Kia Soluto 2021 MT - Thông Số Kỹ Thuật, Giá Lăn Bánh Tháng 8/2022
Có thể bạn quan tâm
- Hãng xe
- Phân khúc xe
- Loại xe
- Top doanh số
- Cả năm 2025
- Tháng 12/2025
- Tháng 11/2025
- Tháng 10/2025
- Quý 3/2025
- Tháng 9/2025
- Tháng 8/2025
- Tháng 7/2025
- Nửa đầu năm 2025
- Tháng 6/2025
- Tháng 5/2025
- Tháng 4/2025
- Quý 1/2025
- Tháng 3/2025
- Tháng 2/2025
- Mới ra mắt
- Trang chủ
- Kia
- Kia Soluto 2021
Thông số kỹ thuật
- Động cơ/hộp số
- Kiểu động cơ Kappa 1.4 Gasoline
- Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 94 / 6000
- Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 132 / 4000
- Hộp số Số sàn 5 cấp
- Loại nhiên liệu Xăng
- Kích thước/trọng lượng
- Số chỗ 5
- Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4300 x 1700 x 1460
- Chiều dài cơ sở (mm) 2.570
- Khoảng sáng gầm (mm) 150
- Bán kính vòng quay (mm) 5.200
- Dung tích khoang hành lý (lít) 475
- Dung tích bình nhiên liệu (lít) 43
- Trọng lượng bản thân (kg) 1.066
- Trọng lượng toàn tải (kg) 1.500
- Lốp, la-zăng mâm Thép
- Hệ thống treo/phanh
- Treo trước Kiểu MacPherson
- Treo sau Thanh xoắn
- Phanh trước Đĩa
- Phanh sau Tang trống
- Ngoại thất
- Cốp đóng/mở điện
- Mở cốp rảnh tay
- Đèn chiếu xa Halogen
- Đèn pha tự động bật/tắt
- Đèn pha tự động xa/gần
- Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
- Đèn phanh trên cao
- Gương chiếu hậu Chỉnh điện tích hợp báo rẽ
- Sấy gương chiếu hậu
- Gạt mưa tự động
- Ăng ten vây cá
- Nội thất
- Chất liệu bọc ghế Nỉ
- Massage ghế lái
- Massage ghế phụ
- Thông gió (làm mát) ghế lái
- Thông gió (làm mát) ghế phụ
- Sưởi ấm ghế lái
- Sưởi ấm ghế phụ
- Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
- Chìa khoá thông minh
- Khởi động nút bấm
- Điều hoà Chỉnh tay
- Cửa gió hàng ghế sau
- Cửa sổ trời
- Cửa sổ trời toàn cảnh
- Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
- Tựa tay hàng ghế trước
- Tựa tay hàng ghế sau
- Màn hình giải trí CD
- Kết nối Apple CarPlay
- Kết nối Android Auto
- Ra lệnh giọng nói
- Đàm thoại rảnh tay
- Hệ thống loa 4
- Phát WiFi
- Kết nối AUX
- Kết nối USB
- Kết nối Bluetooth
- Radio AM/FM
- Sạc không dây
- Hỗ trợ vận hành
- Nhiều chế độ lái
- Lẫy chuyển số trên vô-lăng
- Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
- Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
- Kiểm soát gia tốc
- Phanh tay điện tử
- Giữ phanh tự động
- Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
- Công nghệ an toàn
- Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
- Cảnh báo chệch làn đường
- Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
- Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
- Số túi khí 2
- Chống bó cứng phanh (ABS)
- Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
- Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
- Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
- Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
- Hỗ trợ đổ đèo
- Cảnh báo điểm mù
- Cảm biến lùi
- Camera lùi
- Camera 360
- Hỗ trợ giữ làn
- Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
- Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
- Cảnh báo tài xế buồn ngủ
- Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
- Động cơ/hộp số
- Kiểu động cơ Kappa 1.4 Gasoline
- Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 94 / 6000
- Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 132 / 4000
- Hộp số Số sàn 5 cấp
- Loại nhiên liệu Xăng
- Kích thước/trọng lượng
- Trọng lượng toàn tải (kg) 1.500
- Lốp, la-zăng mâm đúc hợp kim nhôm
- Số chỗ 5
- Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4300 x 1700 x 1460
- Chiều dài cơ sở (mm) 2.570
- Khoảng sáng gầm (mm) 150
- Bán kính vòng quay (mm) 5.200
- Dung tích khoang hành lý (lít) 475
- Dung tích bình nhiên liệu (lít) 43
- Trọng lượng bản thân (kg) 1.066
- Hệ thống treo/phanh
- Treo trước Kiểu MacPherson
- Treo sau Thanh xoắn
- Phanh trước Đĩa
- Phanh sau Tang trống
- Ngoại thất
- Đèn chiếu xa Halogen
- Đèn ban ngày LED
- Đèn pha tự động bật/tắt
- Đèn pha tự động xa/gần
- Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
- Đèn phanh trên cao
- Gương chiếu hậu Chỉnh điện tích hợp báo rẽ
- Sấy gương chiếu hậu
- Gạt mưa tự động
- Ăng ten vây cá
- Cốp đóng/mở điện
- Mở cốp rảnh tay
- Nội thất
- Cửa sổ trời toàn cảnh
- Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
- Tựa tay hàng ghế trước
- Tựa tay hàng ghế sau
- Màn hình giải trí AVN 7"
- Kết nối Apple CarPlay
- Kết nối Android Auto
- Ra lệnh giọng nói
- Đàm thoại rảnh tay
- Hệ thống loa 6
- Phát WiFi
- Kết nối AUX
- Kết nối USB
- Kết nối Bluetooth
- Radio AM/FM
- Sạc không dây
- Chất liệu bọc ghế Da
- Massage ghế lái
- Massage ghế phụ
- Thông gió (làm mát) ghế lái
- Thông gió (làm mát) ghế phụ
- Sưởi ấm ghế lái
- Sưởi ấm ghế phụ
- Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
- Chất liệu bọc vô-lăng Tay lái bọc da tích hợp điều khiển âm thanh
- Chìa khoá thông minh
- Khởi động nút bấm
- Điều hoà Chỉnh tay
- Cửa gió hàng ghế sau
- Cửa sổ trời
- Hỗ trợ vận hành
- Nhiều chế độ lái
- Lẫy chuyển số trên vô-lăng
- Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
- Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
- Kiểm soát gia tốc
- Phanh tay điện tử
- Giữ phanh tự động
- Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
- Công nghệ an toàn
- Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
- Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
- Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
- Cảnh báo chệch làn đường
- Hỗ trợ giữ làn
- Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
- Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
- Cảnh báo tài xế buồn ngủ
- Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
- Số túi khí 2
- Chống bó cứng phanh (ABS)
- Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
- Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
- Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
- Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
- Hỗ trợ đổ đèo
- Cảnh báo điểm mù
- Cảm biến lùi
- Camera lùi
- Camera 360
- Động cơ/hộp số
- Loại nhiên liệu Xăng
- Kiểu động cơ Kappa 1.4 Gasoline
- Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 94 / 6000
- Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 132 / 4000
- Hộp số Tự động 4 cấp
- Kích thước/trọng lượng
- Số chỗ 5
- Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4300 x 1700 x 1460
- Chiều dài cơ sở (mm) 2.570
- Khoảng sáng gầm (mm) 150
- Bán kính vòng quay (mm) 5.200
- Dung tích khoang hành lý (lít) 475
- Dung tích bình nhiên liệu (lít) 43
- Trọng lượng bản thân (kg) 1.036
- Trọng lượng toàn tải (kg) 1.460
- Lốp, la-zăng mâm đúc hợp kim nhôm
- Hệ thống treo/phanh
- Treo trước Kiểu MacPherson
- Treo sau Thanh xoắn
- Phanh trước Đĩa
- Phanh sau Đĩa
- Ngoại thất
- Đèn chiếu xa Halogen
- Đèn ban ngày LED
- Đèn pha tự động bật/tắt
- Đèn pha tự động xa/gần
- Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
- Đèn phanh trên cao
- Gương chiếu hậu Chỉnh điện tích hợp báo rẽ
- Sấy gương chiếu hậu
- Gạt mưa tự động
- Ăng ten vây cá
