Đang thực hiện
- Diễn đàn
- Du học
- Đăng ký
- Đăng nhập
- Sitemap
Đăng nhập

Thông tin tuyển dụng xuất khẩu lao động Nhật Bản
Ngôn ngữ Tiếng Việt
English
Japan
- Trang chủ
- Giới thiệu
- GIỚI THIỆU CHUNG
- LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG
- TẠI SAO CHỌN CHÚNG TÔI
- Xuất khẩu lao động
- TUYỂN GẤP
- BAY GẤP
- ƯU TIÊN ĐẶC BIỆT
- KỸ THUẬT VIÊN
- ĐƠN HÀNG ĐẶC ĐỊNH
- Nhật Bản
- KINH NGHIỆM
- HỌC TIẾNG NHẬT
- Giáo trình Minna no nihongo
- VĂN HÓA NHẬT BẢN
- TỶ GIÁ YÊN NHẬT
- THỜI TIẾT
- Tuyển dụng
- THỰC TẬP SINH
- KỸ NĂNG ĐẶC ĐỊNH
- XU HƯỚNG TUYỂN DỤNG
- NHÂN SỰ CÔNG TY
- TU NGHIỆP SINH
- Văn bản
- HỒ SƠ DỰ TUYỂN
- QUY PHẠM PHÁP LUẬT
- HỎI ĐÁP
- VISA LƯU TRÚ
- Tin Tức
- CHÍNH TRỊ
- KINH TẾ
- ĐỜI SỐNG
- HÌNH ẢNH
- Liên hệ
Tìm kiếm
Tất cả
Trang chủNhật BảnTỶ GIÁ YÊN NHẬT Thứ 7, 24/01/2026 | 09:32 GMT
TỶ GIÁ YÊN NHẬT Ký hiệu yên Nhật là gì? Vì sao kí hiệu Yên Nhật và Nhân dân tệ lại giống nhau.
Thời gian đăng: 20/06/2022 08:34
Mỗi loại tiền tệ đại diện cho các quốc gia sẽ có những ký hiệu riêng để phân biệt với nhau. Đơn vị tiền tệ lưu thông duy nhất của người Nhật là yên Nhật. Chính vì vậy mọi vấn đề về đồng yên cũng được các thực tập sinh, du học sinh quan tâm. Cùng chúng tôi tìm hiểu về yên Nhật, ký hiệu yên Nhật là gì? trong bài viết này nhé!
1. Kí hiệu Yên Nhật là gì? Nhật Bản lưu thông tiền tệ duy nhất là tiền yên, (tiếng Nhật là 円 (En); tiếng Anh là Yen), ký hiệu là ¥ và có mã là JPY. Tên En có nghĩa là tròn, trái ngược với hình dạng thuôn dài của tiền đúc trước đó, yên là đơn vị quá nhỏ nên ngày nay chur yếu được đề cập trong thị trường tài chính. Thời minh trị năm 1871, chính phủ Nhật thành lập Sở đúc tiền Nhật Bản, cùng theo đó đồng yên chính thức là đơn vị tiền tệ của Nhật Bản với mệnh giá tiêu chuẩn một Yên bằng 1,5g vàng gồm 3 loại tiền xu là vàng, bạc và đồng. Năm 1897, luật về tiền đồng chính thức có hiệu lực, trong đó, quy định 1 Yên bằng 0,75g vàng. Năm 1932, bản vị vàng bị ngưng giá và chuyển sang một hệ thống tiền tệ mới quản lý thắt chặt hơn. Năm 1938, "Bộ luật tiền tệ đương thời" chính thức có hiệu lực. Theo bộ luật này, đồng xu mệnh giá phụ chính thức được phát hành. Năm 1955, loại tiền nhôm mệnh giá 1 yên (như hiện nay) được đưa vào sử dụng cùng với đồng nickel 50 yên không lỗ. Năm 1957, đồng bạc 100 yên được chính thức đưa vào sử dụng. Thời kỳ tiền Chiến tranh Thế giới thứ 2 (1939 - 1945), hệ thống tiền tệ Bretton Woods ra đời, gắn mệnh giá của đồng Yên với đồng Đôla Mỹ. Năm 1964, đồng xu dành cho Thế vận hội Olympic được in nhằm phục vụ cho sự kiện thể thao đặc biệt của Nhật Bản. Hiện tại, đồng Yên có cả tiền giấy và kim loại - Các loại tiền kim loại gồm đồng 1 yên, 5 yên, 10 yên, 50 yên, 100 yên và 500 yên. - Các loại tiền giấy gồm tờ 1.000 yên, 2.000 yên, 5.000 yên và 10.000 yên.
