Ký Tự đặc Biệt Trong HTML Dùng Cho Thiết Kế Website - Mạng Thư Viện

  • Đăng ký
  • Đăng nhập
  • Trang chủ
  • Sống đẹp Kỹ năng sốngTình yêuHài ướcTình bạnGia đìnhKỹ năng họcNuôi dạy conThường thức cuộc sống
  • Ngoại Ngữ Tiếng HoaTiếng AnhTiếng HànTiếng PhápTiếng NhậtTiếng Thái
  • Công nghệ SEOThiết bị di độngMáy tínhMáy ảnhMạng xã hộiỨng dụng - AppsThiết kế website
  • Làm giàu Kỹ năngKhởi nghiệpSách hayKỹ năng quản trịBí quyết thành côngTiền kỹ thuật số
  • Văn hóa nghệ thuật Nhiếp ảnhThiết kế thời trangThiết kế đồ họaQuảng cáo truyền thông
  • Tài liệu Tài liệu - SáchLuận văn - Báo cáoGiáo trình - Bài giảng
  • Hỏi - Đáp Chữ viết tắtĐịnh nghĩa
Mạng thư viện Mạng thư viện là cộng đồng cùng nhau chia sẻ kiến thức, tài liệu. Tìm kiếm
  • Trang chủ
  • Sống đẹp
  • Ngoại Ngữ
  • Công nghệ
  • Làm giàu
  • Văn hóa nghệ thuật
  • Tài liệu
  • Hỏi - Đáp
Trang chủ » Công nghệ » Thiết kế website » Ký tự đặc biệt trong HTML dùng cho thiết kế website Ký tự đặc biệt trong HTML dùng cho thiết kế website 12/06/2015 35.403 3.92/5 trong 25 lượt Ký tự đặc biệt trong HTML dùng cho thiết kế websiteVới việc đã biết được cách dùng các thẻ trong HTML, việc tạo ra một trang văn bản giống như trong Word có thể được thực hiện. Tuy nhiên, đôi khi do công việc yêu cầu mà trong trang văn bản đó có các kí tự đặc biệt như Việt Nam đồng là ₫, đô la là $, cent là ¢, euro là €, yen là ¥,.. không thể gõ theo kiểu bình thường trong lập trình HTML được.

Hướng dẫn Bài học

TweetTìm hiểu thêm HTML là gì? Vì vậy, để các ký tự đặc biệt đó hiển thị ra cho người đọc, bắt buộc người lập trình phải gõ các mã của chúng:

Ví dụ:

Muốn hiện 100.000₫ -> gõ là: 100.000₫ Muốn hiện 100 $ -> gõ là: 100 $ Muốn hiện 50 ¥ -> gõ: 50  ¥

Một số tự đặc biệt hay dùng trong thiết kế website, blogger:

Các kí tự này thường hay được sử dụng trong blogspot, đặc biệt trong phần nhận xét của blogspot nếu bạn muốn hiện một đoạn mã nào đó.  
Ký tự Tên ký tự Mã HTML cần gõ
     
< &lt; &#60;
> &gt; &#62;
& &amp; &#38;
" &quot; &#34;
' &apos; &#39;
© &copy; &#169;

Danh sách ký tự đơn vị tiền tệ thông dụng:

Ký tự Tên ký tự Mã HTML cần gõ
  &#8363;
¢ &cent; &#162;
$   &#36;
¢ &pound; &#162;
¥ &yen; &#165;
&euro; &#8364;
§ &sect; &#167;
® &reg; &#174;
× &times; &#215;
÷ &divide; &#247;

Bảng tổng hợp tất cả các ký tự đặc biệt:

