Kia K5 2021 2.0 Luxury - Thông Số Kỹ Thuật, Giá Lăn Bánh Tháng 7/2022

V-car Lọc
  • Hãng xe
  • Phân khúc xe
  • Loại xe
  • Top doanh số
    • Cả năm 2025
    • Tháng 12/2025
    • Tháng 11/2025
    • Tháng 10/2025
    • Quý 3/2025
    • Tháng 9/2025
    • Tháng 8/2025
    • Tháng 7/2025
    • Nửa đầu năm 2025
    • Tháng 6/2025
    • Tháng 5/2025
    • Tháng 4/2025
    • Quý 1/2025
    • Tháng 3/2025
    • Tháng 2/2025
  • Mới ra mắt
  • Trang chủ
  • Kia
  • Kia K5 2021
Kia K5 2021 2.0 Luxury - 859 triệu 2.0 Luxury - 859 triệu 2.0 Premium - 904 triệu 2.5 GT-Line - 999 triệu + So sánh Loại xe: Sedan Xuất xứ: Lắp ráp Phiên bản 2.0 Luxury - 859 triệu 2.0 Premium - 904 triệu 2.5 GT-Line - 999 triệu + So sánh

Thông số kỹ thuật

  • Động cơ/hộp số
    • Kiểu động cơ Nu 2.0 MPI
    • Dung tích (cc) 1,998
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 150
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 192
    • Hộp số tự động 6 cấp
    • Hệ dẫn động Cầu trước
    • Loại nhiên liệu Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
  • Kích thước/trọng lượng
    • Số chỗ 5
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4.905x1.860x1.465
    • Chiều dài cơ sở (mm) 2,850
    • Khoảng sáng gầm (mm)
    • Bán kính vòng quay (mm) 5,490
    • Dung tích khoang hành lý (lít) 510
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 60
    • Trọng lượng bản thân (kg)
    • Trọng lượng toàn tải (kg)
    • Lốp, la-zăng 235/45R18 Hợp kim
  • Hệ thống treo/phanh
    • Treo trước MacPherson
    • Treo sau Liên kết đa điểm
    • Phanh trước Đĩa tản nhiệt
    • Phanh sau Đĩa đặc
  • Ngoại thất
    • Đèn chiếu xa Điện
    • Đèn chiếu gần LED
    • Đèn ban ngày LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn hậu LED
    • Đèn phanh trên cao
    • Gương chiếu hậu Chỉnh và gập điện
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Gạt mưa tự động
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Mở cốp rảnh tay
    • Cửa hít
  • Nội thất
    • Chất liệu bọc ghế Da
    • Điều chỉnh ghế lái Có 10 hướng
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Massage ghế lái
    • Điều chỉnh ghế phụ Có 6 hướng
    • Massage ghế phụ
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế Full Digital 12,3 inch
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng Da
    • Hàng ghế thứ hai
    • Hàng ghế thứ ba
    • Chìa khoá thông minh
    • Khởi động nút bấm
    • Điều hoà Tự động
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa kính một chạm 4 kính
    • Cửa sổ trời
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Màn hình giải trí Màn hình giải trí 10,25 inch
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Hệ thống loa 6 loa
    • Phát WiFi
    • Kết nối AUX
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
    • Lọc không khí
    • Sưởi vô-lăng
    • Khởi động từ xa
  • Hỗ trợ vận hành
    • Trợ lực vô-lăng Điện
    • Nhiều chế độ lái
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
  • Công nghệ an toàn
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Số túi khí 6 túi khí
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
    • Cảm biến áp suất lốp
    • Cảm biến khoảng cách phía trước
  • Động cơ/hộp số
    • Kiểu động cơ Nu 2.0 MPI
    • Dung tích (cc) 1,998
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 150
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 192
    • Hộp số tự động 6 cấp
    • Hệ dẫn động Cầu trước
    • Loại nhiên liệu Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
  • Kích thước/trọng lượng
    • Số chỗ 5
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4.905x1.860x1.465
    • Chiều dài cơ sở (mm) 2,850
    • Khoảng sáng gầm (mm)
    • Bán kính vòng quay (mm) 5,490
    • Dung tích khoang hành lý (lít) 510
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 60
    • Trọng lượng bản thân (kg)
    • Trọng lượng toàn tải (kg)
    • Lốp, la-zăng 235/45R18 Hợp kim
  • Hệ thống treo/phanh
    • Treo trước MacPherson
    • Treo sau Liên kết đa điểm
    • Phanh trước Đĩa tản nhiệt
    • Phanh sau Đĩa đặc
  • Ngoại thất
    • Đèn chiếu xa Điện