Giá trị của đồng yên hiện tại (20/11/2023) : 1USD = 111.51 JPY 1JPY = 207.12VND 2. 1 Yên Nhật bằng bao nhiêu tiền Việt Tỉ giá hối đoái sẽ biến động hàng ngày, Japan.net.vn cập nhật theo tỷ giá ngân hàng Vietcombank Để xác định được 1 Yên bằng bao nhiêu tiền Việt ta phải căn cứ vào tỷ giá hiện tại giữa đồng tiền Yên và đồng tiền Việt. Vì dụ: Tỷ giá yên Nhật ngày 20/11/2023, tỷ giá tiền yên so với việt nam đồng là 1 yên 207 VNĐ Để tìm hiểu thêm về tỉ giá cũng như chi tiết các đồng tiền hiện có tại Nhật Bản, bạn vui lòng truy cập bài viết: >> Tỷ giá đồng yên Nhật, 1 yên Nhật bằng bao nhiêu tiền Việt Nam? 3. Ký hiệu tiền tệ của các quốc gia trên thế giới | Quốc gia hay Vùng lãnh thổ | Tiền tệ | Ký hiệu | Mã tiền tệ ISO 4217 | Giá trị nhỏ nhất |
| Abkhazia | Abkhazian apsar | None | None | None |
| Ruble Nga | р. | RUB | Kopek |
| Afghanistan | Afghani | ؋ | AFN | Pul |
| Akrotiri và Dhekelia | Euro | € | EUR | Cent |
| Albania | Lek Albania | L | ALL | Qindarkë |
| Alderney | Bảng Alderney | £ | None | Penny |
| Bảng Anh | £ | GBP | Penny |
| Bảng Guernsey | £ | GGP | Penny |
| Algérie | Dinar Algérie | د.ج | DZD | Santeem |
| Andorra | Euro | € | EUR | Cent |
| Angola | Kwanza Angola | Kz | AOA | Cêntimo |
| Anguilla | Dollar Đông Caribbea | $ | XCD | Cent |
| Antigua and Barbuda | Dollar Đông Caribbea | $ | XCD | Cent |
| Argentina | Peso Argentina | $ | ARS | Centavo |
| Armenia | Dram Armenia | ֏ | AMD | Luma |
| Aruba | Florin Aruba | ƒ | AWG | Cent |
| Quần đảo Ascension | Bảng Ascension | £ | None | Penny |
| Bảng Saint Helena | £ | SHP | Penny |
| Australia | Dollar Úc | $ | AUD | Cent |
| Áo | Euro | € | EUR | Cent |
| Azerbaijan | Manat Azerbaijan | | AZN | Qəpik |
| Bahamas | Bahamian dollar | $ | BSD | Cent |
| Bahrain | Dinar Bahrain | .ب | BHD | Fils |
| Bangladesh | Bangladeshi taka | ৳ | BDT | Paisa |
| Barbados | Barbadian dollar | $ | BBD | Cent |
| Belarus | ruble Belarus | Br | BYR | Kapyeyka |
| Bỉ | Euro | € | EUR | Cent |
| Belize | Belize dollar | $ | BZD | Cent |
| Benin | CFA franc Tây Phi | Fr | XOF | Centime |
| Bermuda | Bermudian dollar | $ | BMD | Cent |
| Bhutan | ngultrum Bhutan | Nu. | BTN | Chetrum |
| rupee Ấn Độ | Rupee Ấn Độ | INR | Paisa |
| Bolivia | boliviano Bolivia | Bs. | BOB | Centavo |
| Bonaire | dollar Mỹ | $ | USD | Cent |
| Bosnia và Herzegovina | mark Bosnia và Herzegovina | KM or КМ | BAM | Fening |
| Botswana | pula Botswana | P | BWP | Thebe |
| Brazil | real Brazil | R$ | BRL | Centavo |
| Quần đảo Virgin thuộc Anh | dollar Quần đảo Virgin thuộc Anh | $ | None | Cent |
| dollar Mỹ | $ | USD | Cent |
| Brunei | dollar Brunei | $ | BND | Sen |
| dollar Singapore | $ | SGD | Cent |
| Bulgaria | lev Bulgaria | лв | BGN | Stotinka |
