Kiêng - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kiəŋ˧˧ | kiəŋ˧˥ | kiəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kiəŋ˧˥ | kiəŋ˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 堅: kiêng, kiên, ghiền, gắn, keng
- 𠼤: kiêng, kén
- 惊: kiêng, kinh
- 京: kiêng, kinh
- 忌: cữ, cậy, cạy, kiêng, kị, kỵ, ký
- 𠶛: kiêng
- 坚: kiêng, kiên
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- kiềng
- kiểng
- kiễng
Động từ
kiêng
- Tránh ăn uống, hút xách hoặc làm những việc, những thứ có hại đến cơ thể ở mức độ hạn chế. Kiêng uống rượu vì đau dạ dày . Bệnh sởi phải kiêng gió, kiêng nước.
- Tránh làm gì phạm đến điều linh thiêng, trái gở, theo mê tín. Kiêng dùng các đồ đạc lấy được trong đền chùạ
- Né tránh vì vị nể. Nó có kiêng ai đâu
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “kiêng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Những Từ Có Chữ Kiêng
-
Soạn Bài Chính Tả Nghe- Viết Bận, Trang 61 SGK Tiếng Việt 3, Tập 1
-
Tìm Những Tiếng Có Thể Ghép Với Mỗi Tiếng Sau - BAIVIET.COM
-
Ghép Nhanh Các Tiếng Với Mỗi Tiếng đã Cho Rồi Viết Vào Bảng Nhóm.
-
Giải Bài Tập Tiếng Việt Lớp 3 Bài Chính Tả (Nghe - Viết): Bận - Lib24.Vn
-
Đặt Câu Với Từ "kiêng" - Dictionary ()
-
Top 14 Các Từ Có Chữ Kiêng 2022
-
Tuần 7 - Chính Tả Nghe - Viết: Bận Và Phân Biệt En/oen, Tr/ch, Iên/iêng
-
Nghĩa Của Từ Kiêng - Từ điển Việt
-
Chính Tả Bài Bận Trang 60 SGK Tiếng Việt 3 Tập 1
-
Các Từ Kiêng Kị Và Từ Chửi Thề - Học Tiếng Anh
-
Từ Điển - Từ Kiêng Cữ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Điển - Từ Từ Kiêng Kị Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm