KHUNG CỬI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
KHUNG CỬI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từkhung cửi
loom
dệtkhung cửilờ mờxuất hiệnhiện ra lờ mờhiện radiễn rađang hiện dầnlooms
dệtkhung cửilờ mờxuất hiệnhiện ra lờ mờhiện radiễn rađang hiện dần
{-}
Phong cách/chủ đề:
He cuts me off from the loom;Nhạc của khung cửi dệt lại tất cả tình yêu của chúng ta.
Music of looms weaving all our loves again.Thế là hoàng đế muốn đến xem vải lúc vẫn còn ở trên khung cửi.
Now the Emperor wanted to see it himself while it was still on the loom.Thousand của khung cửi và winder phần, đầu ra số lượng lớn, kiểm soát chi phí.
Thousand of loom and winder parts, big quantity output, cost control.Chúng tôi có máy dệt jacquard, rapier loom,máy bay phản lực không khí khung cửi.
We have jacquard weaving machine, rapier loom, air jet loom.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từkhung cửiNếu bạn cần bất kỳ phụ tùng cho những khung cửi dệt, xin vui lòng được tự do liên hệ với chúng tôi qua email.
If you need any parts for these weaving looms, please be free to contact us by email.Hành lang ở giữa có bếp khách vànơi để xa quay sợi và khung cửi.
Corridor is between the kitchen and living room;far away from spun yarn and loom.Khung cửi tròn loại mới này dệt sợi carbon và có thể trở thành một phần quan trọng của tương lai Toyota.
The new circular loom weaves carbon fiber and could become an important part of Toyota's future.Vội vã đá ngayđống quần áo của tôi vào dưới cái khung cửi khi Annabeth bước vào.
Hurriedly kicked my clothes under the loom just as Annabeth came in.Khung cửi nhận ra ai sẽ gây ra tội ác trong tương lai, và Sloan là người có thể giải mã.
The Loom identifies those who will create evil and chaos in the future, with Sloan responsible for interpreting the code.Nhà sàn lòng rộng, mái nhà thường kéo dài, cao,tạo nên hiên để đặt khung cửi và công cụ làm vải.
The floor of the stilt house is wide,long and high to create parthouse and place loom and fabric tools.Nếu bạn có thể đốt than đá để chuyển động khung cửi dệt vải, tại sao không dùng cùng một phương pháp để chuyển động những thứ khác, chẳng hạn như xe hay tàu?
If you could burn coal in order to move textile looms, why not use the same method to move other things, such as vehicles?Gã Cyclops thọc một tay vào căn phòng và sờ soạng tìm xung quanh cho đến khi hán tìm được khung cửi.
The Cyclops stuck one hand into the room and groped around until he found the loom.Ngay cả những bộ trang phục cũng được Eva làm từ lụa tinh khiết trên khung cửi của cô, vẫn còn trong nhà bên cạnh cây đàn piano.
Even the costumes were made by Eva out of pure silk on her loom, which remains in the house next to a piano.Sau khi nhìn thấy một công nhân đồng nghiệp bị thương bởi thiết bị bị lỗi, Knight đã đưa ra sáng chế đầu tiên của mình,đó là một thiết bị an toàn cho khung cửi dệt.
After seeing a fellow worker injured by a faulty piece of equipment, Knight came up with her first invention:a safety device for textile looms.Không nói thêm một lời nào, người vợ nhặt một cây kéo và đi đến khung cửi nơi cô đang làm công việc.
Without saying anything, his wife picked up a pair of scissors and went to the loom where she had been working.Tùy thuộc vào yêu cầu đáp ứng của chi phí thấp vàsản phẩm chất lượng cao, khung cửi này có thể làm cho khách hàng có được hưởng lợi nhiều nhất, đó là cam kết được khấu trừ cho các khách hàng trong cuộc cạnh tranh thị nghiêm trọng.
Depending on satisfying requirement of low cost andhigh quality product, this loom can make clients get most benefit, which is the creditable pledge for clients in serious marketing competition.Chúng tôi cung cấp phụ tùng cho hầu hết Trung Quốc loom và nhà máy winder,chúng tôi có đủ kiến thức về khung cửi và băng kéo dài dòng.
We supply parts to almost all China loom and winder factories, we have enough knowledge on loom and tape stretching line.Sản phẩm cung cấp:Máy móc phụ tùng cho tất cả các loại khung cửi nhựa tròn, đường băng kéo dài, Ribbon khung cửi và túi Jumbo vv Chúng tôi là nhà cung cấp phụ tùng quan trọng nhất với hàng hoá hiệu quả chi phí cao nhất.
Products supplied: Machinery parts for all kinds of Plastic circular loom, Tape stretching line, Ribbon loom and Jumbo bags etc. We are the foremost parts supplier with the highest cost-effective goods.Trong cơn tức giận, ông đã phá hủy ruộng lúa của chị gái mình,ném một con ngựa bị lột ra vào khung cửi của bà, và giết một trong những người hầu hạ của bà.
In a fit of rage, he destroyed his sister's rice fields,hurled a flayed pony at her loom, and killed one of her attendants.Vì khung cửi quá phức tạp và dài, chúng tôi thiết kế để lắp ráp với ống bện chia để thay thế loại đóng, quấn tất cả các dây lại với nhau, xoay ống và sửa bằng băng 3M, có thể cải thiện năng suất rất nhiều.