| Burkina Faso | CFA franc Tây Phi | Fr | XOF | Centime |
| Myanmar | kyat Myanmar | Ks | MMK | Pya |
| Burundi | franc Burundi | Fr | BIF | Centime |
| Campuchia | riel Campuchia | ៛ | KHR | Sen |
| Cameroon | CFA franc Trung Phi | Fr | XAF | Centime |
| Canada | dollar Canada | $ | CAD | Cent |
| Cape Verde | escudo Cape Verde | Esc or $ | CVE | Centavo |
| Quần đảo Cayman | dollar Quần đảo Cayman | $ | KYD | Cent |
| Cộng hòa Trung Phi | CFA franc Trung Phi | Fr | XAF | Centime |
| Chad | CFA franc Trung Phi | Fr | XAF | Centime |
| Chile | peso Chile | $ | CLP | Centavo |
| Trung Quốc | Nhân dân tệ | ¥ or 元 | CNY | Fen |
| Quần đảo Cocos (Keeling) | dollar Úc | $ | AUD | Cent |
| Colombia | peso Colombia | $ | COP | Centavo |
| Comoros | franc Comoros | Fr | KMF | Centime |
| Cộng hòa Dân chủ Congo | Congolese franc | Fr | CDF | Centime |
| Cộng hòa Congo | CFA franc Trung Phi | Fr | XAF | Centime |
| Quần đảo Cook | dollar New Zealand | $ | NZD | Cent |
| Dollar Quần đảo Cook | $ | None | Cent |
| Costa Rica | colón Costa Rica | ₡ | CRC | Céntimo |
| | CFA franc Tây Phi | Fr | XOF | Centime |
| Croatia | kuna Croatia | kn | HRK | Lipa |
| Cuba | peso Cuba | $ | CUC | Centavo |
| peso Cuba | $ | CUP | Centavo |
| Curaçao | Netherlands Antillean guilder | ƒ | ANG | Cent |
| Síp | Euro | € | EUR | Cent |
| Séc | koruna Séc | Kč | CZK | Haléř |
| Đan Mạch | krone Đan Mạch | kr | DKK | Øre |
| Djibouti | franc Djibouti | Fr | DJF | Centime |
| Dominica | Dollar Đông Caribbea | $ | XCD | Cent |
| Cộng hòa Dominicana | peso Dominicana | $ | DOP | Centavo |
| Đông Timor | dollar Mỹ | $ | USD | Cent |
| None | None | None | Centavo |
| Ecuador | dollar Mỹ | $ | USD | Cent |
| None | None | None | Centavo |
| Ai Cập | Bảng Ai Cập | £ or ج.م | EGP | Piastre |
| El Salvador | colón El Salvador | ₡ | SVC | Centavo |
| dollar Mỹ | $ | USD | Cent |
| Guinea Xích Đạo | CFA franc Trung Phi | Fr | XAF | Centime |
| Eritrea | nakfa Eritrea | Nfk | ERN | Cent |
| Estonia | Euro | € | EUR | Cent |
| Ethiopia | birr Ethiopia | Br | ETB | Santim |
| Quần đảo Falkland | Bảng Quần đảo Falkland | £ | FKP | Penny |
| Quần đảo Faroe | krone Đan Mạch | kr | DKK | Øre |
| króna Quần đảo Faroe | kr | None | Oyra |
| Fiji | dollar Fiji | $ | FJD | Cent |
| Phần Lan | Euro | € | EUR | Cent |
| Pháp | Euro | € | EUR | Cent |
| Polynesia thuộc Pháp | franc Thái Bình Dương | Fr | XPF | Centime |
| Gabon | CFA franc Trung Phi | Fr | XAF | Centime |
| Gambia | dalasi Gambia | D | GMD | Butut |
| Gruzia | lari Gruzia | ლ | GEL | Tetri |
| Đức | Euro | € | EUR | Cent |
| Ghana | cedi Ghana | ₵ | GHS | Pesewa |
| Gibraltar | Bảng Gibraltar | £ | GIP | Penny |
| Hy Lạp | Euro | € | EUR | Cent |