    • Đèn chiếu gần LED
    • Đèn ban ngày LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn hậu LED
    • Đèn phanh trên cao
    • Gương chiếu hậu Chỉnh và gập điện
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Gạt mưa tự động
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Mở cốp rảnh tay
    • Cửa hít
  • Nội thất
    • Chất liệu bọc ghế Da
    • Điều chỉnh ghế lái Có 10 hướng
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Massage ghế lái
    • Điều chỉnh ghế phụ Có 6 hướng
    • Massage ghế phụ
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế Full Digital 12,3 inch
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng Da
    • Hàng ghế thứ hai
    • Hàng ghế thứ ba
    • Chìa khoá thông minh
    • Khởi động nút bấm
    • Điều hoà Tự động
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa kính một chạm 4 kính
    • Cửa sổ trời
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Màn hình giải trí Màn hình giải trí 10,25 inch
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Hệ thống loa 12 loa bose
    • Phát WiFi
    • Kết nối AUX
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
    • Lọc không khí
    • Sưởi vô-lăng
    • Khởi động từ xa
  • Hỗ trợ vận hành
    • Trợ lực vô-lăng Điện
    • Nhiều chế độ lái
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
  • Công nghệ an toàn
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Số túi khí 6 túi khí
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
    • Cảm biến áp suất lốp
    • Cảm biến khoảng cách phía trước
  • Động cơ/hộp số
    • Kiểu động cơ Theta-III 2.5 GDi
    • Dung tích (cc) 2.499
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 191
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 246
    • Hộp số 8 cấp
    • Hệ dẫn động Cầu trước
    • Loại nhiên liệu Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
  • Kích thước/trọng lượng
    • Số chỗ 5
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4.905x1.860x1.465
    • Chiều dài cơ sở (mm) 2,850
    • Khoảng sáng gầm (mm)
    • Bán kính vòng quay (mm) 5,490
    • Dung tích khoang hành lý (lít) 510
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 60
    • Trọng lượng bản thân (kg)
    • Trọng lượng toàn tải (kg)
    • Lốp, la-zăng 235/45R18 Hợp kim
  • Hệ thống treo/phanh
    • Treo trước MacPherson
    • Treo sau Liên kết đa điểm
    • Phanh trước Đĩa tản nhiệt
    • Phanh sau Đĩa đặc
  • Ngoại thất
    • Đèn chiếu xa Điện
    • Đèn chiếu gần LED
    • Đèn ban ngày LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn hậu LED
    • Đèn phanh trên cao
    • Gương chiếu hậu Chỉnh và gập điện
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Gạt mưa tự động
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Mở cốp rảnh tay
    • Cửa hít
  • Nội thất
    • Chất liệu bọc ghế Da hai màu
    • Điều chỉnh ghế lái Có 10hướng
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Massage ghế lái
    • Điều chỉnh ghế phụ Có 6 hướng
    • Massage ghế phụ
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế Full Digital 12,3 inch
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng Da
    • Hàng ghế thứ hai Có sưởi
    • Hàng ghế thứ ba
    • Chìa khoá thông minh
    • Khởi động nút bấm
    • Điều hoà Tự động
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa kính một chạm 4 kính
    • Cửa sổ trời
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Màn hình giải trí Màn hình giải trí 10,25 inch
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Hệ thống loa 12 loa bose
    • Phát WiFi
    • Kết nối AUX
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
    • Lọc không khí
    • Sưởi vô-lăng
    • Khởi động từ xa
  • Hỗ trợ vận hành
    • Trợ lực vô-lăng Điện
    • Nhiều chế độ lái
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
  • Công nghệ an toàn
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Số túi khí 6 túi khí
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
    • Cảm biến áp suất lốp
    • Cảm biến khoảng cách phía trước
Trở về trang “Kia K5 2021”

Biểu đồ giá xe theo thời gian

Giá xe (triệu đồng)

