt là gì?
    • báo thù từ Hán Việt là gì?
    • sáng cơ từ Hán Việt là gì?
    • tham dự từ Hán Việt là gì?
    • tham đầu tham não từ Hán Việt là gì?
    • nam phong từ Hán Việt là gì?
    • ban siêu từ Hán Việt là gì?
    • bi thương từ Hán Việt là gì?
    • bì chi từ Hán Việt là gì?
    Tìm kiếm: Tìm

    Từ khóa » Khuẩn Từ Hán