KHUẤT TẦM MẮT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
KHUẤT TẦM MẮT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch khuất tầm mắt
out of sight
khỏi tầm nhìnkhỏi tầm mắtra khỏi tầm nhìnra khỏi tầm mắtkhuất tầm nhìnngoài tầm mắtra khỏi cảnhkhuất tầm mắtrời mắt khỏi
{-}
Phong cách/chủ đề:
Years she was hidden from the eyes.Tôi vẫn nhìncô bé cho đến khi nó đã đi khuất tầm mắt của tôi.
I watched her till she disappeared from my sight.Khi hắn đi khuất tầm mắt, tôi mới dám thở.
Only when he is out of sight do I dare to breathe again.Ngay cả nhân viên của Wojcicki cũng lén đi thang máy khi khuất tầm mắt của bà.
Wojcicki's own staff take the elevator when she's out of sight.Có lẽ những vi sinh vật khuất tầm mắt, khuất tâm trí có thể hữu ích cho nhân loại.
Maybe these out-of-sight, out-of-mind microbes could actually be helpful to humanity.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từgóc khuấtSử dụng với động từbị che khuấtbị khuất phục chịu khuất phục Khi sử dụng chúng xong bạn nên đặt chúng khuất tầm mắt của mọi người.
When going over your work you should put them out of your sight.Còn nếu bạn không muốn vứt bỏ, hãy cấtnhững thứ đó vào một chiếc hộp và đặt nó ở một nơi thật kín, khuất tầm mắt.
If you don't want to trash them,put them in a box and hide them away somewhere out of sight.Cũng không ai đi vào đây vì con đường khuất tầm mắt với cỏ lau mọc cao quá đầu người.
No one came in here because the road was out of sight with the high grass growing above the head.Nàng ngồi lọt thỏm vào chiếc ghế gỗ trong bục nhân chứng, gần như khuất tầm mắt mọi người.
She sank onto the wooden chair in the witness box, and almost disappeared out of sight.Có thể đóng cửa thậm chí khi khuất tầm mắt, đèn LED hiển thị ánh sáng xanh dương cho đến khi cửa đóng lại và đèn chuyển sang xanh lá.
The door can be closed even when out of sight, the LED displaying a blue light until the door is closed and the light turns to green.Em cần phải chắc chắn là lão takhông ném bệnh án vào sọt rác, ngay khi em vừa khuất tầm mắt lão.
I need to make sure he doesn'ttoss the file in the trash as soon as I'm out of sight.Khung mặt tiền phía tây hoàn toànbóng được làm chi tiết khuất tầm mắt bằng cách đặt nó ở khu vực xà nhà.
The frame of the fullyglazed west façade is detailed out of sight by placing it in the zone of the rafters.Thế nên cho dù, và có lẽ đặc biệt vì nó quá nặng về tính trực quan, nênnó là một thứ cần phải được giữ khuất tầm mắt.
So even though, and maybe especially because, it is so charged with visuality,it is something that needs to be kept out of sight.Một cú nhấn nút đơn giản sẽ cho Bạn biết một bộ cửa khuất tầm mắt là đang mở hay đóng.
A simple push of a button will tell you whether an out of sight door is open or closed.Đá canxit Iceland, có lẽ là đá mặt trời thời trung cổ của người Iceland để xác định vịtrí mặt trời khi bị khuất tầm mắt..
Iceland spar, possibly the Icelandic medieval sun stone used tolocate the sun in the sky when obstructed from view.Một thi thể được tìm thấy vào ngày 27 tháng 11 ở Robeson County,tại vị trí khuất tầm mắt so với đường giao thông.
A body was discovered on Nov.27 in Robeson County in a place not visible from the road.Đá canxit Iceland, có lẽ là đá mặt trời thời trung cổ của người Iceland để xác định vịtrí mặt trời khi bị khuất tầm mắt..
Iceland calcite, possibly the Icelandic medieval sunstone used tolocate the sun in the sky when obstructed from view.Nhiều người tin rằng nếuánh nến vẫn chưa tắt cho đến khi“ krathong” khuất tầm mắt thì điều ước mong sẽ trở thành sự thực.