- Cốp đóng/mở điện
- Mở cốp rảnh tay
- Nội thất
- Sưởi ấm ghế phụ
- Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
- Chất liệu bọc vô-lăng Tay lái bọc da tích hợp điều khiển âm thanh
- Chìa khoá thông minh
- Khởi động nút bấm
- Điều hoà Chỉnh tay
- Cửa gió hàng ghế sau
- Cửa sổ trời
- Cửa sổ trời toàn cảnh
- Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
- Tựa tay hàng ghế trước
- Tựa tay hàng ghế sau
- Màn hình giải trí AVN 7"
- Kết nối Apple CarPlay
- Kết nối Android Auto
- Ra lệnh giọng nói
- Đàm thoại rảnh tay
- Hệ thống loa 6
- Phát WiFi
- Kết nối AUX
- Kết nối USB
- Kết nối Bluetooth
- Radio AM/FM
- Sạc không dây
- Chất liệu bọc ghế Da
- Massage ghế lái
- Massage ghế phụ
- Thông gió (làm mát) ghế lái
- Thông gió (làm mát) ghế phụ
- Sưởi ấm ghế lái
- Hỗ trợ vận hành
- Nhiều chế độ lái
- Lẫy chuyển số trên vô-lăng
- Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
- Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
- Kiểm soát gia tốc
- Phanh tay điện tử
- Giữ phanh tự động
- Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
- Công nghệ an toàn
- Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
- Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
- Số túi khí 2
- Chống bó cứng phanh (ABS)
- Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
- Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
- Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
- Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
- Hỗ trợ đổ đèo
- Cảnh báo điểm mù
- Cảm biến lùi
- Camera lùi
- Camera 360
- Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
- Cảnh báo chệch làn đường
- Hỗ trợ giữ làn
- Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
- Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
- Cảnh báo tài xế buồn ngủ
- Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
- Động cơ/hộp số
- Kiểu động cơ Kappa 1.4 Gasoline
- Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 94 / 6000
- Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 132 / 4000
- Hộp số Tự động 4 cấp
- Loại nhiên liệu Xăng
- Kích thước/trọng lượng
- Số chỗ 5
- Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4300 x 1700 x 1460
- Chiều dài cơ sở (mm) 2.570
- Khoảng sáng gầm (mm) 150
- Bán kính vòng quay (mm) 5.200
- Dung tích khoang hành lý (lít) 475
- Dung tích bình nhiên liệu (lít) 43
- Trọng lượng bản thân (kg) 1.036
- Trọng lượng toàn tải (kg) 1.460
- Lốp, la-zăng mâm đúc hợp kim nhôm
- Hệ thống treo/phanh
- Treo trước Kiểu MacPherson
- Treo sau Thanh xoắn
- Phanh trước Đĩa
- Phanh sau Đĩa
- Ngoại thất
- Đèn chiếu xa Halogen
- Đèn ban ngày LED
- Đèn pha tự động bật/tắt
- Đèn pha tự động xa/gần
- Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
- Đèn phanh trên cao
- Gương chiếu hậu Chống chói, gập điện / Chỉnh điện tích hợp báo rẽ
- Sấy gương chiếu hậu
- Gạt mưa tự động
- Ăng ten vây cá
- Cốp đóng/mở điện
- Mở cốp rảnh tay
- Nội thất
- Kết nối USB
- Kết nối Bluetooth
- Radio AM/FM
- Sạc không dây
- Chất liệu bọc ghế ghế da 2 màu
- Massage ghế lái
- Massage ghế phụ
- Thông gió (làm mát) ghế lái
- Thông gió (làm mát) ghế phụ
- Sưởi ấm ghế lái
- Sưởi ấm ghế phụ
- Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
- Chất liệu bọc vô-lăng Tay lái bọc da tích hợp điều khiển âm thanh
- Chìa khoá thông minh
- Khởi động nút bấm
- Điều hoà Chỉnh tay
- Cửa gió hàng ghế sau
- Cửa sổ trời
- Cửa sổ trời toàn cảnh
- Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
- Tựa tay hàng ghế trước
- Tựa tay hàng ghế sau
- Màn hình giải trí AVN 7"
