Kina Papua New Guinea (PGK) Exchange Rates For Tiền Tệ Phổ Biến

× × Currency World chuyển đổi tiền tệ tỷ giá hối đoái Tỷ giá hối đoái Kina Papua New Guinea (PGK) cho tiền tệ phổ biến Cập nhật lúc 09:00 trên Thứ Hai, 2 tháng 2, 2026 UTC. flag of United StatesUSD 0.2321Đô la Mỹ1 PGK = 0.2321 USDflag of the European UnionEUR 0.2750Euro1 PGK = 0.1958 EURflag of United KingdomGBP 0.3178Bảng Anh1 PGK = 0.1695 GBPflag of RussiaRUB 0.003007Rúp Nga1 PGK = 17.914 RUBflag of CanadaCAD 0.1701Đô la Canada1 PGK = 0.3166 CADflag of AustraliaAUD 0.1612Đô la Australia1 PGK = 0.3340 AUDflag of ChinaCNY 0.03339Nhân dân tệ1 PGK = 1.613 CNYflag of JapanJPY 0.001498Yên Nhật1 PGK = 35.966 JPYflag of SwitzerlandCHF 0.2996Franc Thụy sĩ1 PGK = 0.1798 CHFflag of SingaporeSGD 0.1825Đô la Singapore1 PGK = 0.2951 SGDBiểu tượng BitcoinBTC 17846Bitcoin1 PGK = 0.000003018 BTCBiểu tượng VàngXAU 1138Vàng1 PGK = 0.00004732 XAU tiền tệ phổ biếnloại tiền yêu thíchtiền tệ được chính phủ hỗ trợtiền điện tử hàng đầuVNDUSDEURJPYGBPAUDCADCHFCNYBTCPGK Công cụ chuyển đổi tiền tệ Kina Papua New Guinea
  • PGK là mã tiền tệ cho Kina Papua New Guinea, là tiền tệ chính thức của Papua New Guinea. Biểu tượng cho Kina Papua New Guinea là K.
  • Tỷ giá hối đoái trên Currency World là trung bình và không được coi là tư vấn tài chính. Các ngân hàng hoạt động với tỷ giá hối đoái riêng của họ.

Từ khóa » Tiền Tệ Papua New Guinea