Kia K5 2021 2.0 Luxury - Thông Số Kỹ Thuật, Giá Lăn Bánh Tháng 7/2022
Có thể bạn quan tâm
- Hãng xe
- Phân khúc xe
- Loại xe
- Top doanh số
- Cả năm 2025
- Tháng 12/2025
- Tháng 11/2025
- Tháng 10/2025
- Quý 3/2025
- Tháng 9/2025
- Tháng 8/2025
- Tháng 7/2025
- Nửa đầu năm 2025
- Tháng 6/2025
- Tháng 5/2025
- Tháng 4/2025
- Quý 1/2025
- Tháng 3/2025
- Tháng 2/2025
- Mới ra mắt
- Trang chủ
- Kia
- Kia K5 2021
Thông số kỹ thuật
- Động cơ/hộp số
- Kiểu động cơ Nu 2.0 MPI
- Dung tích (cc) 1,998
- Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 150
- Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 192
- Hộp số tự động 6 cấp
- Hệ dẫn động Cầu trước
- Loại nhiên liệu Xăng
- Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
- Kích thước/trọng lượng
- Số chỗ 5
- Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4.905x1.860x1.465
- Chiều dài cơ sở (mm) 2,850
- Khoảng sáng gầm (mm)
- Bán kính vòng quay (mm) 5,490
- Dung tích khoang hành lý (lít) 510
- Dung tích bình nhiên liệu (lít) 60
- Trọng lượng bản thân (kg)
- Trọng lượng toàn tải (kg)
- Lốp, la-zăng 235/45R18 Hợp kim
- Hệ thống treo/phanh
- Treo trước MacPherson
- Treo sau Liên kết đa điểm
- Phanh trước Đĩa tản nhiệt
- Phanh sau Đĩa đặc
- Ngoại thất
- Đèn chiếu xa Điện
- Đèn chiếu gần LED
- Đèn ban ngày LED
- Đèn pha tự động bật/tắt
- Đèn pha tự động xa/gần
- Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
- Đèn hậu LED
- Đèn phanh trên cao
- Gương chiếu hậu Chỉnh và gập điện
- Sấy gương chiếu hậu
- Gạt mưa tự động
- Ăng ten vây cá
- Cốp đóng/mở điện
- Mở cốp rảnh tay
- Cửa hít
- Nội thất
- Chất liệu bọc ghế Da
- Điều chỉnh ghế lái Có 10 hướng
- Nhớ vị trí ghế lái
- Massage ghế lái
- Điều chỉnh ghế phụ Có 6 hướng
- Massage ghế phụ
- Thông gió (làm mát) ghế lái
- Thông gió (làm mát) ghế phụ
- Sưởi ấm ghế lái
- Sưởi ấm ghế phụ
- Bảng đồng hồ tài xế Full Digital 12,3 inch
- Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
- Chất liệu bọc vô-lăng Da
- Hàng ghế thứ hai
- Hàng ghế thứ ba
- Chìa khoá thông minh
- Khởi động nút bấm
- Điều hoà Tự động
- Cửa gió hàng ghế sau
- Cửa kính một chạm 4 kính
- Cửa sổ trời
- Cửa sổ trời toàn cảnh
- Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
- Tựa tay hàng ghế trước
- Tựa tay hàng ghế sau
- Màn hình giải trí Màn hình giải trí 10,25 inch
- Kết nối Apple CarPlay
- Kết nối Android Auto
- Ra lệnh giọng nói
- Đàm thoại rảnh tay
- Hệ thống loa 6 loa
- Phát WiFi
- Kết nối AUX
- Kết nối USB
- Kết nối Bluetooth
- Radio AM/FM
- Sạc không dây
- Lọc không khí
- Sưởi vô-lăng
- Khởi động từ xa
- Hỗ trợ vận hành
- Trợ lực vô-lăng Điện
- Nhiều chế độ lái
- Lẫy chuyển số trên vô-lăng
- Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
- Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
- Kiểm soát gia tốc
- Phanh tay điện tử
- Giữ phanh tự động
- Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
- Công nghệ an toàn
- Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
- Số túi khí 6 túi khí
- Chống bó cứng phanh (ABS)
- Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
- Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
- Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
- Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
- Cảnh báo điểm mù
- Cảm biến lùi
- Camera lùi
- Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
- Cảnh báo chệch làn đường
- Hỗ trợ giữ làn
- Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
- Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
- Cảnh báo tài xế buồn ngủ
- Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
- Cảm biến áp suất lốp
- Cảm biến khoảng cách phía trước
- Động cơ/hộp số
- Kiểu động cơ Nu 2.0 MPI
- Dung tích (cc) 1,998
- Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 150
- Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 192
- Hộp số tự động 6 cấp
- Hệ dẫn động Cầu trước
- Loại nhiên liệu Xăng
- Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
- Kích thước/trọng lượng
- Số chỗ 5
- Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4.905x1.860x1.465
- Chiều dài cơ sở (mm) 2,850
- Khoảng sáng gầm (mm)
- Bán kính vòng quay (mm) 5,490
- Dung tích khoang hành lý (lít) 510
- Dung tích bình nhiên liệu (lít) 60
- Trọng lượng bản thân (kg)
- Trọng lượng toàn tải (kg)
- Lốp, la-zăng 235/45R18 Hợp kim
- Hệ thống treo/phanh
- Treo trước MacPherson
- Treo sau Liên kết đa điểm
- Phanh trước Đĩa tản nhiệt
- Phanh sau Đĩa đặc
- Ngoại thất
- Đèn chiếu xa Điện
- Đèn chiếu gần LED
- Đèn ban ngày LED
- Đèn pha tự động bật/tắt
- Đèn pha tự động xa/gần
- Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
- Đèn hậu LED
- Đèn phanh trên cao
- Gương chiếu hậu Chỉnh và gập điện
- Sấy gương chiếu hậu
- Gạt mưa tự động
- Ăng ten vây cá
- Cốp đóng/mở điện
- Mở cốp rảnh tay
- Cửa hít
- Nội thất
- Chất liệu bọc ghế Da
- Điều chỉnh ghế lái Có 10 hướng
- Nhớ vị trí ghế lái
- Massage ghế lái
- Điều chỉnh ghế phụ Có 6 hướng
- Massage ghế phụ
- Thông gió (làm mát) ghế lái
- Thông gió (làm mát) ghế phụ
- Sưởi ấm ghế lái
- Sưởi ấm ghế phụ
- Bảng đồng hồ tài xế Full Digital 12,3 inch
- Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
- Chất liệu bọc vô-lăng Da
- Hàng ghế thứ hai
- Hàng ghế thứ ba
- Chìa khoá thông minh
- Khởi động nút bấm
- Điều hoà Tự động
- Cửa gió hàng ghế sau
- Cửa kính một chạm 4 kính
- Cửa sổ trời
- Cửa sổ trời toàn cảnh
- Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
- Tựa tay hàng ghế trước
- Tựa tay hàng ghế sau
- Màn hình giải trí Màn hình giải trí 10,25 inch
- Kết nối Apple CarPlay
- Kết nối Android Auto
- Ra lệnh giọng nói
- Đàm thoại rảnh tay
- Hệ thống loa 12 loa bose
- Phát WiFi
- Kết nối AUX
- Kết nối USB
- Kết nối Bluetooth
- Radio AM/FM
- Sạc không dây
- Lọc không khí
- Sưởi vô-lăng
- Khởi động từ xa
- Hỗ trợ vận hành
- Trợ lực vô-lăng Điện
- Nhiều chế độ lái
- Lẫy chuyển số trên vô-lăng
- Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
- Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
- Kiểm soát gia tốc
- Phanh tay điện tử
- Giữ phanh tự động
- Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
- Công nghệ an toàn
- Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
- Số túi khí 6 túi khí
- Chống bó cứng phanh (ABS)
- Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
- Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
- Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
- Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
- Cảnh báo điểm mù
- Cảm biến lùi
- Camera lùi
- Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
- Cảnh báo chệch làn đường
- Hỗ trợ giữ làn
- Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
- Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
- Cảnh báo tài xế buồn ngủ
- Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
- Cảm biến áp suất lốp
- Cảm biến khoảng cách phía trước
- Động cơ/hộp số
- Kiểu động cơ Theta-III 2.5 GDi
- Dung tích (cc) 2.499
- Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 191
- Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 246
- Hộp số 8 cấp
- Hệ dẫn động Cầu trước
- Loại nhiên liệu Xăng
- Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
- Kích thước/trọng lượng
- Số chỗ 5
- Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4.905x1.860x1.465
- Chiều dài cơ sở (mm) 2,850
- Khoảng sáng gầm (mm)
- Bán kính vòng quay (mm) 5,490
- Dung tích khoang hành lý (lít) 510
- Dung tích bình nhiên liệu (lít) 60
- Trọng lượng bản thân (kg)
- Trọng lượng toàn tải (kg)
- Lốp, la-zăng 235/45R18 Hợp kim
- Hệ thống treo/phanh
- Treo trước MacPherson
- Treo sau Liên kết đa điểm
- Phanh trước Đĩa tản nhiệt
- Phanh sau Đĩa đặc
- Ngoại thất
- Đèn chiếu xa Điện
- Đèn chiếu gần LED
- Đèn ban ngày LED
- Đèn pha tự động bật/tắt
- Đèn pha tự động xa/gần
- Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
- Đèn hậu LED
- Đèn phanh trên cao
- Gương chiếu hậu Chỉnh và gập điện
- Sấy gương chiếu hậu
- Gạt mưa tự động
- Ăng ten vây cá
- Cốp đóng/mở điện
- Mở cốp rảnh tay
- Cửa hít
- Nội thất
- Chất liệu bọc ghế Da hai màu
- Điều chỉnh ghế lái Có 10hướng
- Nhớ vị trí ghế lái
- Massage ghế lái
- Điều chỉnh ghế phụ Có 6 hướng
- Massage ghế phụ
- Thông gió (làm mát) ghế lái
- Thông gió (làm mát) ghế phụ
- Sưởi ấm ghế lái
- Sưởi ấm ghế phụ
- Bảng đồng hồ tài xế Full Digital 12,3 inch
- Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
- Chất liệu bọc vô-lăng Da
- Hàng ghế thứ hai Có sưởi
- Hàng ghế thứ ba
- Chìa khoá thông minh
- Khởi động nút bấm
- Điều hoà Tự động
- Cửa gió hàng ghế sau
- Cửa kính một chạm 4 kính
- Cửa sổ trời
- Cửa sổ trời toàn cảnh
- Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
- Tựa tay hàng ghế trước
- Tựa tay hàng ghế sau
- Màn hình giải trí Màn hình giải trí 10,25 inch
- Kết nối Apple CarPlay
- Kết nối Android Auto
- Ra lệnh giọng nói
- Đàm thoại rảnh tay
- Hệ thống loa 12 loa bose
- Phát WiFi
- Kết nối AUX
- Kết nối USB
- Kết nối Bluetooth
- Radio AM/FM
- Sạc không dây
- Lọc không khí
- Sưởi vô-lăng
- Khởi động từ xa
- Hỗ trợ vận hành
- Trợ lực vô-lăng Điện
- Nhiều chế độ lái
- Lẫy chuyển số trên vô-lăng
- Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
- Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
- Kiểm soát gia tốc
- Phanh tay điện tử
- Giữ phanh tự động
- Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
- Công nghệ an toàn
- Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
- Số túi khí 6 túi khí
- Chống bó cứng phanh (ABS)
- Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
- Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
- Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
- Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
- Cảnh báo điểm mù
- Cảm biến lùi
- Camera lùi
- Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
- Cảnh báo chệch làn đường
- Hỗ trợ giữ làn
- Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
- Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
- Cảnh báo tài xế buồn ngủ
- Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
- Cảm biến áp suất lốp
- Cảm biến khoảng cách phía trước
Biểu đồ giá xe theo thời gian
Giá xe (triệu đồng)Giá niêm yết
Phiên bản 2.0 Luxury - 859 triệu- 2.0 Luxury - 859 triệu
- 2.0 Premium - 904 triệu
- 2.5 GT-Line - 999 triệu
- Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- Hải Phòng
- Đà Nẵng
- Cần Thơ
- Bà Rịa
- Bạc Liêu
- Bảo Lộc
- Bắc Giang
- Bắc Cạn
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Biên Hòa
- Buôn Ma Thuột
- Cà Mau
- Cam Ranh
- Cao Bằng
- Cao Lãnh
- Cẩm Phả
- Châu Đốc
- Đà Lạt
- Điện Biên Phủ
- Đông Hà
- Đồng Hới
- Hà Giang
- Hạ Long
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hòa Bình
- Hội An
- Huế
- Hưng Yên
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long Xuyên
- Móng Cái
- Mỹ Tho
- Nam Định
- Nha Trang
- Ninh Bình
- Phan Rang - Tháp Chàm
- Phan Thiết
- Phủ Lý
- Pleiku
- Quy Nhơn
- Rạch Giá
- Sa Đéc
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Sông Công
- Tam Điệp
- Tam Kỳ
- Tân An
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thủ Dầu Một
- Trà Vinh
- Tuy Hòa
- Tuyên Quang
- Uông Bí
- Vị Thanh
- Việt Trì
- Vinh
- Vĩnh Long
- Vĩnh Yên
- Vũng Tàu
- Thị xã Cửa Lò, Nghệ An
- Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ
- Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa
- Thị xã Đồng Xoài, Bình Phước
- Thị xã Ngã Bảy, Hậu Giang
- Thị xã Gia Nghĩa, Đắk Nông
- Thị xã Chí Linh, Hải Dương
- Thị xã Bỉm Sơn, Thanh Hóa
- Thị xã Sơn Tây, Hà Nội
- Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang
- Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phúc
- Thị xã Long Khánh, Đồng Nai
- Nơi khác
Dự tính chi phí
(vnđ)- Giá niêm yết: 859.000.000
- Phí trước bạ (12%): 103.080.000
- Phí sử dụng đường bộ (01 năm): 1.560.000
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm): 437.000
- Phí đăng kí biển số: 20.000.000
- Phí đăng kiểm: 340.000
- Tổng cộng: 984.417.000
Tính giá mua trả góp
Ước tính số tiền trả hàng tháng Ước tính số tiền có thể vay VNĐ năm /năm VNĐ VNĐ năm /năm Tính giá Tính giáTin tức về xe
Kia giảm hơn 20% doanh số tại Việt Nam trong 2025
Năm 2025, Kia là một trong những thương hiệu giảm doanh số nhiều nhất dù thị trường tăng trưởng 22%.
Doanh số sedan cỡ D quý III giảm mạnh
Đi từ 800 xe của quý II, sang quý III cả phân khúc sedan cỡ D với ba mẫu xe chỉ còn bán 516 xe, giảm gần 36%.
Thị phần xe gầm thấp cỡ D tháng 8 tại Việt Nam
Toyota Camry là xe bán nhiều nhất hàng tháng, tuy nhiên doanh số tháng 8 giảm so với tháng 7, K5 và Accord chỉ bán tổng 24 xe.
Doanh số sedan cỡ D tháng 7 - Accord tăng, Camry giảm
Doanh số xe gầm thấp cỡ D tháng 7 giảm nhẹ so với tháng 6, trong đó Toyota Camry giảm nhiều nhất, riêng Honda Accord tăng.
