KRILL Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

KRILL Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từkrillkrillnhuyễn thểloài nhuyễndầu krilkril

Ví dụ về việc sử dụng Krill trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Chúa mẹ krill ơi.Holy mother of krill.Giờ tất cả những gì hắn muốn là giết Krill.All she wants is to destroy Moloch.Mỗi con ăn khoảng 5,5 tấn krill mỗi ngày.They eat about 1.5 tons of krill per day.Giờ tất cả những gì hắn muốn là giết Krill.All he wanted to do was to kill Bonny.Nhưng tôm Krill trong bể này cho thấy, cả đàn có thể tạo ra dòng chuyển động mạnh.But the krill in this tank show that, as a group, they can create powerful turbulence.Nếu Koi đến trực tiếp tay bạn để ăn krill thì không cần đào tạo nhiều.If the Koi come directly to your hand to eat the krill there's not much training needed.MegaRed Omega 3 Krill Oil là một viên thuốc nhuộm krill được làm bằng một viên nang mềm phát hành nhanh.MegaRed Omega 3 Krill Oil is a krill oil-based pill with a rapid-release capsule.Ed và Gordonđược cử đi thực hiện một sứ mệnh bí mật là thâm nhập vào một con tàu Krill và lấy một bản sao bí kíp của họ….Ed andGordon are sent on an undercover mission to infiltrate a Krill ship and obtain a copy of their bible.".Superba Krill ™ đảm bảo cung cấp các axit béo chính cho các bộ phận khác nhau của cơ thể, đặc biệt là não và tim.Superba™ Krill ensures the delivery of key fatty acids to different parts of the body, mainly to the brain and heart.Nói chung,nếu một loài cá thích ăn tép hay krill thì tôm càng là một miếng mồi di động- một mục tiêu rất bổ dưỡng!Basically, if a fish likes to eat shrimp or krill, these crayfish are moving targets- targets that are very nutritious for fishes!Điều tốt là dầu krill dường như làm việc ở liều lượng thấp, và điều này gây ra tiết kiệm chi phí lớn, làm cho giá cả hợp lý hơn so với dầu cá.The Krill oil appears to work at a lower dose, and that makes it more affordable than fish oil.A- Sử dụng 4 viênMarineOmega mỗi ngày cung cấp 200mg dầu krill NeptuneTM, một nguồn tuyệt vời của EPA, DHA, và phospholipid.Each daily dose ofMarineOmega provides 200 mg of Neptune Krill Oil," an excellent source of EPA, DHA, and phospholipids.Dầu Krill có thể an toàn cho hầu hết người lớn khi sử dụng thích hợp trong một khoảng thời gian ngắn( lên đến ba tháng).Safety- Krill Oil seems to be safe for most adults when used appropriately for a short amount of time(up to three months).Astaxanthin được tìm thấy trong tảo, men, cá hồi, trout, krill, tôm, tôm càng, tôm giáp xác, và lông của một số loài chim.Astaxanthin is found in microalgae, yeast, salmon, trout, krill, shrimp, crayfish, crustaceans, and the feathers of some birds.Thức ăn của chúng là các loài giáp xác nhỏ, chủ yếu là copepod, mặc dù một số loài cũngăn một lượng đáng kể krill.[ 2].Their diet consists of small crustaceans, primarily copepods,although some species also eat a significant amount of krill.[6].Dầu Krill( đề nghị) hoặc dầu cá hồi Alaska tự nhiên- Các axit béo tự nhiên và chất chống oxy hóa được biết đến là chất hỗ trợ giảm đau.Krill Oil(suggested) or wild Alaskan salmon fish oil- The natural fatty acids and antioxidants are known to aid in pain relief.Thật đáng ngạc nhiên khi chúng sống bằng việc ăn các sinh vật biển vô cùng nhỏ- loài tôm krill- và ăn khoảng 36 tấn krill mỗi ngày.It's surprising, but this giant lives on the smallest marine creatures- krill- and eats around 36 tons of krill daily.Họ chỉ sử dụng dầu krill lấy từ nghề cá ở Nam Cực được chứng nhận bởi tiêu chuẩn bền vững của Hội đồng Quản lý Hàng hải, hoặc MSC.They use only krill oil from the Antarctic fisheries that are certified by the sustainability standard of the Marine Stewardship Council(MSC).Nếu bạn muốn cá ăn ra khỏi bàn tay của bạn,bạn