Giá niêm yết

Phiên bản 2.0 Luxury - 859 triệu
  • 2.0 Luxury - 859 triệu
  • 2.0 Premium - 904 triệu
  • 2.5 GT-Line - 999 triệu
Nơi đăng ký Hà Nội
  • Hà Nội
  • TP Hồ Chí Minh
  • Hải Phòng
  • Đà Nẵng
  • Cần Thơ
  • Bà Rịa
  • Bạc Liêu
  • Bảo Lộc
  • Bắc Giang
  • Bắc Cạn
  • Bắc Ninh
  • Bến Tre
  • Biên Hòa
  • Buôn Ma Thuột
  • Cà Mau
  • Cam Ranh
  • Cao Bằng
  • Cao Lãnh
  • Cẩm Phả
  • Châu Đốc
  • Đà Lạt
  • Điện Biên Phủ
  • Đông Hà
  • Đồng Hới
  • Hà Giang
  • Hạ Long
  • Hà Tĩnh
  • Hải Dương
  • Hòa Bình
  • Hội An
  • Huế
  • Hưng Yên
  • Kon Tum
  • Lai Châu
  • Lạng Sơn
  • Lào Cai
  • Long Xuyên
  • Móng Cái
  • Mỹ Tho
  • Nam Định
  • Nha Trang
  • Ninh Bình
  • Phan Rang - Tháp Chàm
  • Phan Thiết
  • Phủ Lý
  • Pleiku
  • Quy Nhơn
  • Rạch Giá
  • Sa Đéc
  • Sóc Trăng
  • Sơn La
  • Sông Công
  • Tam Điệp
  • Tam Kỳ
  • Tân An
  • Tây Ninh
  • Thái Bình
  • Thái Nguyên
  • Thanh Hóa
  • Thủ Dầu Một
  • Trà Vinh
  • Tuy Hòa
  • Tuyên Quang
  • Uông Bí
  • Vị Thanh
  • Việt Trì
  • Vinh
  • Vĩnh Long
  • Vĩnh Yên
  • Vũng Tàu
  • Thị xã Cửa Lò, Nghệ An
  • Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ
  • Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa
  • Thị xã Đồng Xoài, Bình Phước
  • Thị xã Ngã Bảy, Hậu Giang
  • Thị xã Gia Nghĩa, Đắk Nông
  • Thị xã Chí Linh, Hải Dương
  • Thị xã Bỉm Sơn, Thanh Hóa
  • Thị xã Sơn Tây, Hà Nội
  • Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang
  • Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phúc
  • Thị xã Long Khánh, Đồng Nai
  • Nơi khác
Giá lăn bánh tại Hà Nội: 984.417.000

Dự tính chi phí

(vnđ)
  • Giá niêm yết: 859.000.000
  • Phí trước bạ (12%): 103.080.000
  • Phí sử dụng đường bộ (01 năm): 1.560.000
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm): 437.000
  • Phí đăng kí biển số: 20.000.000
  • Phí đăng kiểm: 340.000
  • Tổng cộng: 984.417.000

Tính giá mua trả góp

Ước tính số tiền trả hàng tháng Ước tính số tiền có thể vay VNĐ năm /năm VNĐ VNĐ năm /năm Tính giá Tính giá

Tin tức về xe

Kia giảm hơn 20% doanh số tại Việt Nam trong 2025

Kia giảm hơn 20% doanh số tại Việt Nam trong 2025

Năm 2025, Kia là một trong những thương hiệu giảm doanh số nhiều nhất dù thị trường tăng trưởng 22%.

Doanh số sedan cỡ D quý III giảm mạnh

Doanh số sedan cỡ D quý III giảm mạnh

Đi từ 800 xe của quý II, sang quý III cả phân khúc sedan cỡ D với ba mẫu xe chỉ còn bán 516 xe, giảm gần 36%.

Thị phần xe gầm thấp cỡ D tháng 8 tại Việt Nam

Thị phần xe gầm thấp cỡ D tháng 8 tại Việt Nam

Toyota Camry là xe bán nhiều nhất hàng tháng, tuy nhiên doanh số tháng 8 giảm so với tháng 7, K5 và Accord chỉ bán tổng 24 xe.