Các bạn cũng có thể gõ bằng cách giữ phím Alt+mã ASCII bên dưới
Mã ASCII   Mã HTML Mã HTML Chú thích
Hệ Dec Hệ Hex Symbol theo số theo tên  
32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 2A 2B 2C 2D 2E 2F ! " # $ % & ' ( ) * + , - . / &#32; &#33; &#34; &#35; &#36; &#37; &#38; &#39; &#40; &#41; &#42; &#43; &#44; &#45; &#46; &#47; &quot; &amp; khoảng cách dấu chấm than dấu nháy đôi dấu thăng kí hiệu đô la phần trăm dấu Và dấu nháy đơn mở tròn đơn đóng tròn đơn dấu sao dấu cộng dấu phẩy dấu trừ - dấu nối dấu chấm dấu gạch chéo - dấu sổ
48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 3A 3B 3C 3D 3E 3F 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 : ; < = > ? &#48; &#49; &#50; &#51; &#52; &#53; &#54; &#55; &#56; &#57; &#58; &#59; &#60; &#61; &#62; &#63; &lt; &gt; số không số một số hai số ba số bốn số năm số sáu số bảy số tám số chín dấu hai chấm dấu chấm phẩy dấu bé hơn dấu bằng dấu lớn hơn dấu chấm hỏi
64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 4A 4B 4C 4D 4E 4F @ A B C D E F G H I J K L M N O &#64; &#65; &#66; &#67; &#68; &#69; &#70; &#71; &#72; &#73; &#74; &#75; &#76; &#77; &#78; &#79; dấu a còng(a vòng) kí tự A i hoa B in hoa C in hoa D in hoa E in hoa F in hoa G in hoa H in hoa I in hoa J in hoa K in hoa L in hoa M in hoa N in hoa O in hoa
80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 91 92 93 94 95 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 5A 5B 5C 5D 5E 5F P Q R S T U V W X Y Z [ \ ] ^ _ &#80; &#81; &#82; &#83; &#84; &#85; &#86; &#87; &#88; &#89; &#90; &#91; &#92; &#93; &#94; &#95; P in hoa Q in hoa R in hoa S in hoa T in hoa U in hoa V in hoa W in hoa X in hoa Y in hoa Z in hoa dấu mở vuông dấu gạch chéo xuống dấu đóng vuông dấu mũ - lũy thừa dấu gạch dưới
96 97 98 99 100 101 102 103 104 105 106 107 108 109 110 111 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 6A 6B 6C 6D 6E 6F ` a b c d e f g h i j k l m n o &#96; &#97; &#98; &#99; &#100; &#101; &#102; &#103; &#104; &#105; &#106; &#107; &#108; &#109; &#110; &#111; dấu huyền
112 113 114 115 116 117 118 119 120 121 122 123 124 125 126 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 7A 7B 7C 7D 7E p q r s t u v w x y z { | }   &#112; &#113; &#114; &#115; &#116; &#117; &#118; &#119; &#120; &#121; &#122; &#123; &#124; &#125; &#126; dấu mở ngoặc nhọn dấu phân cách dọc dấu đóng ngoặc nhọn dấu xấp xỉ - dấu ngã
160 161 162 163 164 165 166 167 168 169 170 171 172 174 175 A0 A1 A2 A3 A4 A5 A6 A7 A8 A9 AA AB AC AE AF  ¡ ¢ £ ¤ ¥ ¦ § ¨ © ª « ¬ ­  ® ¯ &#160; &#161; &#162; &#163; &#164; &#165; &#166; &#167; &#168; &#169; &#170; &#171; &#172; &#174; &#175; &nbsp; &iexcl; &cent; &pound; &curren; &yen; &brvbar; &sect; &uml; &copy; &ordf; &laquo; &not; &reg; &macr; khoảng trắng dấu chấm than ngược kí hiệu cent kí hiệu pound kí hiệu đồng tiền kí hiệu yen broken vertical bar kí hiệu phần - chương spacing diaeresis - umlaut kí hiệu copyright chỉ số a nhỏ dấu bé hơn đôi not sign kí hiệu đăng kí bản quyền spacing macron - overline
