2Tiếng Việt trung cổHiện/ẩn mục Tiếng Việt trung cổ
2.1Danh từ
2.1.1Hậu duệ
2.2Tham khảo
Mục từ
Thảo luận
Tiếng Việt
Đọc
Sửa đổi
Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
Đọc
Sửa đổi
Xem lịch sử
Chung
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Tải lên tập tin
Liên kết thường trực
Thông tin trang
Trích dẫn trang này
Tạo URL rút gọn
Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
Tạo một quyển sách
Tải dưới dạng PDF
Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Việt
[sửa]Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:kiến
Từ nguyên
Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy*gɛːnʔ ~ *kɛːnʔ. Cùng gốc với tiếng Thavưngแก้น. So sánh tiếng Bố Lưuɣəːn³³.
Cách phát âm
IPA theo giọng
Hà Nội
Huế
Sài Gòn
kiən˧˥nam?+
kiə̰ŋ˩˧
kiəŋ˧˥
Vinh
Thanh Chương
Hà Tĩnh
kiən˩˩
kiə̰n˩˧
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “kiến”
见: kiến, hiện, điến
觑: kiến, thứ
健: kiến, kiện
莧: kiến, hiện, nghiễn
䁦: kiến
見: kiến, hiện
腱: kiến, kiện, kiên
覰: kiến, thứ
覵: kiến, gián
峴: kiến, hiện, nghiễn
覷: kiến, khư, khứ, thứ
建: kiến, kiển
毽: kiến, kiện
覼: kiến, la
俴: kiến, tiễn, tiển
枧: kiến
Phồn thể
見: kiến, hiện
建: kiến, kiển
毽: kiến
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
见: kiến, hiện
蜆: hiên, hến, kiến, hiện
見: kiến, kén, hiện
觑: kiến, thứ
覰: kiến, thứ
覷: kiến, thứ
建: kiến, kiển, kín, kiện
毽: kiến, kiện
現: hẹn, kiến, kén, hiện
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
kiện
kiên
Danh từ
(loại từcon)kiến
Loài bọ cánh màng, lưng eo, cánh không phát triển, sống thành đàn dưới đất hay xây tổ trên cây.
Tham khảo
Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “kiến”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Việt trung cổ
[sửa]
Danh từ
kiến
Con kiến.
Hậu duệ
Tiếng Việt: kiến
Tham khảo
“kiến”, de Rhodes, Alexandre (1651), Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum [Từ điển Việt–Bồ–La].
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=kiến&oldid=2191401” Thể loại:
Mục từ tiếng Việt
Từ kế thừa từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy tiếng Việt
Từ dẫn xuất từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy tiếng Việt