KINH DOANH NHÀ HÀNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

KINH DOANH NHÀ HÀNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch kinh doanh nhà hàngrestaurant businesskinh doanh nhà hàngdoanh nghiệp nhà hàngrestaurant enterprise

Ví dụ về việc sử dụng Kinh doanh nhà hàng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tôi kinh doanh nhà hàng.I'm in the restaurant business.Ý tưởng độc đáo khi kinh doanh nhà hàng.Unusual ideas for restaurant business.Kinh doanh nhà hàng, khách sạn.Trading in restaurants and hotels;Xem ví dụ về kinh doanh nhà hàng.So for example let's look at the business of restaurants.Kiên nhẫn là chìakhóa để mở rộng quy mô kinh doanh nhà hàng.Patience is the key to scaling up a restaurant business.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từmô hình kinh doanhkế hoạch kinh doanhmôi trường kinh doanhđối tác kinh doanhchiến lược kinh doanhcơ hội kinh doanhdoanh nghiệp thành công công việc kinh doanhlĩnh vực kinh doanhloại hình kinh doanhHơnSử dụng với trạng từkinh doanh nhiều hơn kinh doanh khả thi kinh doanh di động kinh doanh nghiêm túc kinh doanh đa dạng Sử dụng với động từquản trị kinh doanhphát triển kinh doanhquản lý kinh doanhbắt đầu kinh doanhvề kinh doanhđăng ký kinh doanhkinh doanh thành công đầu tư kinh doanhgiao dịch kinh doanhphân tích kinh doanhHơnCần nhiều thứ để kinh doanh nhà hàng hơn là nấu ăn.There's more to operating a restaurant business than cooking.Bạn đang tìm cách lập kế hoạch kinh doanh nhà hàng?Are you looking to write a restaurant business plan?Nếu bạn kinh doanh nhà hàng, thì viên kẹo cao su sau bữa ăn là marketing.If you're in the restaurant business, the after-dinner mint is marketing.Hiểu biết sâu về kinh doanh nhà hàng.Has a great understanding of the restaurant business.Dưới đây là một số mẹo để viết tóm tắt điều hành hướng tới kế hoạch kinh doanh nhà hàng.Here are some tips for writing an executive summary geared toward a restaurant business plan.Từ khi nào anh có ý định kinh doanh nhà hàng?When did you get into the restaurant business?Nếu bạn đang có một kinh doanh nhà hàng, thiết kế logo chuyên nghiệp của bạn phải đơn giản và dễ dàng để đọc.If you are having a restaurant business, your logo design must be simple and easy to read.Điều này rất quan trọng khi kinh doanh nhà hàng.This is important in the restaurant business.Tôi nghe nói rằng Jerry bất ngờ làm một việc màngười ta không bao giờ được phép làm trong lĩnh vực kinh doanh nhà hàng.I heard that Jerrydid something you are never supposed to do in a restaurant business.Tổ chức và quản lý kinh doanh nhà hàng.Organization and management of the restaurant business.Bạn có thể kiếm được rất nhiều tiền nhưng đồng thời cũng phải trả khôngít tiền để duy trì việc kinh doanh nhà hàng.You might make a lot of money, but you will also pay out alot of money, to keep your restaurant in business.Nếu bạn đang có ý định kinh doanh nhà hàng….If you are planning to get into a restaurant business….Một số nhà hàng, chẳnghạn, có thể lập một ngôi đền nhỏ cho Thần bếp để thành công trong kinh doanh nhà hàng.Some restaurants, for example,may set up a small shrine to the Kitchen God for success in a restaurant business.Xu hướng mới trong phát triển kinh doanh nhà hàng.New trends in the development of the restaurant business.Ông Kogi đã đến Việt Nam từ 2 năm trước để làm kỹ sư,nhưng chỉ 3 tháng sau ông đã bỏ việc và chuyển sang kinh doanh nhà hàng.Kogi came to Vietnam two years ago to work as an engineer,but only three months later he quit his job and moved to restaurant business.Những giấy tờ cần thiết để cấp phép kinh doanh nhà hàng tại Nhật.Necessary documents to make application for restaurant business in Japan.Một tình huống tương tự với việc kinh doanh nhà hàng- bạn đang phục vụ khách hàng, chuẩn bị và mang lại cho họ thực phẩm theo đơn đặt hàng..A similar situation with the restaurant business- you're serving customers, preparing and bringing them food in accordance with the order.Có rất nhiều điều cần làm khi kinh doanh nhà hàng.There's quite a lot of money to be made in the restaurant business.Các cặp vợchồng trẻ làm việc trong ngành kinh doanh nhà hàng trong gần 10 năm trước khi tiết kiệm đủ tiền để mở một nhà hàng của riêng mình.The young couple worked in the restaurant business for nearly 10 years before saving enough money to open a restaurant of their own.Nó có nhiềutính năng được yêu cầu trong kinh doanh nhà hàng.It has many features that are required in a restaurant business.Chúng ta sẽ rút ra khỏi ngành kinh doanh nhà hàng trong vòng 5 năm.”.We are going to be out of the restaurant business completely in five years.”.Có hai lý do quan trọngbạn cần một kế hoạch kinh doanh nhà hàng.The two most important reasons you need a restaurant business plan.Công ty thành lập năm 2013, chuyên về kinh doanh nhà hàng và cửa hàng rau củ sạch hữu cơ của chính công ty trồng và vận chuyển từ Lâm Đồng.The company was established in 2013, specializing in the business of restaurants and organic shops of the company planting and transporting from Lam Dong.Hai anh em Dick McDonald và Maurice McDonald có tài kinh doanh nhà hàng.Brothers Dick and Maurice McDonald had a talent for the restaurant business.Mỗi chủ nhà hàng biết rằng sự thành công của kinh doanh nhà hàng là tùy thuộc vào nhiều yếu tố.Every restaurant owner is aware of that success of restaurant enterprise is depending on many factors.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 259, Thời gian: 0.0241

Xem thêm

kinh doanh nhà hàng làrestaurant business is

Từng chữ dịch

kinhdanh từkinhbusinessexperiencesutrakinhtính từeconomicdoanhdanh từdoanhbusinessenterprisecompanydoanhtính từjointnhàdanh từhomehousebuildinghousinghouseholdhàngngười xác địnheveryhàngdanh từrowordercargostore kinh doanh nghiêm túckinh doanh nhà hàng là

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh kinh doanh nhà hàng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Nhà Hàng Trong Tiếng Anh Là Gì