Kỹ Thuật Xây Dựng Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số

Thông tin thuật ngữ kỹ thuật xây dựng tiếng Nhật

Từ điển Việt Nhật

phát âm kỹ thuật xây dựng tiếng Nhật kỹ thuật xây dựng (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ kỹ thuật xây dựng

Chủ đề Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành
Nhật Việt Việt Nhật

Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

kỹ thuật xây dựng tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ kỹ thuật xây dựng trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ kỹ thuật xây dựng tiếng Nhật nghĩa là gì.

* n, exp - エンジニアリング

Ví dụ cách sử dụng từ "kỹ thuật xây dựng" trong tiếng Nhật

  • - điều khiển kỹ thuật:エンジニアリング・サイバネティックス
  • - kinh tế kỹ thuật:エンジニアリング・エコノミー
  • - đánh giá kỹ sư công trình:エンジニアリング・アセスメント(engineering assessment)
Xem từ điển Nhật Việt

Tóm lại nội dung ý nghĩa của kỹ thuật xây dựng trong tiếng Nhật

* n, exp - エンジニアリングVí dụ cách sử dụng từ "kỹ thuật xây dựng" trong tiếng Nhật- điều khiển kỹ thuật:エンジニアリング・サイバネティックス, - kinh tế kỹ thuật:エンジニアリング・エコノミー, - đánh giá kỹ sư công trình:エンジニアリング・アセスメント(engineering assessment),

Đây là cách dùng kỹ thuật xây dựng tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ kỹ thuật xây dựng trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới kỹ thuật xây dựng

  • sự ăn mặc tiếng Nhật là gì?
  • to tiếng Nhật là gì?
  • chăn gối tiếng Nhật là gì?
  • sự thay đổi cho cái tốt đẹp hơn tiếng Nhật là gì?
  • máy bay cánh quạt tiếng Nhật là gì?
  • bể nước tiếng Nhật là gì?
  • bộ xử lý tín hiệu số tiếng Nhật là gì?
  • quá trình học hành tiếng Nhật là gì?
  • tuyệt vọng tiếng Nhật là gì?
  • bắt đầu một ngày mới tiếng Nhật là gì?
  • bánh răng giảm tốc tiếng Nhật là gì?
  • ngà răng tiếng Nhật là gì?
  • giọng nữ trầm tiếng Nhật là gì?
  • sự nhỏ giọt tiếng Nhật là gì?
  • tắm bồn tiếng Nhật là gì?

Từ khóa » Từ điển Xây Dựng Tiếng Nhật