- Kết nối Apple CarPlay
- Kết nối Android Auto
- Ra lệnh giọng nói
- Đàm thoại rảnh tay
- Hệ thống loa 6
- Phát WiFi
- Kết nối AUX
- Hỗ trợ vận hành
- Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
- Kiểm soát gia tốc
- Phanh tay điện tử
- Giữ phanh tự động
- Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
- Nhiều chế độ lái
- Lẫy chuyển số trên vô-lăng
- Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
- Công nghệ an toàn
- Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
- Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
- Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
- Cảnh báo chệch làn đường
- Hỗ trợ giữ làn
- Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
- Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
- Cảnh báo tài xế buồn ngủ
- Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
- Số túi khí 2
- Chống bó cứng phanh (ABS)
- Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
- Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
- Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
- Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
- Hỗ trợ đổ đèo
- Cảnh báo điểm mù
- Cảm biến lùi
- Camera lùi
- Camera 360
Biểu đồ giá xe theo thời gian
Giá xe (triệu đồng)Giá niêm yết
Phiên bản MT - 386 triệu- MT - 386 triệu
- MT Deluxe - 418 triệu
- AT Deluxe - 439 triệu
- AT Luxury - 449 triệu
- Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- Hải Phòng
- Đà Nẵng
- Cần Thơ
- Bà Rịa
- Bạc Liêu
- Bảo Lộc
- Bắc Giang
- Bắc Cạn
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Biên Hòa
- Buôn Ma Thuột
- Cà Mau
- Cam Ranh
- Cao Bằng
- Cao Lãnh
- Cẩm Phả
- Châu Đốc
- Đà Lạt
- Điện Biên Phủ
- Đông Hà
- Đồng Hới
- Hà Giang
- Hạ Long
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hòa Bình
- Hội An
- Huế
- Hưng Yên
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long Xuyên
- Móng Cái
- Mỹ Tho
- Nam Định
- Nha Trang
- Ninh Bình
- Phan Rang - Tháp Chàm
- Phan Thiết
- Phủ Lý
- Pleiku
- Quy Nhơn
- Rạch Giá
- Sa Đéc
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Sông Công
- Tam Điệp
- Tam Kỳ
- Tân An
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thủ Dầu Một
- Trà Vinh
- Tuy Hòa
- Tuyên Quang
- Uông Bí
- Vị Thanh
- Việt Trì
- Vinh
- Vĩnh Long
- Vĩnh Yên
- Vũng Tàu
- Thị xã Cửa Lò, Nghệ An
- Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ
- Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa
- Thị xã Đồng Xoài, Bình Phước
- Thị xã Ngã Bảy, Hậu Giang
- Thị xã Gia Nghĩa, Đắk Nông
- Thị xã Chí Linh, Hải Dương
- Thị xã Bỉm Sơn, Thanh Hóa
- Thị xã Sơn Tây, Hà Nội
- Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang
- Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phúc
- Thị xã Long Khánh, Đồng Nai
- Nơi khác
Dự tính chi phí
(vnđ)- Giá niêm yết: 386.000.000
- Phí trước bạ (12%): 46.320.000
- Phí sử dụng đường bộ (01 năm): 1.560.000
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm): 437.000
- Phí đăng kí biển số: 20.000.000
- Phí đăng kiểm: 340.000
- Tổng cộng: 454.657.000
Tính giá mua trả góp
Ước tính số tiền trả hàng tháng Ước tính số tiền có thể vay VNĐ năm /năm VNĐ VNĐ năm /năm Tính giá Tính giáTin tức về xe
10 ôtô bán ít nhất thị trường Việt Nam tháng 8
Honda Accord, Kia Morning, Kia Soluto là ba mẫu xe có lượng bàn giao thấp nhất tháng 8 với doanh số tương ứng 3, 5, 11 xe.
Những mẫu xe 5 năm chưa có phiên bản mới ở Việt Nam
Kia Soluto, Morning, Mazda3, Mitsubishi Attrage, Innova là những mẫu xe không được cập nhật phiên bản mới 4-5 năm qua.