| Grenada | Dollar Đông Caribbea | $ | XCD | Cent |
| Guatemala | quetzal Guatemala | Q | GTQ | Centavo |
| Guernsey | British pound[C] | £ | GBP | Penny |
| Bảng Guernsey | £ | None | Penny |
| Guinea | franc Guinea | Fr | GNF | Centime |
| Guinea-Bissau | CFA franc Tây Phi | Fr | XOF | Centime |
| Guyana | dollar Guyana | $ | GYD | Cent |
| Haiti | gourde Haiti | G | HTG | Centime |
| Honduras | lempira Honduras | L | HNL | Centavo |
| Hong Kong | dollar Hong Kong | $ | HKD | Cent |
| Hungary | forint Hungary | Ft | HUF | Fillér |
| Iceland | króna Iceland | kr | ISK | Eyrir |
| Ấn Độ | rupee Ấn Độ | | INR | Paisa |
| Indonesia | rupiah Indonesia | Rp | IDR | Sen |
| Iran | rial Iran | ﷼ | IRR | Dinar |
| Iraq | dinar Iraq | ع.د | IQD | Fils |
| Ireland | Euro | € | EUR | Cent |
| Đảo Man | British pound | £ | GBP | Penny |
| Bảng Đảo Man | £ | IMP | Penny |
| Israel | new shekel Israel | ₪ | ILS | Agora |
| Italy | Euro | € | EUR | Cent |
| Jamaica | dollar Jamaica | $ | JMD | Cent |
| Japan | Japanese yen | ¥ | JPY | Sen |
| Jersey | Bảng Anh | £ | GBP | Penny |
| Bảng Jersey | £ | JEP | Penny |
| Jordan | dinar Jordan | د.ا | JOD | Piastre |
| Kazakhstan | tenge Kazakhstan | ₸ | KZT | Tïın |
| Kenya | shilling Kenya | Sh | KES | Cent |
| Kiribati | dollar Úc | $ | AUD | Cent |
| dollar Kiribati | $ | None | Cent |
| CHDCND Triều Tiên | won Triều Tiên | ₩ | KPW | Chon |
| Hàn Quốc | won Hàn Quốc | ₩ | KRW | Jeon |
| Kosovo | Euro | € | EUR | Cent |
| Kuwait | dinar Kuwait | د.ك | KWD | Fils |
| Kyrgyzstan | som Kyrgyzstan | лв | KGS | Tyiyn |
| Lào | kip Lào | ₭ | LAK | Att |
| Latvia | Euro | € | EUR | Cent |
| Lebanon | Bảng Lebanon | ل.ل | LBP | Piastre |
| Lesotho | loti Lesotho | L | LSL | Sente |
| rand Nam Phi | R | ZAR | Cent |
| Liberia | dollar Liberia | $ | LRD | Cent |
| Libya | dinar Libya | ل.د | LYD | Dirham |
| Liechtenstein | franc Thụy Sĩ | Fr | CHF | Rappen |
| Lithuania | Euro | € | EUR | Cent |
| Luxembourg | Euro | € | EUR | Cent |
| Macau | pataca Macao | P | MOP | Avo |
| Cộng hòa Macedonia | denar Macedonia | ден | MKD | Deni |
| Madagascar | ariary Madagascar | Ar | MGA | Iraimbilanja |
| Malawi | kwacha Malawi | MK | MWK | Tambala |
| Malaysia | ringgit Malaysia | RM | MYR | Sen |
| Maldives | rufiyaa Maldives | .ރ | MVR | Laari |
| Mali | CFA franc Tây Phi | Fr | XOF | Centime |
| Malta | Euro | € | EUR | Cent |
| Quần đảo Marshall | dollar Mỹ | $ | USD | Cent |
| Mauritania | ouguiya Mauritania | UM | MRO | Khoums |
| Mauritius | rupee Mauritius | ₨ | MUR | Cent |
| México | peso Mexico | $ | MXN | Centavo |
| Liên bang Micronesia | dollar Microneisa | $ | None | Cent |
| dollar Mỹ | $ | USD | Cent |
| Moldova | leu Moldova | L | MDL | Ban |