Toyota Camry bán nhiều gấp 7 lần các đối thủ cộng lại
Toyota Camry bàn giao 264 xe trong tháng 4, trong khi ba đối thủ còn lại trong phân khúc chỉ bán tổng 39 xe.
4 mẫu sedan cỡ D bán tổng chưa tới 200 xe tháng đầu 2025
Cả phân khúc bán 192 xe trong tháng 1, trong đó Toyota Camry áp đảo với 146 xe, các đối thủ cộng lại bán tổng 46 chiếc.
Toyota Camry là xe bán chạy nhất phân khúc tại Việt Nam 2024
Toàn thị phần xe sedan cỡ D giảm gần 50% so với năm 2023, Camry bàn giao nhiều nhất với 1.333 xe.
10 ôtô bán ít nhất tháng 12
Honda Accord, Kia K5, Toyota Prado là ba mẫu xe có doanh số thấp nhất tháng cuối cùng của năm 2024.
Toyota Camry giảm, Honda Accord tăng doanh số tháng 11
Doanh số bán hàng tháng 11 của Toyota Camry giảm gần 70%, trong khi đối thủ Honda Accord tăng tới 150%.
Kia Sorento, Kia K5 nhận ưu đãi cao nhất 110 triệu đồng
Thaco Auto áp dụng ưu đãi từ 10 triệu đến 110 triệu đồng tùy phiên bản Sorento và K5, cơ hội nhận thêm chuyến du lịch Hàn Quốc, áp dụng trong tháng 12.
Thị phần sedan cỡ D quý III tại Việt Nam
Tổng doanh số sedan cỡ D quý III là 566 xe, tăng nhẹ 2,72% so với quý II cùng năm 2024 và giảm 43,68% so với cùng kỳ 2023.
Sedan cỡ D nửa đầu 2024: ngày càng mất sức hút
Mẫu xe Honda bán chỉ 48 chiếc nhưng so với cùng kỳ 2023 tăng trưởng 84,6%, các đối thủ còn lại đều giảm.
Thị phần xe gầm thấp cỡ D - Toyota Camry đơn độc ngôi vương
Camry duy trì top đầu xe bán chạy nhất phân khúc với doanh số nhiều hơn gấp đôi cả phân phúc cộng lại trong tháng 4.
Toyota Camry bán nhiều gần gấp đôi cả phân khúc tháng 3
Camry giao xe mới tới tay khách Việt 131 chiếc, trong khi tổng các đối thủ còn lại trong phân khúc là 73 chiếc.
Kia K5 2025 ra mắt, giá từ 28.200 USD
Mẫu sedan cỡ D bản nâng cấp cải tiến thiết kế nội, ngoại thất, động cơ mới, bán ra từ quý II, giá cao nhất 34.300 USD.
Cả phân khúc sedan cỡ D bán chưa tới 200 xe tháng 1
Cả phân khúc bán tổng 195 chiếc, riêng mẫu xe gầm thấp cỡ D của Toyota giao 103 chiếc tới tay khách Việt.
Kia K5 bản nâng cấp ra mắt, giá từ 20.500 USD
Mẫu sedan cỡ D thay đổi đáng kể ở thiết kế, với đặc điểm nhận diện của đèn pha và hốc gió đều khác so với bản hiện hành.
Thaco Auto chỉnh giá xe Kia, giảm cao nhất đến 75 triệu đồng
Giá bán mới các dòng xe Kia được Thaco Auto điều chỉnh tương đương 50% lệ phí trước bạ, giảm cao nhất 75 triệu đồng, áp dụng từ 11/9.
Sedan cỡ D tháng 8 - Camry vượt doanh số tổng các đối thủ
Doanh số cả phân khúc giảm so với tháng trước, Camry bán nhiều nhất, K5 xếp thứ hai, Mazda6 và Accord ở cuối bảng doanh số.
Sedan cỡ D tháng 7 - cuộc đua tam mã
Xe gầm thấp cỡ D chỉ còn là sự giằng co giữa Toyota Camry, Kia K5, Mazda6, trong khi Honda Accord "đứng ngoài cuộc chơi".
