Kia K3000S 2010
Có thể bạn quan tâm
Đăng nhập
Mua bán Cẩm nang mua sắm Auto shows online Tư vấn & tham khảo Đăng tin bán xe Thông tin tối đa lợi ích
Thông tin ô tô trực tuyến
- Tóm tắt về model này
- Hình ảnh
- Thông số kỹ thuật và tiện nghi
- Đánh giá tổng hợp
Chọn năm 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 Chọn phiên bản cụ thể để xem các thông số kỹ thuật và tiện nghi
Kia K3000S 1.4 tấn 2001
Kia K3000S 1.4 tấn 2002
Kia K3000S 1.4 tấn 2003
Kia K3000S 1.4 tấn 2004
Kia K3000S 1.4 tấn 2005
Kia K3000S 1.4 tấn 2006
Kia K3000S 1.4 tấn 2007
Kia K3000S 1.4 tấn 2008
Kia K3000S 1.4 tấn 2009
Kia K3000S 1.4 tấn 2010
Kia K3000S 1.4 tấn 2011
Kia K3000S 1.4 tấn 2012
Kia K3000S 1.4 tấn 2013 Thông số kỹ thuật & Tiện nghi
Phiên bản Kia K3000S 1.4 tấn 2010 Động cơ
Loại động cơ diesel | |
Cấu hình xy lanh I-4 (4 xy lanh thẳng hàng) | |
Hệ thống van điều khiển với cam đơn trên thân máy (SOHC) | |
Sử dụng nhiên liệu dầu diesel | |
Hệ thống nhiên liệu phun dầu diesel gián tiếp (in-direct injection) | |
Dung tích công tác (lít) | 3.0 |
Đường kính X Hành trình piston (mm) | 98 x 98 |
Tỷ số nén | 22 |
Công suất cực đại | 90.5bhp tại 4000 vòng/ phút |
Mô-men xoắn cực đại | 19.9kg.m tại 2200 vòng/ phút |
Số van | 8 |
Tiêu chuẩn khí thải Euro 2 | |
Hộp số tay (M/T) | |
Cấp số 5 cấp | |
Tỷ số truyền số 1 | 5.19 |
Tỷ số truyền số 2 | 2.62 |
Tỷ số truyền số 3 | 1.54 |
Tỷ số truyền số 4 | 1.00 |
Tỷ số truyền số 5 | 0.86 |
Số lùi | 4.43 |
Hệ dẫn động cầu sau (RWD) | |
Công thức bánh xe | 4x2 |
Loại cơ cấu trục vít - bi (re-circulating ball) | |
Trợ lực thủy lực | |
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) | 5.5 |
Phanh trước dùng đĩa đặc |
Phanh sau loại tang trống |
Phanh đỗ xe tác động lò xo lên trục sau |
Hệ thống treo trước phụ thuộc, cơ cấu trục cố định | |
Hệ thống treo sau phụ thuộc, cơ cấu trục cố định | |
Giảm chấn trước loại thuỷ lực | |
Lò xo trước loại nhíp lá | |
Giảm chấn sau loại thuỷ lực | |
Lò xo sau loại nhíp lá | |
Thông số lốp (vỏ) trước 6.50 - 16 | |
Thông số lốp (vỏ) sau 5.50 - 13 | |
Loại La zăng thép | |
Bánh dự phòng nguyên cỡ (full size) |
Công suất và hiệu suất
Số chỗ | 3 |
Tải trọng (kg) | 1400 |
Khả năng vượt dốc tối đa(%) | 35 |
Tốc độ tối đa (km/giờ) | 123 |
Trọng lượng không tải (kg) | 1980 |
Trọng lượng toàn tải (kg) | 3605 |
Chiều dài tổng thể (mm) | 5330 |
Chiều rộng tổng thể (mm) | 1770 |
Chiều cao tổng thể (mm) | 2120 |
Chiều dài cơ sở (mm) | 2760 |
Khoảng cách 2 bánh trước (mm) | 1470 |
Khoảng cách 2 bánh sau (mm) | 1270 |
Khoảng sáng gầm tối thiểu (mm) | 150 |
Chiều dài thùng/khoang hàng (mm) | 3400 |
Chiều rộng thùng/khoang hàng (mm) | 1650 |
Chiều cao thùng/khoang hàng (mm) | 380 |
Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 60 |
Dây an toàn cho hàng ghế đầu | Tiêu chuẩn |
+ loại 3 điểm | Tiêu chuẩn |
Tựa đầu cho hàng ghế đầu | Tiêu chuẩn |
+ loại liền ghế | Tiêu chuẩn |
Khóa cửa | Tiêu chuẩn |
+ hệ thống khóa cửa điện trung tâm | Tiêu chuẩn |
Kích nâng | Tiêu chuẩn |
Bộ dụng cụ | Tiêu chuẩn |
Ghế người lái kiểu ghế đơn | Tiêu chuẩn |
+ chỉnh tay ngả/ gập tựa lưng | Tiêu chuẩn |
+ chỉnh tay tiến/ lùi | Tiêu chuẩn |
Ghế hành khách trước kiểu ghế băng đôi | Tiêu chuẩn |
+ chỉnh tay ngả/ gập tựa lưng | Tiêu chuẩn |
Ghế bọc nỉ | Tiêu chuẩn |
Sàn phủ bằng vải giả da | Tiêu chuẩn |
Cụm đèn pha loại gương cầu | Tiêu chuẩn |
Bóng pha cao/ thấp | Tiêu chuẩn |
+ Halogen | Tiêu chuẩn |
Đèn sương mù phía trước | Tiêu chuẩn |
Đèn đọc sách khoang lái | Tiêu chuẩn |
Dải màu chống chói trên kính gió trước | Tiêu chuẩn |
Gạt nước trước gián đoạn hoặc liên tục với nhiều tốc độ | Tiêu chuẩn |
Hệ thống điều hoà không khí | Tùy chọn |
+ điều chỉnh tay | Tùy chọn |
Cửa kính chỉnh tay | Tiêu chuẩn |
Tay vịn bên phải cửa chính | Tiêu chuẩn |
Tay vịn bên trái cửa chính | Tiêu chuẩn |
Kính chiếu hậu ngoài | Tiêu chuẩn |
+ chỉnh tay kính | Tiêu chuẩn |
Kính chiếu hậu trong xe | Tiêu chuẩn |
Hộc găng tay | Tiêu chuẩn |
+ thiết kế hộc đơn | Tiêu chuẩn |
Radio AM/ FM | Tùy chọn |
CD 1 đĩa | Tùy chọn |
2 loa | Tùy chọn |
Kết cấu thân trên khung tải (body on frame) | Tiêu chuẩn |
Cabin đơn | Tiêu chuẩn |
Bánh xe dự phòng lắp dưới thân xe | Tiêu chuẩn |
Cản trước và sau cùng màu thân xe | Tiêu chuẩn |
Chắn bùn | Tiêu chuẩn |
Lưới tản nhiệt màu đen | Tiêu chuẩn |
Motoring.vn là trang thông tin, quảng cáo mua bán ô tô và xe máy công trình, nơi người mua và người bán trên toàn quốc có thể gặp gỡ, giao dịch mua bán một cách dễ dàng và tiện lợi
-
Thông tin ô tô trực tuyến
- Trang chủ
- Mua xe
- Bán xe
- Tra cứu xe
- Auto shows online
- Tư vấn & tham khảo
-
PRO-DEALER
- Các dịch vụ PRO
- Ngành và nghề ô tô
- Thỏa thuận dịch vụ PRO
- Tính riêng tư PRO
- Quy trình đăng ký
- Liên hệ bộ phận dịch vụ PRO
-
Về Motoring.vn
- Về Motoring.vn
- Nội dung
- Liên hệ
-
Chính sách và thoả thuận
- Tính riêng tư
- Thoả thuận dịch vụ
-
Hướng dẫn sử dụng
- Tiện ích cho người mua xe
© 2011-2026 motoring.vn, bản quyền của PDS Corp. Giấy phép số: 27/GP-STTTT, Sở Thông tin & Truyền thông Tp.Hồ Chí Minh
Từ khóa » Thông Số K3000
-
Thông Số Kỹ Thuật Xe Tải Kia 1.4 Tấn
-
Thông Số Kỹ Thuật Và Thông Tin Chi Tiết Xe Kia K3000S
-
Xe Tải Kia K3000 1,4 Tấn Thùng Trường Hải - VIETTRUCK
-
Xe Tải KIA K3000S (1,4 Tấn)
-
Thông Số Kỹ Thuật Và Tiện Nghi Xe Kia K3000S 1.4 Tấn 2008
-
Xe Tải Kia K3000 đời Mới Tải 1,4 Tấn đủ Các Loại Thùng
-
Kia K3000s - 2015 Xe Mới Trong Nước
-
Kia K3000s - 2020 Xe Mới Trong Nước
-
KIA 1T4 K3000S MB - Ô TÔ AN SƯƠNG
-
Xe Tải Thùng Mui Bạt 1,4 Tấn KIA K3000S
-
Giá Xe Tải Kia K2700 K3000