| Monaco | Euro | € | EUR | Cent |
| Mongolia | tögrög Mông Cổ | ₮ | MNT | Möngö |
| Montenegro | Euro | € | EUR | Cent |
| Montserrat | Dollar Đông Caribbea | $ | XCD | Cent |
| Maroc | dirham Maroc | د.م. | MAD | Centime |
| Mozambique | metical Mozambique | MT | MZN | Centavo |
| Nagorno-Karabakh | dram Armenia | դր. | AMD | Luma |
| dram Nagorno-Karabakh | դր. | None | Luma |
| Namibia | dollar Namibia | $ | NAD | Cent |
| rand Nam Phi | R | ZAR | Cent |
| Nauru | dollar Úc | $ | AUD | Cent |
| dollar Nauru | $ | None | Cent |
| Nepal | rupee Nepal | ₨ | NPR | Paisa |
| Hà Lan | Euro | € | EUR | Cent |
| Nouvelle-Calédonie | franc Thái Bình Dương | Fr | XPF | Centime |
| New Zealand | dollar New Zealand | $ | NZD | Cent |
| Nicaragua | córdoba Nicaragua | C$ | NIO | Centavo |
| Niger | CFA franc Tây Phi | Fr | XOF | Centime |
| Nigeria | naira Nigeria | ₦ | NGN | Kobo |
| Niue | dollar New Zealand | $ | NZD | Cent |
| dollar Niue | $ | None | Cent |
| Bắc Síp | lira Thổ Nhĩ Kỳ | | TRY | Kuruş |
| Na Uy | krone Na Uy | kr | NOK | Øre |
| Oman | rial Oman | ر.ع. | OMR | Baisa |
| Pakistan | rupee Pakistan | ₨ | PKR | Paisa |
| Palau | dollar Palau | $ | None | Cent |
| dollar Mỹ | $ | USD | Cent |
| Palestine | new shekel Israel | ₪ | ILS | Agora |
| dinar Jordan | د.ا | JOD | Piastre[H] |
| Panama | balboa Panama | B/. | PAB | Centésimo |
| dollar Mỹ | $ | USD | Cent |
| Papua New Guinea | kina Papua New Guinea | K | PGK | Toea |
| Paraguay | guaraní Paraguay | ₲ | PYG | Céntimo |
| Peru | nuevo sol Peru | S/. | PEN | Céntimo |
| Philippines | peso Philippines | ₱ | PHP | Centavo |
| Pitcairn Islands | dollar New Zealand | $ | NZD | Cent |
| dollar Quần đảo Pitcairn | $ | None | Cent |
| Ba Lan | złoty Ba Lan | zł | PLN | Grosz |
| Bồ Đào Nha | Euro | € | EUR | Cent |
| Qatar | riyal Qatar | ر.ق | QAR | Dirham |
| Romania | leu Romania | L | RON | Ban |
| Nga | ruble Nga | руб. | RUB | Kopek |
| Rwanda | franc Rwanda | Fr | RWF | Centime |
| Saba | dollar Mỹ | $ | USD | Cent |
| Tây Sahara | dinar Algérie | د.ج | DZD | Santeem |
| ouguiya Mauritania | UM | MRO | Khoums |
| dirham Maroc | د. م. | MAD | Centime |
| peseta Salawi | Ptas | None | Centime |
| Saint Helena | Bảng Saint Helena | £ | SHP | Penny |
| Saint Kitts và Nevis | Dollar Đông Caribbea | $ | XCD | Cent |
| Saint Lucia | Dollar Đông Caribbea | $ | XCD | Cent |
| Saint Vincent và Grenadines | Dollar Đông Caribbea | $ | XCD | Cent |
| Samoa | tālā Samoa | T | WST | Sene |
| San Marino | Euro | € | EUR | Cent |
| São Tomé và Príncipe | dobra São Tomé và Príncipe | Db | STD | Cêntimo |
| Ả Rập Xê Út | riyal Saudi | ر.س | SAR | Halala |
| Senegal | CFA franc Tây Phi | Fr | XOF | Centime |