Nên bán Kia Soluto 2021 cho người nhà giá bao nhiêu?
Xe chính chủ tên tôi, bản MT Deluxe đăng ký 2021, đã đi 56.000 km, chưa đâm đụng hoặc va quệt nặng. (Trần Sơn)
Kia Seltos tăng giá 10 triệu đồng
Từ 10/5, Trường Hải (Thaco) tăng giá 10 triệu đồng bản Premium của Seltos, các bản còn lại giữ nguyên, riêng bản cao cấp nhất GT-Line giá 799 triệu đồng.
Những ôtô gầm thấp tầm giá 500 triệu đồng tại Việt Nam
Với khoản tiền trên người dùng Việt có thể mua xe từ các hãng Mitsubishi, Hyundai, Kia, Mazda hay Toyota.
Doanh số Toyota Vios tăng hơn 5 lần
Trong tháng 9 doanh số của Vios tăng hơn 5 lần so với tháng trước, nhưng vẫn đứng sau mẫu xe dẫn đầu là Hyundai Accent.
Kia Soluto 2021 giá 330 triệu nên mua?
Xe bản số tự động, đã chạy 16.000 km, với mức giá trên xin hỏi tôi có nên lấy lại. (Phương Bình)
Định giá Kia Soluto 2022?
Xe số sàn, biển tỉnh, chạy gần 20.000 km, đăng ký tư nhân, bán giá 350 triệu, xin hỏi có nên mua lại. (Vân Nguyên)
Honda City tiếp tục là xe bán chạy nhất phân khúc
Chung đà giảm số của toàn thị trường nhưng City vẫn đứng trên hai đối thủ sừng sỏ là Hyundai Accent và Toyota Vios.
Honda City lần đầu bán chạy nhất phân khúc
Honda City là xe hiếm hoi có mức tăng trưởng dương và chiếm luôn ngôi đầu trong phân khúc sedan hạng B tháng 4.
Tài chính 550 mua xe cũ hay xe mới?
Tôi ở Hà Nội, muốn mua xe để tiện đi lại, nên mua xe cũ Mazda3, Honda City hay mua xe mới như Kia Soluto. (Anh Tuấn)
Nên mua Kia Soluto hay Mitsubishi Attrage?
Nữ lần đầu mua xe chủ yếu đi làm ở nội đô, tôi nên chọn xe nào giữa hai lựa chọn trên cùng tầm tiền. (Ánh Hoa)
Doanh số xe cỡ B - cuộc giằng co Vios và Accent
Sau 10 tháng, doanh số mẫu xe của Toyota đạt 18.780 xe bán ra, ít hơn khoảng 1.100 xe là đối thủ Hyundai Accent.
Kia Soluto AT Deluxe tầm 350 triệu có nên mua?
Xe chính chủ đời 2019, màu trắng, mới đi tầm 35.000 km, bảo dưỡng chính hãng, nội thất sạch sẽ, giá trên có nên mua lại. (Quang Dũng)
Tài chính 400-500 triệu nên chọn mua xe nào?
Nhu cầu đi lại gia đình và chạy dịch vụ thêm, tôi phân vân Hyundai i10 sedan, Kia Soluto và Mitsubishi Attrage. (Minh Huy)
Nên mua Mazda2 hay Kia Soluto?
Lần đầu mua xe, tôi phân vân giữa hai lựa chọn trên, nhờ độc giả có kinh nghiệm tư vấn thêm về ưu, nhược điểm của từng loại. (Thu Hà)
450 triệu nên mua Attrage, Soluto hay Accent?
Xin hỏi trong ba lựa chọn trên, xe nào bảo dưỡng và thay thế phụ tùng dễ dàng hơn. (Phan Trí)
Sedan cỡ B - khách Việt chuộng xe Nhật hơn
Hai mẫu Hàn là Accent và Soluto bán 12.742 xe sau 6 tháng đầu 2022, con số của nhóm xe Nhật là 26.938 xe, hơn gấp đôi.
500 triệu gia đình nên mua xe nào?
