Khương Đình – Wikipedia Tiếng Việt

Khương Đình
Phường
Đường Khương Đình
Hành chính
Quốc gia Việt Nam
VùngĐồng bằng sông Hồng
Thành phốHà Nội
Thành lập1996[1]
Địa lý
Tọa độ: 20°59′01″B 105°48′55″Đ / 20,98365646944°B 105,81537168713°Đ / 20.983656469439506; 105.8153716871304
Bản đồ phường Khương Đình
Khương Đình trên bản đồ Hà NộiKhương ĐìnhKhương Đình Vị trí phường Khương Đình trên bản đồ Hà NộiXem bản đồ Hà NộiKhương Đình trên bản đồ Việt NamKhương ĐìnhKhương Đình Vị trí phường Khương Đình trên bản đồ Việt NamXem bản đồ Việt Nam
Diện tích3,12 km²
Dân số (31/12/2024)
Tổng cộng93.780 người
Mật độ30.057 người/km²
  • x
  • t
  • s

Khương Đình là một phường thuộc thành phố Hà Nội, Việt Nam.

Lịch sử

[sửa | sửa mã nguồn]

Trước năm 1945, Khương Đình là một tổng thuộc huyện Thanh Trì, phủ Thường Tín, tỉnh Hà Đông. Sau Cách mạng Tháng Tám, Khương Đình là một xã thuộc huyện Thanh Trì.

Ngày 22 tháng 11 năm 1996, Chính phủ ban hành Nghị định số 74-CP[1] về việc:

  • Thành lập quận Thanh Xuân thuộc thành phố Hà Nội.
  • Thành lập phường Khương Đình thuộc quận Thanh Xuân trên cơ sở 138,9 ha diện tích tự nhiên và 5.929 nhân khẩu của xã Khương Đình thuộc huyện Thanh Trì.
  • Thành lập phường Hạ Đình thuộc quận Thanh Xuân trên cơ sở phần còn lại 58,6 ha diện tích tự nhiên và 4.245 nhân khẩu của xã Khương Đình thuộc huyện Thanh Trì.

Tính đến ngày 31/12/2024, phường Khương Đình có diện tích 1,31 km² và quy mô dân số là 25.400 người.[2]

Ngày 16 tháng 6 năm 2025, Quốc hội Việt Nam quyết định sắp xếp một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các phường Hạ Đình, Khương Đình, Khương Trung, Thanh Xuân Trung và phường Thượng Đình (quận Thanh Xuân), một phần của phường Đại Kim (quận Hoàng Mai, và một phần xã Tân Triều (huyện Thanh Trì), thành phường mới có tên gọi là phường Khương Đình.[3]

Địa lý

[sửa | sửa mã nguồn]
Đường Kim Giang

Phường Khương Đình có vị trí địa lý:

  • Phía Đông tiếp giáp phường Phương Liệt, Định Công (ranh giới đi theo đường giao thông quy hoạch và ranh giới phường cũ)
  • Phía Tây tiếp giáp phường Thanh Liệt, Thanh Xuân (ranh giới đi theo đường Nguyễn Trãi - đường Nguyễn Xiển)
  • Phía Nam tiếp giáp phường Thanh Liệt, Định Công (ranh giới đi theo đường Nguyễn Xiển)
  • Phía Bắc tiếp giáp các phường Đống Đa, Kim Liên (ranh giới đi theo đường Nguyễn Trãi - đường Trường Chinh - đường Vương Thừa Vũ)

Phường Khương Đình có diện tích 3,12 km², dân số năm 2024 là 93.780 người, mật độ dân số đạt 30.057 người/km².[4]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ a b "Nghị định số 74-CP năm 1996 về việc thành lập quận Thanh Xuân, quận Cầu Giấy, thành lập và đổi tên một số phường thuộc thành phố Hà Nội". Thư viện pháp luật. ngày 22 tháng 11 năm 1996.
  2. ^ UBND TP. Hà Nội (2025). "Thống kê hiện trạng đơn vị hành chính cấp xã hiện nay của thành phố Hà Nội tính đến ngày 31/12/2024" (PDF). HĐND TP. Hà Nội. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 30 tháng 5 năm 2025. Truy cập ngày 30 tháng 5 năm 2025.
  3. ^ "Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 sắp xếp các ĐVHC cấp xã của thành phố Hà Nội năm 2025". xaydungchinhsach.chinhphu.vn. ngày 20 tháng 6 năm 2025.
  4. ^ "Chi tiết dự thảo PHƯƠNG ÁN SẮP XẾP CÁC PHƯỜNG của HÀ NỘI". xaydungchinhsach.chinhphu.vn. ngày 28 tháng 4 năm 2025.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Trang TTĐT chính thức
Stub icon

Bài viết thành phố Hà Nội này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
  • x
  • t
  • s
Flag of Vietnam Các đơn vị hành chính thuộc thành phố Hà Nội
Phường (51), xã (75)
Phường (51)

Hoàn Kiếm · Ba Đình · Bạch Mai · Bồ Đề · Cầu Giấy · Chương Mỹ · Cửa Nam · Đại Mỗ · Định Công · Đống Đa · Đông Ngạc · Dương Nội · Giảng Võ · Hà Đông · Hai Bà Trưng · Hoàng Liệt · Hoàng Mai · Hồng Hà · Khương Đình · Kiến Hưng · Kim Liên · Láng · Lĩnh Nam · Long Biên · Nghĩa Đô · Ngọc Hà · Ô Chợ Dừa · Phú Diễn · Phú Lương · Phú Thượng · Phúc Lợi · Phương Liệt · Sơn Tây · Tây Hồ · Tây Mỗ · Tây Tựu · Thanh Liệt · Thanh Xuân · Thượng Cát · Từ Liêm · Tùng Thiện · Tương Mai · Văn Miếu – Quốc Tử Giám · Việt Hưng · Vĩnh Hưng · Vĩnh Tuy · Xuân Đỉnh · Xuân Phương · Yên Hòa · Yên Nghĩa · Yên Sở

Xã (75)

An Khánh · Ba Vì · Bất Bạt · Bát Tràng · Bình Minh · Chương Dương · Chuyên Mỹ · Cổ Đô · Dân Hòa · Dương Hòa · Đa Phúc · Đại Thanh · Đại Xuyên · Đan Phượng · Đoài Phương · Đông Anh · Gia Lâm · Hạ Bằng · Hát Môn · Hòa Lạc · Hòa Phú · Hòa Xá · Hoài Đức · Hồng Sơn · Hồng Vân · Hưng Đạo · Hương Sơn · Kiều Phú · Kim Anh · Liên Minh · Mê Linh · Minh Châu · Mỹ Đức · Nam Phù · Ngọc Hồi · Nội Bài · Ô Diên · Phú Cát · Phù Đổng · Phú Nghĩa · Phú Xuyên · Phúc Lộc · Phúc Sơn · Phúc Thịnh · Phúc Thọ · Phượng Dực · Quảng Bị · Quang Minh · Quảng Oai · Quốc Oai · Sóc Sơn · Sơn Đồng · Suối Hai · Tam Hưng · Tây Phương · Thạch Thất · Thanh Oai · Thanh Trì · Thiên Lộc · Thư Lâm · Thuận An · Thượng Phúc · Thường Tín · Tiến Thắng · Trần Phú · Trung Giã · Ứng Hòa · Ứng Thiên · Vân Đình · Vật Lại · Vĩnh Thanh · Xuân Mai · Yên Bài · Yên Lãng · Yên Xuân

Nguồn: Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15

Từ khóa » đinh Nam Khương Wikipedia