| Serbia | dinar Serbia | дин. or din. | RSD | Para |
| Seychelles | rupee Seychelles | ₨ | SCR | Cent |
| Sierra Leone | leone Sierra Leone | Le | SLL | Cent |
| Singapore | dollar Brunei | $ | BND | Sen |
| dollar Singapore | $ | SGD | Cent |
| Sint Eustatius | dollar Mỹ | $ | USD | Cent |
| Sint Maarten | Netherlands Antillean guilder | ƒ | ANG | Cent |
| Slovakia | Euro | € | EUR | Cent |
| Slovenia | Euro | € | EUR | Cent |
| Quần đảo Solomon | dollar Quần đảo Solomon | $ | SBD | Cent |
| Somalia | shilling Somalia | Sh | SOS | Cent |
| Somaliland | shilling Somaliland | Sh | None | Cent |
| Nam Phi | rand Nam Phi | R | ZAR | Cent |
| Quần đảo Nam Georgia và Nam Sandwich | Bảng Anh | £ | GBP | Penny |
| Bảng Quần đảo Nam Georgia và Nam Sandwich | £ | None | Penny |
| Nam Ossetia | ruble Nga | р. | RUB | Kopek |
| Tây Ban Nha | Euro | € | EUR | Cent |
| Nam Sudan | Bảng Nam Sudan | £ | SSP | Piastre |
| Sri Lanka | rupee Sri Lanka | Rs | LKR | Cent |
| Sudan | Bảng Sudan | £ | SDG | Piastre |
| Suriname | dollar Suriname | $ | SRD | Cent |
| Swaziland | lilangeni Swaziland | L | SZL | Cent |
| Thụy Điển | krona Thụy Điển | kr | SEK | Öre |
| Thụy Sĩ | franc Thụy Sĩ | Fr | CHF | Rappen |
| Syria | Bảng Syria | £ or ل.س | SYP | Piastre |
| Đài Loan | Tân Đài Tệ | $ | TWD | Cent |
| Tajikistan | somoni Tajikistan | ЅМ | TJS | Diram |
| Tanzania | shilling Tanzania | Sh | TZS | Cent |
| Thái Lan | baht Thái | ฿ | THB | Satang |
| Togo | CFA franc Tây Phi | Fr | XOF | Centime |
| Tonga | paʻanga Tonga | T$ | TOP | Seniti |
| Transnistria | ruble Transnistria | р. | PRB | Kopek |
| Trinidad và Tobago | dollar Trinidad và Tobago | $ | TTD | Cent |
| Tristan da Cunha | Bảng Saint Helena | £ | SHP | Penny |
| Bảng Tristan da Cunha | £ | None | Penny |
| Tunisia | dinar Tunisia | د.ت | TND | Millime |
| Thổ Nhĩ Kỳ | lira Thổ Nhĩ Kỳ | | TRY | Kuruş |
| Turkmenistan | manat Turkmenistan | m | TMT | Tennesi |
| Quần đảo Turks và Caicos | dollar Mỹ | $ | USD | Cent |
| Tuvalu | dollar Tuvalu | $ | AUD | Cent |
| dollar Tuvalu | $ | None | Cent |
| Uganda | shilling Uganda | Sh | UGX | Cent |
| Ukraina | hryvnia Ukraina | ₴ | UAH | Kopiyka |
| Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất | dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất | د.إ | AED | Fils |
| Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland | Bảng Anh | £ | GBP | Penny |
| Hoa Kỳ | dollar Mỹ | $ | USD | Cent |
| Uruguay | peso Uruguay | $ | UYU | Centésimo |
| Uzbekistan | som Uzbekistan | лв | UZS | Tiyin |
| Vanuatu | vatu Vanuatu | Vt | VUV | None |
| Vatican | Euro | € | EUR | Cent |
| Venezuela | bolívar Venezuela | Bs F | VEF | Céntimo |
| Việt Nam | đồng Việt Nam | ₫ | VND | Đồng |
