Khúc Khích - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Phó từ
      • 1.2.1 Dịch
    • 1.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
xuk˧˥ xïk˧˥kʰṵk˩˧ kʰḭ̈t˩˧kʰuk˧˥ kʰɨt˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
xuk˩˩ xïk˩˩xṵk˩˧ xḭ̈k˩˧

Phó từ

khúc khích trgt.

  1. Nói một số người thích thú về việc gì cười với nhau. Để son phấn đàn em thêm khúc khích (Dương KhuêNếu bạn biết tên đầy đủ của Dương Khuê, thêm nó vào danh sách này.) Có cô bé nhà bên nhìn tôi cười khúc khích (Giang-namNếu bạn biết tên đầy đủ của Giang-nam, thêm nó vào danh sách này.)

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “khúc khích”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=khúc_khích&oldid=1864223” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Phó từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Phó từ tiếng Việt
  • Từ láy tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Chỉ đến nguồn chưa biết
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục khúc khích 4 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Tiếng Cười Khúc Khích Là Gì