Kỷ Luật Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật

Thông tin thuật ngữ kỷ luật tiếng Nhật

Từ điển Việt Nhật

phát âm kỷ luật tiếng Nhật kỷ luật (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ kỷ luật

Chủ đề Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành
Nhật Việt Việt Nhật

Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

kỷ luật tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ kỷ luật trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ kỷ luật tiếng Nhật nghĩa là gì.

- きそく - 「規則」 * n - きりつ - 「規律」

Ví dụ cách sử dụng từ "kỷ luật" trong tiếng Nhật

  • - tuân thủ (chấp hành) kỷ luật:規律を守る
  • - chịu xử lý kỷ luật:規律処分を受ける
  • - bị ràng buộc bởi quy luật (kỷ luật) và đã đánh mất tính tự chủ của mình:規律で縛ることによって自主性を失わせる
Xem từ điển Nhật Việt

Tóm lại nội dung ý nghĩa của kỷ luật trong tiếng Nhật

- きそく - 「規則」 * n - きりつ - 「規律」Ví dụ cách sử dụng từ "kỷ luật" trong tiếng Nhật- tuân thủ (chấp hành) kỷ luật:規律を守る, - chịu xử lý kỷ luật:規律処分を受ける, - bị ràng buộc bởi quy luật (kỷ luật) và đã đánh mất tính tự chủ của mình:規律で縛ることによって自主性を失わせる,

Đây là cách dùng kỷ luật tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ kỷ luật trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới kỷ luật

  • kịch tiếng Nhật là gì?
  • tinh khiết tiếng Nhật là gì?
  • bỏ lỡ cơ hội không xem được tiếng Nhật là gì?
  • lò vi ba tiếng Nhật là gì?
  • sự chọn để thay thế tiếng Nhật là gì?
  • màu vàng nhạt tiếng Nhật là gì?
  • trả lại trạng thái ban đầu tiếng Nhật là gì?
  • gà gật tiếng Nhật là gì?
  • vết nhơ tiếng Nhật là gì?
  • sự dễ uốn tiếng Nhật là gì?
  • nối đất tiếng Nhật là gì?
  • di chúc tiếng Nhật là gì?
  • vinh dự tiếng Nhật là gì?
  • cái phổ biến tiếng Nhật là gì?
  • nhất tiếng Nhật là gì?

Từ khóa » Tính Kỷ Luật Tiếng Nhật Là Gì