| Wallis và Futuna | franc Thái Bình Dương | Fr | XPF | Centime |
| Yemen | rial Yemen | ﷼ | YER | Fils |
| Zambia | kwacha Zambia | ZK | ZMW | Ngwee |
| Zimbabwe | pula Botswana | P | BWP | Thebe |
| Bảng Anh | £ | GBP | Penny |
| Euro | € | EUR | Cent |
| rand Nam Phi | R | ZAR | Cent |
| dollar Mỹ | $ | USD | Cent |
| dollar Zimbabwe | $ | ZWL | Cent |
4. Kí hiệu Yên Nhật và Nhân dân tệ sao giống nhau? Yên Nhật và Nhân dân tệ đều có ký hiệu chung là ¥, nếu tại Nhật tiền Nhật đươc viết là 円 (En), thì đồng tiền trung quốc được đọc là 人民币, bính âm: rénmínbì Theo đó, tiếng Nhật có sử dụng 1 bộ chữ gọi là Kanji, vốn là chữ Trung Quốc. Vì thế viết thì chữ Yên trong tiếng Nhật với chữ Tệ trong tiếng Trung Quốc là giống hệt nhau. Hai đơn vị đồng tiền cũng được phiên âm giống nhau sang tiếng anh là Yuan/Yen nên cùng một kí hiệu là ¥.
Trên đây chúng tôi đã giới thiệu cho bạn về kí hiệu yên Nhật, cũng như đơn vị tiền tệ một số quốc gia. Nếu bạn muốn đổi Yên Nhật, hãy tham khảo bài viết: >> Đổi yên Nhật ở đâu? Có cần đổi tiền khi đi xuất khẩu lao động Nhật Bản TƯ VẤN XKLĐ NHẬT BẢN 24/7
HỖ TRỢ TƯ VẤN TRỰC TUYẾN VÀ THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THAM GIA
HOTLINE: 0979 171 312 (Hỗ trợ tư vấn 24/7 qua: Call, Message, Zalo, SMS)
Nếu không tiện nói chuyện qua điện thoại hoặc nhắn tin ngay lúc này, bạn có thể YÊU CẦU GỌI LẠI bằng việc nhập số điện thoại vào form bên dưới để được cán bộ tư vấn của công ty liên lạc hỗ trợ. Tin liên quanTỷ giá đồng yên Nhật, 1 yên Nhật bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?31/05/2022 15:49Đồng Yên và những mệnh giá tiền ở Nhật Bản17/12/2021 15:22Vì sao đồng 5 Yên được xem là đồng tiền may mắn?10/12/2021 08:13Tra cứu xu hướng tỷ giá đồng yên Nhật trong năm 202314/09/2021 07:52Tỷ giá đồng yên ảnh hưởng như thế nào đến tiền lương của lao động?31/03/2021 08:24
Từ khoá tỷ giá ngoại tệ
Hỗ trợ trực tuyến
Hotline: 0979.171.312
Hoạt Động Trong Ngày
12/04/2021
Tổ chức sinh nhật cho TTS tháng10 tại Trung tâm đào tạo thực tập sinh Sinh nhật là một ngày kỷ niệm mà mỗi người...08/04/2021
XKLĐ Nhật Bản Thi tuyển đơn hàng đúc nhựa làm việc tại Nagano Nhật Bản Được xem có môi trường làm việc an toàn...01/04/2021
Chúng tôi tổ chức chia tay cho gần 60 thực tập sinh xuất cảnh tháng 11/2023 Ngày 21/01 vừa qua đã tổ chức thành công buổi...30/04/2021
Khai giảng khóa học đơn hàng thuộc nghiệp đoàn VIP tại trung tâm đào tạo công ty Khai giảng khóa học đơn hàng thuộc nghiệp...18/04/2021
Thi tuyển đơn hàng chế biến thực phẩm cơm hộp 36 Nam Đơn hàng công xưởng cho nam hót nhất tháng 07...02/04/2021
Thi tuyển đơn hàng XKLĐ chế biến thịt gà, nội thất, sản xuất ốc vít,... HOT nhất tháng Ngày 03/01/2023, Chúng tôi tổ chức thi tuyển...
