Khủng Hoảng Thừa - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Định nghĩa
      • 1.2.1 Dịch
    • 1.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
xṵŋ˧˩˧ hwa̰ːŋ˧˩˧ tʰɨ̤ə˨˩kʰuŋ˧˩˨ hwaːŋ˧˩˨ tʰɨə˧˧kʰuŋ˨˩˦ hwaːŋ˨˩˦ tʰɨə˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
xuŋ˧˩ hwaŋ˧˩ tʰɨə˧˧xṵʔŋ˧˩ hwa̰ʔŋ˧˩ tʰɨə˧˧

Định nghĩa

khủng hoảng thừa

  1. Khủng hoảng kinh tế do sức sản xuất tư bản quá nhiều so với sức mua của nhân dân, làm cho hàng hóa ứ lại; giá hàng sụt xuống, nhà máy phải đóng cửa, công nhân trở thành thất nghiệp. Đại khủng hoảng thừa vào những năm 30 của thế kỉ XX có những tác động không nhỏ tới nền kinh tế thế giới.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “khủng hoảng thừa”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=khủng_hoảng_thừa&oldid=2047606” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ chưa xếp theo loại từ
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục khủng hoảng thừa Thêm ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » đại Khủng Hoảng Thừa