KINH KHỦNG , ĐỘC ÁC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

KINH KHỦNG , ĐỘC ÁC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch kinh khủngterriblehorribleawfulhorrificterriblyđộc ácevilcruelwickedsinistervicious

Ví dụ về việc sử dụng Kinh khủng , độc ác trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Chiến tranh là xấu xa, kinh khủng, độc ác và đấy là lí do để người ta căm thù chiến tranh.War is ugly, horrible, evil, and it is reasonable for men to hate all that.Ta đã làm những chuyện cậu thậm chíkhông thể tưởng tượng… những chuyện kinh khủng, độc ác, hỗn loạn.I have donethings you can't even imagine-- horrible, evil, messy things.Lũ trẻ xé tôi ra và mắt tôi mờ đi, tất cả tôi cóthể nghe thấy tiếng cười, kinh khủng, độc ác, tiếng cười.As the children tore me apart and I faded away,all I could hear was laughter, horrible, awful, evil, laughter.Cháu nghĩ vì thế nên Điều Tra Viên quá…” Kinh khủng, cô muốn nói nhưng có vẻ nói ra có phần quá độc ác.I thought that's why the Inquisitor was so-” Horrible, she wanted to say, but it seemed cruel to say it.Nhưng các mụ phù thủy miền Đông vàmiền Tây thì độc ác kinh khủng, và nếu không nghĩ rằng tôi mạnh hơn thì các mụ chắc chắn đã tiêu diệt tôi lâu rồi.The Witches of the North and South were good, and I knew they would do me no harm;but the Witches of the East and West were terribly wicked, and had they not thought I was more powerful than they themselves, they would surely have destroyed me.Những người hâm mộ loạt phim vàbộ phim kinh khủng thú vị sẽ không phải thất vọng trong sự thích ứng này với sự tham gia của Neil Patrick Harris trong vai Count Olaf tuyệt vời độc ác.Fans of the delightfullydismal book series and movies won't be disappointed in this adaptation starring Neil Patrick Harris as the wonderfully wicked Count Olaf.Nhu cầu về thịt gia tăngkhông chỉ kéo theo sự độc ác kinh khủng với hàng tỷ động vật trong các trang trại/ nhà máy, mà môi trường sống hoang dã cũng đang bị tàn phá trên diện rộng để trồng cây lấy thức ăn chăn nuôi.Increase of demand for meat not only involves horrible cruelty to billions of animals in factory farms, but huge areas of wild habitats are destroyed to grow crops for animal feed.Nhưng những gì màTổng thống Duterte nói không chỉ hết sức độc ác, mà còn thể hiện sự thiếu tôn trọng một cách kinh khủng với sự sống của con người, một điều thật sự đáng buồn với lãnh đạo một nước vốn được bầu cử dân chủ”- ông Lauder nói từ thủ đô Jerusalem của đất nước Do Thái Israel.But what President Dutertesaid is not only profoundly inhumane, but it demonstrates an appalling disrespect for human life that is truly heartbreaking for the democratically elected leader of a great country," Lauder said in a statement issued from Jerusalem, where he was attending former Israeli leader Shimon Peres' funeral. Kết quả: 8, Thời gian: 0.0212

Từng chữ dịch

kinhdanh từkinhbusinessexperiencesutrakinhtính từeconomickhủngtính từterriblehorriblekhủngdanh từterroristcrisisterrorismđộctính từtoxicpoisonousmalicioussingleđộcdanh từpoisonáctính từbadwickedmaliciousácdanh từcrimesácwas evil kinh khủngkinh khủng hơn

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh kinh khủng , độc ác English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Tiếng Cười độc ác