Xem tất cả
Tin mới nhất
Đăng ký xuất khẩu lao động Nhật Bản tại Thừa Thiên Huế ở đâu?
Không có chứng chỉ tiếng Nhật đăng ký đi Nhật đơn hàng kỹ năng đặc định được không?
JAPAN.NET.VN chiêu mộ gấp "HIỀN TÀI" tuyển dụng vị trí phát triển thị trường Nhật Bản
MỚI NHẤT- 40 Tỉnh của Nhật đồng loạt tăng lương cơ bản trong tháng 11/2023
Mức lương đi XKLĐ Nhật năm 2023 sẽ tăng ở mức bao nhiêu?
Hiểu rõ hơn về đơn hàng kỹ sư may mặc đi Nhật Bản 2023
Đi XKLĐ Nhật Bản có thời hạn là bao lâu? BẠN ĐÃ BIẾT?
Cần Tuyển 36 Nam đơn hàng đặc định lắp đặt đường ống tại Nagano Nhật Bản
Chat Facebook Gọi Tư Vấn
Gọi Lại Tôi Chat Facebook - Diễn đàn
- Du học
- Đăng ký
- Đăng nhập
- Sitemap
| THÔNG TIN XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG HỖ TRỢ TƯ VẤN TRỰC TUYẾN VÀ THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THAM GIA Hotline: 0979.171.312 (Hỗ trợ khu vực phía bắc và miền trung) Email : [email protected] | Thông tin thị trường Xuất khẩu lao động Nhật Bản Cập nhập liên tục những đơn tuyển dụng - phỏng vấn - thi tuyển trực tiếp với các xí nghiệp Nhật Bản trong năm 2023-2024 |
Xuất khẩu lao động tại Nhật Bản uy tín liên tục tuyển lao động nam/nữ đi XKLĐ không qua môi giới. Chúng tôi hướng dẫn người lao động thủ tục, quy trình, vay vốn và hỗ trợ trực tiếp tại các tỉnh phía Bắc gồm: Hà Nội, Bắc Giang, Bắc Ninh, Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Thái Bình, Nam Định, Quảng Ninh, Phú Thọ, Thanh Hóa, Nghệ An,Cao Bằng, Lạng Sơn, Lào Cai, Yên Bái, Sơn La, Hòa Bình…; Đà Nẵng – Miền trung; Tp Hồ Chí Minh – tphcm (Sài Gòn) – các tỉnh miền Nam Các đơn hàng XKLĐ tập trung tại các tỉnh Nhật Bản: Tokyo, Osaka, Hokkaido – Sapporo, Chiba, Saitama, Fukui, Fukuoka, Hiroshima, Iwate, Kagawa, Ibaraki, Kyoto, Nagano, Toyama, Shizuoka, Gifu, Kumamoto, Yamaguchi, Kanagawa, Hyogo, Miyagi, Gunma, Tochigi, Mie, Nagasaki, Okayama… KY THUAT VIEN NHAT BAN, KY SU NHAT BAN, THUC TAP SINH NHAT BAN, KỸ NĂNG ĐẶC ĐỊNH, THUC TAP SINH KY NANG, TU NGHIEP SINH NHAT BAN, XUAT KHAU LAO DONG NHAT BAN, XKLD NHAT, VAN HOA NHAT BAN, CONG TY XUAT KHAU LAO DONG Tags: Chi phí XKLĐ Nhật Bản, Công ty XKLĐ tại Hà Nội, Tp.Hồ Chí Minh, Mức lương XKLĐ Nhật Bản, Thủ tục, điều kiện đi xuất khẩu lao động Nhật, Thủ tục bảo lãnh vợ chồng sang Nhật, Gửi tiền từ Nhật Lên đầu trang Copyright © 2013 - 2022 japan.net.vn