Kỳ Hạn Khế ước Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. kỳ hạn khế ước
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

kỳ hạn khế ước tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ kỳ hạn khế ước trong tiếng Trung và cách phát âm kỳ hạn khế ước tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ kỳ hạn khế ước tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm kỳ hạn khế ước tiếng Trung kỳ hạn khế ước (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm kỳ hạn khế ước tiếng Trung 约期 《契约的期限。》kỳ hạn khế ước chưa hết; hợp đồng chưa hết hạn. 约期未满。 (phát âm có thể chưa chuẩn)
约期 《契约的期限。》kỳ hạn khế ước chưa hết; hợp đồng chưa hết hạn. 约期未满。
Nếu muốn tra hình ảnh của từ kỳ hạn khế ước hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • ampere tiếng Trung là gì?
  • hung mãnh tiếng Trung là gì?
  • phỏng cổ tiếng Trung là gì?
  • tán bu lông tiếng Trung là gì?
  • bản định án tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của kỳ hạn khế ước trong tiếng Trung

约期 《契约的期限。》kỳ hạn khế ước chưa hết; hợp đồng chưa hết hạn. 约期未满。

Đây là cách dùng kỳ hạn khế ước tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ kỳ hạn khế ước tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 约期 《契约的期限。》kỳ hạn khế ước chưa hết; hợp đồng chưa hết hạn. 约期未满。

Từ điển Việt Trung

  • hoá lộ tiếng Trung là gì?
  • chuyện này chuyện nọ tiếng Trung là gì?
  • mượn cớ tiếng Trung là gì?
  • viên cầu tiếng Trung là gì?
  • bụng bự tiếng Trung là gì?
  • hào hoa phú quý tiếng Trung là gì?
  • hoà lưới điện tiếng Trung là gì?
  • tên thông dụng tiếng Trung là gì?
  • khí ô xy tiếng Trung là gì?
  • việc linh tinh tiếng Trung là gì?
  • mềm dịu tiếng Trung là gì?
  • Vơ gi ni ơ tiếng Trung là gì?
  • tổng công đoàn tiếng Trung là gì?
  • thép si líc tiếng Trung là gì?
  • cây muồng hoa vàng tiếng Trung là gì?
  • cõi tiếng Trung là gì?
  • truyền nọc độc tiếng Trung là gì?
  • bên xướng bên hoạ tiếng Trung là gì?
  • điệu hát kể tiếng Trung là gì?
  • cực kỳ hâm mộ tiếng Trung là gì?
  • hồ đồ tiếng Trung là gì?
  • kích thích tiếng Trung là gì?
  • cầm cố tiếng Trung là gì?
  • phim đèn chiếu tiếng Trung là gì?
  • cà mèn tiếng Trung là gì?
  • ngả mũ tiếng Trung là gì?
  • liêm tiếng Trung là gì?
  • chỗ quan trọng tiếng Trung là gì?
  • món gà nấu măng và nấm tiếng Trung là gì?
  • đi học trở lại tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Khế ước Máu Là Gì