Tôi đang phân vân xuống tiền mua một chiếc xe lăn bánh tầm 500 triệu sử dụng gia đình. (Minh Chính)
Vios trở lại thống trị thị trường
Tháng 5, Toyota Vios bán gần 3.900 xe, hơn gấp đôi con số 1.824 xe của Hyundai Accent.
Xem thêm Ước tính số tiền trả hàng thángSo sánh xe (Bạn chỉ được phép chọn 4 xe cùng một lúc)
Xóa tất cả Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe Xóa tất cả So sánh Thêm xe so sánh Hãng xe Chọn hãng xe- Aston Martin
- Audi
- Bentley
- BMW
- Ford
- Honda
- Hyundai
- Isuzu
- Jaguar
- Jeep
- Kia
- Land Rover
- Lexus
- Maserati
- Mazda
- Mercedes
- MG
- Mini
- Mitsubishi
- Nissan
- Peugeot
- Porsche
- Ram
- Subaru
- Suzuki
- Toyota
- VinFast
- Volkswagen
- Volvo
- Hongqi
- Wuling
- Haval
- Skoda
- Haima
- Lynk & Co
- BYD
- GAC
- Aion
- Omoda
- Jaecoo
- Geely
- Dongfeng
Lọc nâng cao
Hãng xe
Aston Martin
Audi
Bentley
BMW
Ford
Honda
Hyundai
Isuzu
Jaguar
Jeep
Kia
Land Rover
Lexus
Maserati
Mazda
Mercedes
MG
Mini
Mitsubishi
Nissan
Peugeot
Porsche
Ram
Subaru
Suzuki
Toyota
VinFast
Volkswagen
Volvo
Hongqi
Wuling
Haval
Skoda
Haima
Lynk & Co
BYD
GAC
Aion
Omoda
Jaecoo
Geely
Dongfeng
Loại xe
Sedan
SUV
Crossover
MPV
Bán tải
Hatchback
Coupe
Station wagon
Convertible
Ôtô điện
Hybrid
VAN
Phân khúc
Xe nhỏ cỡ A
Xe nhỏ hạng B
Xe nhỏ hạng B+/C-
Xe cỡ vừa hạng C
Xe cỡ trung hạng D
Xe cỡ trung hạng E
Bán tải cỡ trung
Bán tải cỡ lớn
MPV cỡ nhỏ
MPV cỡ trung
MPV cỡ lớn
Xe sang cỡ nhỏ
Xe sang cỡ trung
Xe sang cỡ lớn
MPV hạng sang
Siêu xe/Xe thể thao
Siêu sang cỡ lớn
SUV phổ thông cỡ lớn
Xe nhỏ cỡ A+/B-
Xe siêu nhỏ
Khoảng giá
Xuất xứ
Lắp ráp
Nhập khẩu
Sản xuất trong nước
Số chỗ
2
3
4
5
6
7
8
9
Nhiên liệu
Xăng
Diesel
Áp dụngTừ khóa » Thông Số Lốp Soluto
-
Lốp Xe Kia Soluto: Thông Số Và Bảng Giá Mới Nhất - G7Auto
-
Thông Số Kỹ Thuật KIA Soluto Mới Nhất - Giaxenhap
-
Thông Số Kỹ Thuật Kia Soluto 2020
-
Thông Số Kỹ Thuật Xe Kia Soluto 2019
-
Thông Số Kỹ Thuật, Kích Thước Xe KIA Soluto MT, Deluxe, Luxury
-
Kia Soluto 2020: Thông Số Kỹ Thuật Và Giá Lăn Bánh Tháng 04/2022
-
Thông Số Kỹ Thuật Xe Kia Soluto 2020
-
Thông Số KIA Soluto 2022 - Xe Toyota
-
Thông Số Kỹ Thuật Kia Soluto 2022 All New
-
Xe KIA SOLUTO Nên Thay Lốp Gì BỀN BỈ - GIÁ RẺ ?
-
Thông Số Kỹ Thuật Kia Soluto (Update 2022) | Auto5
-
Kia Soluto 2020: Thông Số & Tính Năng - .vn
-
Thông Số Kỹ Thuật Kia Soluto 2019 - Đại Lý Kia Cần Thơ