Some believe that if the candle remains burning until the krathong is out of sight then their wish will come true.Nguồn Khi đang dẫn đầu một nhóm trở lại trại của họ vào tháng 11 năm 1945 thì anh ta vượt lêntrước họ với khoảng cách chỉ đủ khuất tầm mắt.
He was leading a group back to their camp in November 1945 when hegot ahead of them just enough to be out of sight.Email từ Nhà Trắng kêu gọi hải quân di chuyển McCain hoặcđảm bảo rằng nó khuất tầm mắt khiến các quan chức rơi vào thế khó.
The email from the White House urging the Navy to move theMcCain or make sure it was out of sight put officials in a difficult position.Sau khi củng cố quyết định với logic suy luận như vậy, họ đã ép vị khách này trở lại vật thể hình vòm, đẩy nó ra biển,để nó dần trôi dạt khuất tầm mắt”.
Backing their decision with such straightforward logic, they forced the visitor back into the domed object, pushed it out,and it drifted out of sight.”.Trong những trường hợp này, Diamondcho biết, đứa trẻ im lặng và khuất tầm mắt, khiến cha mẹ mất nhận thức về nhiệm vụ mà họ phải thực hiện.
In these cases, Diamond said,the child is quiet and out of sight, which causes the parent to lose awareness of the task they're out to do.Vì vậy, Oonagh đã nảy ra một kế hoạch khôn khéo: họ cần tạo ra một ảotưởng về kích thước, rằng Finn là một ngọn núi trong khi giữ anh ta khuất tầm mắt.
And so Oonagh hatched a cunning plan- they needed to create an illusion of size,to suggest Finn was a mountain of a man whilst keeping him out of sight.Một người đàn bà đang chết đuối, giơ bàn tay vươn lên qua sóng nước,chìm ngỉm khuất tầm mắt, vói tới những kẻ khác, nhưng không tìm thấy ai ở đó, dù bên trên hoặc dưới nước, chỉ thấy được những cái bóng, những phản ánh.
A drowning woman, her hand reaching up through the waves,dropping down out of sight, reaching for others, but finding nobody there, either above or under the water, finding only shadows, reflections.Nó choàng cánh tay qua vai Hermione, và cô bé vòng tay ra ôm eo nó, cả hai lặng lẽ quay lưng bước đi trong tuyết, ngang qua mộ của mẹ và em gái cụ Dumbledore, trở về hướngngôi nhà thờ tối thui và cánh cổng hờ khuất tầm mắt.
He put his arm around Hermione's shoulders, and she put hers around his waist, and they turned in silence and walked away through the snow, past Dumbledore's mother and sister,back toward the dark church and the out-of-sight kissing gate.Con đường đã hoàn toàn khuất khỏi tầm mắt.
The highway was completely hidden from sight.Máy bay băng qua Mặt trăng và khuất khỏi tầm mắt.
The plane crossed the Moon and moved out of sight.Đã có mộtyếu tố thiết yếu ẩn khuất khỏi tầm mắt.
There has been an essential element hidden just out of sight.Ẩn khuất khỏi tầm mắt của ta.
Hidden from our sight.Khuất khỏi tầm mắt, và suy nghĩ” là nguyên tắc chính ở đây.
Out of sight, out of mind” is the directing principle here.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 100, Thời gian: 0.0193 ![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
khuất tầm mắt English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Khuất tầm mắt trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
khuấtdanh từkhuấtkhuatkhuấtđộng từhiddenkhuấtof sightkhuấttính từdeadtầmdanh từrangevisionimportanceviewtầmđộng từreachmắtdanh từeyelaunchdebutsightmắttính từocularTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Khuất Mắt Tiếng Anh Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Khuất Mắt Bằng Tiếng Anh
-
Khuất Mắt Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Khuất Mắt: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
Khuất Mắt Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
"khuất Mắt" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
KHUẤT MẶT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ Vựng Toeic: 30 CÂU CHỬI BẬY TRONG TIẾNG ANH
-
Nghĩa Của Từ : Khuất Mắt | Vietnamese Translation
-
Từ điển Tiếng Việt "khuất Mắt" - Là Gì?
-
Get Out Of My Sight. Đi Cho... - Tiếng Anh Hay Mỗi Ngày | Facebook
-
Từ điển Việt Anh - Từ Khuất Mắt Dịch Là Gì