“Kiểm Toán” Trong Tiếng Anh: Định Nghĩa, Ví Dụ
Có thể bạn quan tâm
Kiểm toán tiếng Anh là gì?
Audit (Noun)
Nghĩa tiếng Việt: Kiểm toán
Nghĩa tiếng Anh: Audit

(Nghĩa của kiểm toán trong tiếng Anh)
Từ đồng nghĩa
analysis, survey, check, report,…
Ví dụ:
Cậu sẽ bám theo kế hoạch kiểm toán vào ngày mai.
You stick to the scheduled audit tomorrow.
Kiểm toán đôi lúc cũng là động lực.
Well, an audit can be highly motivating.
Dù không thấy có gì bất thường khi kiểm toán nhưng nhà chức trách vẫn đánh thuế nặng đối với DCME.
Although the audit turned up no irregularities, the tax authorities levied a crippling tax against DCME.
Một khi bắt đầu kiểm toán, tôi sẽ lấy được ngày tháng... và thời gian của cuộc tấn công chính xác đến từng phút.
Once I start the audit, I can get the date and time of the attack down to the minute.
Các hãng kế toán công cộng biệt lập kiểm toán các hồ sơ tài chính và các hoạt động kiểm soát tương ứng trong những tổ chức này.
Independent public accounting firms audited the financial statements and corresponding control activities of these organizations.
Đó là kiểm toán mà các luật sư đã làm khi mẹ cháu để lại một nửa công ty Hoàng Kỳ Long cho cháu.
It's from the audit the lawyers did when she left me his half of the Hoàng Kỳ Long company.
Bạn đã kiểm toán chưa, Mohammed Mir?
Have you already taken tally, Mohammed Mir?
Bạn phải có một hệ thống quản trị rủi ro thích hợp, một hệ thống kiểm toán nội bộ thích đáng , rất nhiều cái mới mà bình thường bạn không cần nhưng lại cần khi hoạt động tín dụng.
You have to have a risk management system in place, you have to have an internal audit system in place , you have to have a huge set of new things which you generally do n't need when you are just doing credit.
Anh thấy đó, việc kiểm toán bây giờ... sẽ chẳng vì mục đích gì cả, anh Ronaldo.
So, you see, an audit would be quite without purpose at this point, Mr. Ronaldo.
Vì vậy họ không kiểm toán.
So they don't audit them.
Kiểm toán đôi lúc cũng là động lực.
Well, an audit can be highly motivating.
Anh ấy nói: “Hai năm sau, có một cuộc kiểm tra sổ sách."
“After two years, there was an audit to check on this situation.” He says
Sự điều hành các số đóng góp nhận được và ngân sách chi tiêu được dự thảo đã được kiểm toán và báo cáo.
Administration of contributions received and budgeted expenditures was audited and reported.
Kiểm toán theo thông lệ.
Routine audit.
Ngày mai sẽ có kiểm toán.
Tomorrow we have audit!
Làm ơn đi, chỉ kiểm toán thôi mà.
Please, just an audit.
Căn cứ theo các cuộc kiểm toán đã được thực hiện, Sở Kiểm Toán nghĩ rằng, về tất cả mọi phương diện, những khoản đóng góp nhận được, những số chi tiêu cùng tài sản trong năm 2018 đều đã được ghi chép và điều hành đúng theo như các ngân sách, chính sách, và phương pháp thực hành kế toán đã được chấp thuận.
Based upon audits performed, the Auditing Department is of the opinion that, in all material respects, contributions received, expenditures made, and assets for the year 2018 have been recorded and administered in accordance with approved Church budgets, policies, and accounting practices.
Nhưng lúc kiểm toán thì lại khác xa.
But very different than during the audit.
Tôi tưởng là cô chưa từng đi đâu ngoài kiểm toán.
I thought you never got anywhere in audit.
Lệ Chi sắp kiểm toán cho công ty Tân Hoàng Minh vào ngày mai.
Le Chi is auditing for Tan Hoang Minh Company tomorrow.
Chúng ta có thể hủy bỏ buổi kiểm toán.
We can cancel the audit.
Và một tiếng nữa tôi phải kiểm toán rồi.
And my audit is in one hour!
Đó cũng là buổi kiểm toán đầu tiên của tôi, và sau 3 ngày.
It was my first audit, and after three days of playing,
Có phải cháu căng thẳng vì buổi kiểm toán?
Were you nervous about the audit?
Chúc các bạn học tốt!
Kim Ngân
HỌC TIẾNG ANH QUA 5000 PHIM SONG NGỮ
Khám phá ngay !- 3 Trang Web Luyện Nghe Tiếng Anh hiệu quả tại nhà ai cũng nên biết !
- Cut In là gì và cấu trúc cụm từ Cut In trong câu Tiếng Anh
- Flop là gì? Làm sao để nội dung tránh bị flop?
- Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh về Mặt Trăng
- [Sưu tầm] 100+ tên Facebook hay, đẹp cho Nữ
- Các từ loại trong tiếng Anh: Vị trí và cách dùng
- Rule Out là gì và cấu trúc cụm từ Rule Out trong câu Tiếng Anh
- "Báo Điện Tử" trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
- Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh về Tài Chính
Từ khóa » đề Thi Tiếng Anh Kiểm Toán
-
Top 15 đề Thi Tiếng Anh Kiểm Toán
-
Top 15 đề Thi Kiểm Toán Căn Bản Tiếng Anh
-
Đề Chẵn Môn Tiếng Anh – CPA 2019 - Gonnapass
-
đề Thi Tiếng Anh Chuyên Ngành Kế Toán - 123doc
-
Tài Liệu ôn Thi Kiểm Toán Viên - Ngoại Ngữ (Tiếng Anh) - 123doc
-
Đề Thi CPA Năm 2018 Môn Tiếng Anh Trình Độ C (chẵn + Lẻ)
-
Bài Tập Tiếng Anh Chuyên Ngành Kế Toán - Có đáp án
-
Tiếng Anh Ngành Kế Toán - Đề Thi-NEU
-
Bài Kiểm Tra Tiếng Anh Chuyên Ngành Kế Toán - Tài Chính - Test Now!
-
Tiếng Anh Với Sinh Viên đại Học Chuyên Ngành Kế Toán – Kiểm Toán
-
Kiểm Toán Nội Bộ Trong Tiếng Anh Là Gì? Định Nghĩa, Ví Dụ
-
Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Kiểm Toán Thông Dụng Nhất
-
Top 30 De Thi Tiếng Anh Chuyên Ngành Kế Toán Có đáp An 2022
-
Từ Vựng Tiếng Anh Ngành Kiểm Toán - Công Ty TNHH Dịch Vụ Tư ...