Kiệu Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • trây Tiếng Việt là gì?
  • nói mát Tiếng Việt là gì?
  • thân hào Tiếng Việt là gì?
  • vô ý thức Tiếng Việt là gì?
  • huyện trưởng Tiếng Việt là gì?
  • phong tư Tiếng Việt là gì?
  • nhà gianh Tiếng Việt là gì?
  • hồng ngoại Tiếng Việt là gì?
  • bẵng Tiếng Việt là gì?
  • nghị trường Tiếng Việt là gì?
  • mạch văn Tiếng Việt là gì?
  • nước lũ Tiếng Việt là gì?
  • kiêng dè Tiếng Việt là gì?
  • Phục Hy Tiếng Việt là gì?
  • ngoáo ộp Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của kiệu trong Tiếng Việt

kiệu có nghĩa là: - 1 dt. . . Cây trồng, thân hành trắng hình trái xoan thuôn, lá dải hẹp nửa hình trụ, dài đến 60cm, hoa hình cầu dạng chuông, củ dùng muối ăn, dùng làm thuốc chữa nhức đầu và bệnh đường ruột: trồng luống kiệụ 2. Củ kiệu: ăn thịt quay cần phải có kiệu muối kèm theọ. - 2 I. dt. . . Phương tiện dùng để khiêng người (tôn quý) đi đường thời xưa: kiệu long đình kiệu rồng kiệu taỵ 2. Đồ dùng để rước thần thánh, có hình giống như cái kiệu, được sơn son thiếp vàng. II. đgt. . . Khiêng người bằng kiệu: kiệu quan lớn đị 2. Công kênh: kiệu con trên vaị. - 3 dt. Chum to miệng.. - 4 dt. Lối chơi bằng quân bài tổ tôm, tính điểm ăn thua giữa hai ngườị

Đây là cách dùng kiệu Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ kiệu là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Cái Kiệu Trong Tiếng Anh