Doanh số sedan cỡ D tháng 7 - Accord tăng, Camry giảm

Doanh số sedan cỡ D tháng 7 - Accord tăng, Camry giảm

Doanh số xe gầm thấp cỡ D tháng 7 giảm nhẹ so với tháng 6, trong đó Toyota Camry giảm nhiều nhất, riêng Honda Accord tăng.

Toyota Camry bán nhiều gấp 7 lần các đối thủ cộng lại

Toyota Camry bán nhiều gấp 7 lần các đối thủ cộng lại

Toyota Camry bàn giao 264 xe trong tháng 4, trong khi ba đối thủ còn lại trong phân khúc chỉ bán tổng 39 xe.

4 mẫu sedan cỡ D bán tổng chưa tới 200 xe tháng đầu 2025

4 mẫu sedan cỡ D bán tổng chưa tới 200 xe tháng đầu 2025

Cả phân khúc bán 192 xe trong tháng 1, trong đó Toyota Camry áp đảo với 146 xe, các đối thủ cộng lại bán tổng 46 chiếc.

Toyota Camry là xe bán chạy nhất phân khúc tại Việt Nam 2024

Toyota Camry là xe bán chạy nhất phân khúc tại Việt Nam 2024

Toàn thị phần xe sedan cỡ D giảm gần 50% so với năm 2023, Camry bàn giao nhiều nhất với 1.333 xe.

10 ôtô bán ít nhất tháng 12

10 ôtô bán ít nhất tháng 12

Honda Accord, Kia K5, Toyota Prado là ba mẫu xe có doanh số thấp nhất tháng cuối cùng của năm 2024.

Toyota Camry giảm, Honda Accord tăng doanh số tháng 11

Toyota Camry giảm, Honda Accord tăng doanh số tháng 11

Doanh số bán hàng tháng 11 của Toyota Camry giảm gần 70%, trong khi đối thủ Honda Accord tăng tới 150%.

Kia Sorento, Kia K5 nhận ưu đãi cao nhất 110 triệu đồng

Kia Sorento, Kia K5 nhận ưu đãi cao nhất 110 triệu đồng

Thaco Auto áp dụng ưu đãi từ 10 triệu đến 110 triệu đồng tùy phiên bản Sorento và K5, cơ hội nhận thêm chuyến du lịch Hàn Quốc, áp dụng trong tháng 12.

Thị phần sedan cỡ D quý III tại Việt Nam

Thị phần sedan cỡ D quý III tại Việt Nam

Tổng doanh số sedan cỡ D quý III là 566 xe, tăng nhẹ 2,72% so với quý II cùng năm 2024 và giảm 43,68% so với cùng kỳ 2023.

Sedan cỡ D nửa đầu 2024: ngày càng mất sức hút

Sedan cỡ D nửa đầu 2024: ngày càng mất sức hút

Mẫu xe Honda bán chỉ 48 chiếc nhưng so với cùng kỳ 2023 tăng trưởng 84,6%, các đối thủ còn lại đều giảm.

Thị phần xe gầm thấp cỡ D - Toyota Camry đơn độc ngôi vương

Thị phần xe gầm thấp cỡ D - Toyota Camry đơn độc ngôi vương

Camry duy trì top đầu xe bán chạy nhất phân khúc với doanh số nhiều hơn gấp đôi cả phân phúc cộng lại trong tháng 4.

Toyota Camry bán nhiều gần gấp đôi cả phân khúc tháng 3

Toyota Camry bán nhiều gần gấp đôi cả phân khúc tháng 3

Camry giao xe mới tới tay khách Việt 131 chiếc, trong khi tổng các đối thủ còn lại trong phân khúc là 73 chiếc.

Kia K5 2025 ra mắt, giá từ 28.200 USD

Kia K5 2025 ra mắt, giá từ 28.200 USD

Mẫu sedan cỡ D bản nâng cấp cải tiến thiết kế nội, ngoại thất, động cơ mới, bán ra từ quý II, giá cao nhất 34.300 USD.

Cả phân khúc sedan cỡ D bán chưa tới 200 xe tháng 1

Cả phân khúc sedan cỡ D bán chưa tới 200 xe tháng 1

Cả phân khúc bán tổng 195 chiếc, riêng mẫu xe gầm thấp cỡ D của Toyota giao 103 chiếc tới tay khách Việt.