As the loom is too complicated and long, we designed to assemble with split braiding tube to replace the closed type, wrap all wire together, twist the tube and fix by 3M tape, which can improve the productivity a lot.Từ nhiều thếkỉ, những phụ nữ bản địa đã kể các câu chuyện qua những hình thêu bằng khung cửi, và kĩ thật bất ngờ đó đã giúp chúng tôi trong thiết bị mới.
For centuries,indigenous women told stories by weaving complex patterns on looms, and an unexpected skill helped us for the new device.Trong một sự giao thoa giữa phát minh y tế và văn hóa bản địa, bác sĩ tim mạch nhi Franz Freudenthal làm lành lỗ hổng trong tim của trẻ em trên toàn thế giới bằng cách sử dụngmột thiết bị sinh ra từ khung cửi dệt Bolivia truyền thống.
At the intersection of medical invention and indigenous culture, pediatric cardiologist Franz Freudenthal mends holes in the hearts of children across the world,using a device born from traditional Bolivian loom weaving.Tương tự như vậy, họ yêu cầu các nghệ sĩ tạora thiết kế, thợ dệt để thực hiện chúng trên khung cửi và một cách hiệu quả để truyền đạt ý tưởng của nghệ sĩ cho thợ dệt.
Likewise, they require artists to create the design,weavers to execute them on the loom, and an efficient way to communicate the artist's ideas to the weaver.Nhà của tôi bị triệt đi, dời xa khỏi tôi như cái trại của người chăn chiên. Tôi cuốn đời tôi như thợ dệtcuốn vải nó; Chúa sẽ cắt tôi khỏi khung cửi; từ sáng đến tối, Chúa sẽ dứt mạng sống tôi!
My dwelling is removed, and is carried away from me like a shepherd's tent. I have rolled up, like a weaver, my life.He will cut me off from the loom. From day even to night you will make an end of me!Vải bông dệt và vải hỗn hợp Mô tả Sản phẩm Dệtvà hỗn hợp bông vải, loại bông được dệt bằng khung cửi đưa đón và màu sắc là mixed. The vật liệu được sử dụng vải bông tự nhiên và độ dày là dày và vải là rất bền và không dễ dàng để thu nhỏ.
Weaved and Mixed Cotton Fabric Product description Weaved andMixed Cotton Fabric this kind of cotton is weaved by shuttle loom and the color is mixed The material is using natural cotton fabric and the thickness is thick and the fabric is very….Những máy móc đó đã trao toàn bộ công nghiệp vào tay các nhà tư bản lớn và hoàn toànlàm giảm giá trị số tài sản nhỏ bé không đáng kể thuộc về công nhân( công cụ, khung cửi,…) thành thử chẳng bao lâu, các nhà tư bản đã nắm hết thảy mọi cái vào tay mình, còn công nhân thì không còn gì nữa.
The machines delivered industry wholly into the hands of the big capitalists andrendered entirely worthless the meagre property of the workers tools, looms, etc. The result was that the capitalists soon had everything in their hands and nothing remained to the workers.Phát biểu trước báo giới, ông bổ sung rằng sản xuất robot tập trunglà bước tiến tự nhiên đối với công ty, vốn đi lên từ nhà sản xuất khung cửi năm 1905 thành hãng ô tô hàng đầu thế giới, với sứ mệnh“ chế tạo các sản phẩm thực tiễn có mục đích”.
Speaking to reporters, he added that mass producing robots wouldbe a natural step for the company which evolved from a loom maker in 1905 into an automaker whose mission is to“make practical products which serve a purpose”.Sự phát triển của công nghiệp hóa vào thế kỉ 18 và 19 tạo ra nhu cầu về nhiều loại da, ví dụ như dây chuyền da để truyền động máy móc được đưa vào công nghiệp,da đặc biệt sử dụng cho khung cửi trong ngành công nghiệp dệt vải, da sử dụng cho màng bơm và vòng đệm, da sử dụng trong vận chuyển và cho bọc bàn ghế.
The growth of industrialization in the 18th and 19th centuries created a demand for many new kinds of leathers, e.g., belting leathers to drive the machines being introduced into industry,special leathers for use in looms in the textile industry, leathers for use as diaphragms and washers, leathers for use in transport and for furniture upholstery.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0191 ![]()
khung cửa và cửa sổkhung dây

Tiếng việt-Tiếng anh
khung cửi English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Khung cửi trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Ecclesiastic
- Colloquial
- Computer
Từng chữ dịch
khungdanh từframeframeworkbracketchassispanecửidanh từloom STừ đồng nghĩa của Khung cửi
loom dệtTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dệt Cửi Tiếng Anh Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Dệt Cửi Bằng Tiếng Anh
-
Dệt Cửi Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Top 14 Dệt Cửi In English
-
Khung Cửi Dệt Vải In English - Glosbe Dictionary
-
"dệt Cửi" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
"khung Cửi Dệt" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Từ điển Việt Anh "khung Cửi Dệt" - Là Gì?
-
Từ Dệt Cửi Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Loom - Từ điển Số
-
Định Nghĩa Của Từ 'cửi' Trong Từ điển Lạc Việt - Coviet
-
Khung Cửi – Wikipedia Tiếng Việt
-
Khung Cửi đạp Chân - Từ điển Dịch Thuật Tiếng Anh