Kiến - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Từ nguyên
    • 1.2 Cách phát âm
    • 1.3 Phiên âm Hán–Việt
      • 1.3.1 Phồn thể
    • 1.4 Chữ Nôm
    • 1.5 Từ tương tự
    • 1.6 Danh từ
    • 1.7 Tham khảo
  • 2 Tiếng Việt trung cổ Hiện/ẩn mục Tiếng Việt trung cổ
    • 2.1 Danh từ
      • 2.1.1 Hậu duệ
    • 2.2 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:kiến

Từ nguyên

Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy*gɛːnʔ ~ *kɛːnʔ. Cùng gốc với tiếng Thavưngแก้น. So sánh tiếng Bố Lưuɣəːn³³.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kiən˧˥nam?+kiə̰ŋ˩˧kiəŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kiən˩˩kiə̰n˩˧

Phiên âm Hán–Việt

Các chữ Hán có phiên âm thành “kiến”
  • 见: kiến, hiện, điến
  • 觑: kiến, thứ
  • 健: kiến, kiện
  • 莧: kiến, hiện, nghiễn
  • 䁦: kiến
  • 見: kiến, hiện
  • 腱: kiến, kiện, kiên
  • 覰: kiến, thứ
  • 覵: kiến, gián
  • 峴: kiến, hiện, nghiễn
  • 覷: kiến, khư, khứ, thứ
  • 建: kiến, kiển
  • 毽: kiến, kiện
  • 覼: kiến, la
  • 俴: kiến, tiễn, tiển
  • 枧: kiến

Phồn thể

  • 見: kiến, hiện
  • 建: kiến, kiển
  • 毽: kiến

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 见: kiến, hiện
  • 蜆: hiên, hến, kiến, hiện
  • 見: kiến, kén, hiện
  • 觑: kiến, thứ
  • 覰: kiến, thứ
  • 覷: kiến, thứ
  • 建: kiến, kiển, kín, kiện
  • 毽: kiến, kiện
  • 現: hẹn, kiến, kén, hiện

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • kiện
  • kiên

Danh từ

(loại từcon)kiến

  1. Loài bọ cánh màng, lưng eo, cánh không phát triển, sống thành đàn dưới đất hay xây tổ trên cây.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “kiến”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)

Tiếng Việt trung cổ

[sửa]

Danh từ

kiến

  1. Con kiến.

Hậu duệ

  • Tiếng Việt: kiến

Tham khảo

  • “kiến”, de Rhodes, Alexandre (1651), Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum [Từ điển Việt–Bồ–La].
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=kiến&oldid=2191401” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Từ kế thừa từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy tiếng Việt
  • Từ dẫn xuất từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ Hán-Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Danh từ có loại từ con tiếng Việt
  • Danh từ tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt trung cổ
  • Danh từ tiếng Việt trung cổ
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
  • Mục từ có mã chữ viết thừa tiếng Việt trung cổ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục kiến 31 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Tra Từ Kiền