Kia K5 bản nâng cấp ra mắt, giá từ 20.500 USD

Kia K5 bản nâng cấp ra mắt, giá từ 20.500 USD

Mẫu sedan cỡ D thay đổi đáng kể ở thiết kế, với đặc điểm nhận diện của đèn pha và hốc gió đều khác so với bản hiện hành.

Thaco Auto chỉnh giá xe Kia, giảm cao nhất đến 75 triệu đồng

Thaco Auto chỉnh giá xe Kia, giảm cao nhất đến 75 triệu đồng

Giá bán mới các dòng xe Kia được Thaco Auto điều chỉnh tương đương 50% lệ phí trước bạ, giảm cao nhất 75 triệu đồng, áp dụng từ 11/9.

Sedan cỡ D tháng 8 - Camry vượt doanh số tổng các đối thủ

Sedan cỡ D tháng 8 - Camry vượt doanh số tổng các đối thủ

Doanh số cả phân khúc giảm so với tháng trước, Camry bán nhiều nhất, K5 xếp thứ hai, Mazda6 và Accord ở cuối bảng doanh số.

Sedan cỡ D tháng 7 - cuộc đua tam mã

Sedan cỡ D tháng 7 - cuộc đua tam mã

Xe gầm thấp cỡ D chỉ còn là sự giằng co giữa Toyota Camry, Kia K5, Mazda6, trong khi Honda Accord "đứng ngoài cuộc chơi".

Xem thêm Ước tính số tiền trả hàng tháng

So sánh xe (Bạn chỉ được phép chọn 4 xe cùng một lúc)

Xóa tất cả Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe Xóa tất cả So sánh Thêm xe so sánh Hãng xe Chọn hãng xe
  • Aston Martin
  • Audi
  • Bentley
  • BMW
  • Ford
  • Honda
  • Hyundai
  • Isuzu
  • Jaguar
  • Jeep
  • Kia
  • Land Rover
  • Lexus
  • Maserati
  • Mazda
  • Mercedes
  • MG
  • Mini
  • Mitsubishi
  • Nissan
  • Peugeot
  • Porsche
  • Ram
  • Subaru
  • Suzuki
  • Toyota
  • VinFast
  • Volkswagen
  • Volvo
  • Hongqi
  • Wuling
  • Haval
  • Skoda
  • Haima
  • Lynk & Co
  • BYD
  • GAC
  • Aion
  • Omoda
  • Jaecoo
  • Geely
  • Dongfeng
Dòng xe Chọn dòng xe (Vios, Accent, Fadil...) Phiên bản Chọn phiên bản xe Thêm ×

Lọc nâng cao

Hãng xe

Aston Martin

Audi

Bentley

BMW

Ford

Honda

Hyundai

Isuzu

Jaguar

Jeep

Kia

Land Rover

Lexus

Maserati

Mazda

Mercedes

MG

Mini

Mitsubishi

Nissan

Peugeot

Porsche

Ram

Subaru

Suzuki

Toyota

VinFast

Volkswagen

Volvo

Hongqi

Wuling

Haval

Skoda

Haima

Lynk & Co

BYD

GAC

Aion

Omoda

Jaecoo

Geely

Dongfeng

Loại xe

Sedan

SUV

Crossover

MPV

Bán tải

Hatchback

Coupe

Station wagon

Convertible

Ôtô điện

Hybrid

Van

Phân khúc

Xe nhỏ cỡ A

Xe nhỏ hạng B

Xe nhỏ hạng B+/C-

Xe cỡ vừa hạng C

Xe cỡ trung hạng D

Xe cỡ trung hạng E

Bán tải cỡ trung

Bán tải cỡ lớn

MPV cỡ nhỏ

MPV cỡ trung

MPV cỡ lớn

Xe sang cỡ nhỏ

Xe sang cỡ trung

Xe sang cỡ lớn

MPV hạng sang

Siêu xe/Xe thể thao

Siêu sang cỡ lớn

SUV phổ thông cỡ lớn

Xe nhỏ cỡ A+/B-

Xe siêu nhỏ

Khoảng giá

Xuất xứ

Lắp ráp

Nhập khẩu

Sản xuất trong nước

Số chỗ

2

3

4

5

6

7

8

9

Nhiên liệu

Xăng

Diesel

Áp dụng

Từ khóa » Khoảng Sáng Gầm Xe Kia K5 2022