Xem thêm Ước tính số tiền trả hàng thángSo sánh xe (Bạn chỉ được phép chọn 4 xe cùng một lúc)
Xóa tất cả Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe Xóa tất cả So sánh Thêm xe so sánh Hãng xe Chọn hãng xe- Aston Martin
- Audi
- Bentley
- BMW
- Ford
- Honda
- Hyundai
- Isuzu
- Jaguar
- Jeep
- Kia
- Land Rover
- Lexus
- Maserati
- Mazda
- Mercedes
- MG
- Mini
- Mitsubishi
- Nissan
- Peugeot
- Porsche
- Ram
- Subaru
- Suzuki
- Toyota
- VinFast
- Volkswagen
- Volvo
- Hongqi
- Wuling
- Haval
- Skoda
- Haima
- Lynk & Co
- BYD
- GAC
- Aion
- Omoda
- Jaecoo
- Geely
- Dongfeng
Lọc nâng cao
Hãng xe
Aston Martin
Audi
Bentley
BMW
Ford
Honda
Hyundai
Isuzu
Jaguar
Jeep
Kia
Land Rover
Lexus
Maserati
Mazda
Mercedes
MG
Mini
Mitsubishi
Nissan
Peugeot
Porsche
Ram
Subaru
Suzuki
Toyota
VinFast
Volkswagen
Volvo
Hongqi
Wuling
Haval
Skoda
Haima
Lynk & Co
BYD
GAC
Aion
Omoda
Jaecoo
Geely
Dongfeng
Loại xe
Sedan
SUV
Crossover
MPV
Bán tải
Hatchback
Coupe
Station wagon
Convertible
Ôtô điện
Hybrid
Van
Phân khúc
Xe nhỏ cỡ A
Xe nhỏ hạng B
Xe nhỏ hạng B+/C-
Xe cỡ vừa hạng C
Xe cỡ trung hạng D
Xe cỡ trung hạng E
Bán tải cỡ trung
Bán tải cỡ lớn
MPV cỡ nhỏ
MPV cỡ trung
MPV cỡ lớn
Xe sang cỡ nhỏ
Xe sang cỡ trung
Xe sang cỡ lớn
MPV hạng sang
Siêu xe/Xe thể thao
Siêu sang cỡ lớn
SUV phổ thông cỡ lớn
Xe nhỏ cỡ A+/B-
Xe siêu nhỏ
Khoảng giá
Xuất xứ
Lắp ráp
Nhập khẩu
Sản xuất trong nước
Số chỗ
2
3
4
5
6
7
8
9
Nhiên liệu
Xăng
Diesel
Áp dụngTừ khóa » Khoảng Sáng Gầm Xe Kia K5 2022
-
Thông Số Kích Thước KIA K5
-
Thông Số Kỹ Thuật KIA K5 - Giaxenhap
-
Kia K5 2022: Giá Xe Lăn Bánh & đánh Giá Thông Số Kỹ Thuật (8/2022)
-
KIA K5 Bất Ngờ Lột Xác, Quyết Tâm đối đầu Toyota Camry
-
KIA K5 2022: Giá Lăn Bánh, Thông Số, Hình ảnh & Mua Trả Góp
-
Thông Số Kỹ Thuật Kia K5 2.0 Premium
-
Kia K5 Và VinFast Lux A2.0: Xe Hàn Rẻ, Nhiều "option", Cạnh Tranh ...
-
Giá Xe KIA K5 Mới Nhất Kèm Lăn Bánh & Khuyến Mại (07/2022)
-
Khoảng Sáng Gầm Xe Là Gì? Cách đo - Blog Xe Hơi Carmudi
-
Chi Tiết Kia K5 2022 Kèm Giá Lăn Bánh (07/2022) - Giaxeoto
-
Kia K5 Luxury 2022 Giá Rẻ 07/2022