nên giữ một bữa ăn nhẹ như krill trên mép nước và như là cách tiếp cận Koi xem phản ứng của họ.If you wish to get the fish to eat out of your hands,you should hold a snack such as krill on the edge of the water and as the Koi approach watch their reaction.Sức khỏe tim: Dầu Krill cung cấp omega- 3 ở định dạng được cho là một dạng dễ dàng hấp thụ của omega- 3 và giúp hỗ trợ một trái tim khỏe mạnh.Heart health: krill oil provides omega-3 in a form designed to be an easily absorbable form of omega-3 and helps maintain a healthy heart.Ed và Gordon được cử đi thực hiệnmột sứ mệnh bí mật là thâm nhập vào một con tàu Krill và lấy một bản sao bí kíp của họ.After capturing a Krill shuttle, Ed andGordon are sent on a dangerous undercover mission to infiltrate a Krill ship and obtain a copy of their holy book.Điều tốt là dầu krill dường như làm việc ở liều lượng thấp, và điều này gây ra tiết kiệm chi phí lớn, làm cho giá cả hợp lý hơn so với dầu cá.The good news is that krill oil appears to work at a lower dose, and this results in major cost savings, making it more affordable than fish oil.Những nguồn tự nhiên này bao gồm các thực phẩm axit béo thiết yếu nhưcá nước lạnh béo, krill, thịt nhất định và gia cầm, một số hạt và hạt giống và nhiều hơn nữa.These natural sources include essential fatty acid foodssuch as fatty cold water fish, krill, certain meats and poultry, certain nuts and seeds and more.Dầu Krill sẽ giúp giảm viêm và giảm đau khớp một cách tự nhiên, và nhờ đó giúp phục hồi cơ bắp bằng cách cải thiện lưu thông trong cơ thể.Krill oil will naturally help reduce inflammation and decrease pain within your joints, and in turn help recover muscles by improving overall circulation.Vì vậy, trong khi hạt bí là một nguồn tuyệt vời của ALA, tôi tin rằng nó là điều cần thiết để có được một số omega- 3 chất béo của bạn từ các nguồn động vật,chẳng hạn như dầu krill, là tốt.So, while pumpkin seeds are an excellent source of ALA, I believe it is essential to get some of your omega-3 fats from animal sources,such as krill oil, as well.Tôi thích dầu krill hơn dầu cá, vì dầu krill cũng chứa astaxanthin, không chỉ bảo vệ chất béo omega- 3 do quá trình oxy hóa mà còn có lợi cho sức khoẻ của não.I prefer krill oil to fish oil, as krill oil also contains astaxanthin, which not only protects the omega-3 fats from oxidation but also is particularly important to support brain health.Nếu bạn thực sự lo lắng về sức khoẻ tinh thần hoặc sự phát triển của não và đang muốn bổ sung axit béo omega- 3, bạn nên tìm một loại dầu cá chất lượnghàng đầu thay vì dầu krill.If you are really concerned about your mental health or brain development and are looking to supplement omega-3 fatty acids, it's common sense to find ahigh quality fish oil rather than krill oil.Krill- một loài cá nhỏ cũng là một phần quan trọng của chu trình carbon trên biển khi chúng di chuyển qua các cấp độ của đại dương và đóng một vai trò lớn trong chế độ ăn uống của các loài lớn hơn.Krill- small crustaceans- also form a vital part of the carbon cycle in the seas as they move through levels of the ocean, and play a big role in the diet of larger species.Dầu Omega chứa EPA và DHA là các hợp chất hoạt tính trong trường hợpnày, vì vậy nếu bạn không ăn nhiều cá, hãy dùng dầu krill, dầu gan cá tuyết hoặc dầu bổ sung có hàm lượng EPA và DFA cao.Omega oils contain EPA and DHA which are the active compounds in this case,so if you are not eating a lot of fish take a krill oil, cod liver oil or seed oil supplement that is high in EPA and DFA.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0173 S

Từ đồng nghĩa của Krill

nhuyễn thể krikalevkrillin

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh krill English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » đồng Nghĩa Với Krill