KỲ KẾ TOÁN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

KỲ KẾ TOÁN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch kỳ kế toánaccounting periodkỳ kế toánkhoảng thời gian kế toánthời gian kế toángiai đoạn kế toánaccounting periodskỳ kế toánkhoảng thời gian kế toánthời gian kế toángiai đoạn kế toán

Ví dụ về việc sử dụng Kỳ kế toán trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Và vào cuối kỳ kế toán, khi một công….At the end of an accounting period, if the director….Thời điểm này thường ngày cuối cùng của kỳ kế toán.This date is often the last day of an accounting period.Họ sẽ làm điều này khi kết thúc kỳ kế toán, chẳng hạn như cuối tháng.They do it at the end of an accounting period, such as a month.Công việc này thường được thực hiện vào cuối kỳ kế toán.This usually done at the end of the accounting period.Tất cả các tài sản tính đến cuối kỳ kế toán sẽ được bao gồm.All of the assets as of the end of the accounting period will be included.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từphương thức thanh toánhệ thống thanh toándịch vụ thanh toánsức mạnh tính toánthông tin thanh toánhình thức thanh toánhọc toántùy chọn thanh toánphương tiện thanh toánthời hạn thanh toánHơnSử dụng với danh từtoán học kế toánkiểm toánkiểm toán viên nhà toán học môn toántoán tử cổng thanh toánkế toán thuế kỳ kế toánHơnCác SORP sẽ có hiệu lực cho kỳ kế toán bắt đầu từ hoặc sau ngày 1 tháng 1 2015.The SORP will be effective for accounting periods beginning on or after 1 January 2015.Tỷ lệ này chỉ được áp dụng trong 5 kỳ kế toán liên tiếp.The reduced rates will apply for five consecutive accounting periods only.Bảng cân đối kế toán chỉ nắm bắt sức khỏe tàichính của một công ty vào cuối kỳ kế toán.The balance sheet onlycaptures a company's financial health at the end of an accounting period.Tỷ lệ này chỉ được áp dụng trong 5 kỳ kế toán liên tiếp.The reduced rate will be applicable for 5 consecutive accounting periods only.Cung cấp dịch vụ: Thựchiện công việc đó thoả thuận theo hợp đồng trong một hoặc nhiều kỳ kế toán;B/ Provision of services:Performing the work agreed upon in the contracts in one or many accounting periods;Báo cáo tài chính được chuẩn bị cho kỳ kế toán, thường trong một năm.Financial Statements are prepared for an accounting period, generally for a year.Thay đổi số lượng hàng tồn kho trong kho vào cuối kỳ kế toán.Altering the amount of inventory in stock at the end of an accounting period.Đây là tài sản, nhà máy và thiết bị đã được mua lại trong kỳ kế toán và sẽ được sử dụng trong kinh doanh.This is the property, plant and equipment that was acquired during the accounting period and will be used in the business.Công thức cơ bản để xác định giá vốn hàng bán trong kỳ kế toán là.The basic formula for determining the cost of goods sold in an accounting period is.Giá thuê cho các cơ sở nonmanufacturing được ngay vào chi phí trong kỳ kế toán khi tòa nhà được cho thuê.The rent for nonmanufacturing facilities is immediately expensed in the accounting period when the building is rented.Doanh nghiệp có thể khai báo điện tử GST F5một ngày sau khi kết thúc kỳ kế toán.You can e-file yourGST F5 one day after the end of the accounting period.Một hoãn các khoản thuliên quan đến hóa đơn trong một kỳ kế toán, nhưng họ sẽ thu được trong kỳ kế toán trong tương lai.A deferral of revenues refers to receipts in one accounting period, but they will be earned in future accounting periods.Điều này là thường chín tháng và một ngày kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán của bạn.This is paid nine months and one day after the end of the accounting period.Kế toán tài chính tính toán tình trạng vàkết quả hiện tại hoặc kỳ kế toán, dưới dạng lãi và lỗ, tài khoản và bảng cân đối kế toán..Financial accounting computes the current or accounting period status and results, in the form of Profit and Loss, Account, and Balance Sheet.Nộp tờ khai thuế phải hoàn thành12 tháng sau khi kết thúc kỳ kế toán.Filing the tax return mustbe completed 12 months after the end of the accounting period.Kỳ kế toán là một khoảng thời gian như trong 12 tháng của tháng 1 đến ngày 31 tháng 12, hoặc tháng Sáu, hoặc ba tháng của ngày 01 tháng bảy đến tháng chín 30.An accounting period is a period of time such as the 12 months of January 1 through December 31, or the month of June, or the three months of July 1 through September 30.Điểm trong thời gian thường là khoảnh khắc hoặcthời điểm cuối cùng của kỳ kế toán.The point in time is often the finalinstant or moment of the accounting period.Người dùng thường so sánh báo cáo tài chính củamột công ty với những người trong 1 kỳ kế toán trước đó và 2 các công ty khác.The users often compare acorporation's financial statements to those of 1 previous accounting periods, and 2 other companies.Bảng cân đối kế: tóm tắt các tài sản và nợ phải trả của công ty tại một thời điểm nào đó-thường là vào cuối kỳ kế toán.Balance sheet: summarises the firm's assets and liabilities at a given point in time-usually at the end of an accounting period.Thông thường, lợi nhuận chịu thuế cho một năm tài chính YA sẽ dựa trên kỳ kế toán kết thúc trong năm tài chính đó.Generally, the assessable profit for a Year of Assessment is based on the accounting period ending within that Year of Assessment.Tuyên bố này liệt kê các thay đổi khác nhau đối với tài khoản tiền mặt trong kỳ kế toán.This statement lists the various changes to the cash account during the accounting period.Nếu một bộ báo cáo tài chínhbao gồm kết quả của cả năm, thì kỳ kế toán là một năm.If a set of financial statements coverthe results of an entire year, then the accounting period is one year.Bạn phải nộp tờ khai thuế' Nil' GST ngay cả khi khôngcó hoạt động kinh doanh trong kỳ kế toán.You must file a‘Nil' GST return even ifthere is no business activity during the accounting period.Điều này là bắt buộc theo nguyên tắc phù hợp vì doanh thu được ghinhận với chi phí liên quan của họ trong kỳ kế toán khi tài sản được sử dụng.This is mandatory under the matching principle asrevenues are recorded with their associated expenses in the accounting period when the asset is in use.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0173

Xem thêm

cuối kỳ kế toánthe end of an accounting period

Từng chữ dịch

kỳdanh từperiodstateskỳngười xác địnhanykỳof americakỳđộng từunitedkếdanh từdesignplankếtính từnextkếđộng từsucceededtoándanh từmathmathematicspaymentaccountingtoántính từmathematical kỹ hướng dẫnký kết

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh kỳ kế toán English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cuối Kỳ Kế Toán Tiếng Anh Là Gì