176 177 178 179 180 181 182 183 184 185 186 187 188 189 190 191 B0 B1 B2 B3 B4 B5 B6 B7 B8 B9 BA BB BC BD BE BF ° ± ² ³ ´ µ ¶ · ¸ ¹ º » ¼ ½ ¾ ¿ &#176; &#177; &#178; &#179; &#180; &#181; &#182; &#183; &#184; &#185; &#186; &#187; &#188; &#189; &#190; &#191; &deg; &plusmn; &sup2; &sup3; &acute; &micro; &para; &middot; &cedil; &sup1; &ordm; &raquo; &frac14; &frac12; &frac34; &iquest; dấu độ C dấu cộng trừ chỉ số 2 chỉ số 3 dấu sắc kí hiệu micro paragraph sign dấu chấm giữa spacing cedilla superscript one dấu lớn hơn đôi kí hiệu một phần tư kí hiệu một phần hai kí hiệu ba phần tư dấu hỏi ngược
192 193 194 195 196 197 198 199 200 201 202 203 204 205 206 207 C0 C1 C2 C3 C4 C5 C6 C7 C8 C9 CA CB CC CD CE CF À Á Â Ã Ä Å Æ Ç È É Ê Ë Ì Í Î Ï &#192; &#193; &#194; &#195; &#196; &#197; &#198; &#199; &#200; &#201; &#202; &#203; &#204; &#205; &#206; &#207; &Agrave; &Aacute; &Acirc; &Atilde; &Auml; &Aring; &AElig; &Ccedil; &Egrave; &Eacute; &Ecirc; &Euml; &Igrave; &Iacute; &Icirc; &Iuml; Mã Latin của các kí tự
208 209 210 211 212 213 214 215 216 217 218 219 220 221 222 223 D0 D1 D2 D3 D4 D5 D6 D7 D8 D9 DA DB DC DD DE DF Ð Ñ Ò Ó Ô Õ Ö × Ø Ù Ú Û Ü Ý Þ ß &#208; &#209; &#210; &#211; &#212; &#213; &#214; &#215; &#216; &#217; &#218; &#219; &#220; &#221; &#222; &#223; &ETH; &Ntilde; &Ograve; &Oacute; &Ocirc; &Otilde; &Ouml; &times; &Oslash; &Ugrave; &Uacute; &Ucirc; &Uuml; &Yacute; &THORN; &szlig;
224 225 226 227 228 229 230 231 232 233 234 235 236 237 238 239 E0 E1 E2 E3 E4 E5 E6 E7 E8 E9 EA EB EC ED EE EF à á â ã ä å æ ç è é ê ë ì í î ï &#224; &#225; &#226; &#227; &#228; &#229; &#230; &#231; &#232; &#233; &#234; &#235; &#236; &#237; &#238; &#239; &agrave; &aacute; &acirc; &atilde; &auml; &aring; &aelig; &ccedil; &egrave; &eacute; &ecirc; &euml; &igrave; &iacute; &icirc; &iuml;
240 241 242 243 244 245 246 247 248 249 250 251 252 253 254 255 F0 F1 F2 F3 F4 F5 F6 F7 F8 F9 FA FB FC FD FE FF ð ñ ò ó ô õ ö ÷ ø ù ú û ü ý þ ÿ &#240; &#241; &#242; &#243; &#244; &#245; &#246; &#247; &#248; &#249; &#250; &#251; &#252; &#253; &#254; &#255; &eth; &ntilde; &ograve; &oacute; &ocirc; &otilde; &ouml; &divide; &oslash; &ugrave; &uacute; &ucirc; &uuml; &yacute; &thorn; &yuml; dấu chia
338 339 352 353 376 402 152 153 160 161 178 192 Œ œ Š š Ÿ ƒ &#338; &#339; &#352; &#353; &#376; &#402;    
8211 8212 8216 8217 8218 8220 8221 8222 8224 8225 8226 8230 8240 8364 8482 2013 2014 2018 2019 201A 201C 201D 201E 2020 2021 2022 2026 2030 20AC 2122 – — ‘ ’ ‚ “ ” „ † ‡ • … ‰ € ™ &#8211; &#8212; &#8216; &#8217; &#8218; &#8220; &#8221; &#8222; &#8224; &#8225; &#8226; &#8230; &#8240; &#8364; &#8482; &euro; dao găm dao đôi dấu phần nghìn kí hiệu euro kí hiệu thương hiệu
  Tìm hiểu thêm HTML là gì? Vì vậy, để các ký tự đặc biệt đó hiển thị ra cho người đọc, bắt buộc người lập trình phải gõ các mã của chúng:

Ví dụ:

Muốn hiện 100.000₫ -> gõ là: 100.000&#8363; Muốn hiện 100 $ -> gõ là: 100 &#36; Muốn hiện 50 ¥ -> gõ: 50  &#165;

Một số tự đặc biệt hay dùng trong thiết kế website, blogger:

Các kí tự này thường hay được sử dụng trong blogspot, đặc biệt trong phần nhận xét của blogspot nếu bạn muốn hiện một đoạn mã nào đó.  
Ký tự Tên ký tự Mã HTML cần gõ
  &nbsp; &#160;
< &lt; &#60;
> &gt; &#62;
& &amp; &#38;
" &quot; &#34;
' &apos; &#39;
© &copy; &#169;

Danh sách ký tự đơn vị tiền tệ thông dụng:

Ký tự Tên ký tự Mã HTML cần gõ
  &#8363;
¢ &cent; &#162;
$   &#36;
¢ &pound; &#162;
¥ &yen; &#165;
&euro; &#8364;
§ &sect; &#167;
® &reg; &#174;
× &times; &#215;
÷ &divide; &#247;

Bảng tổng hợp tất cả các ký tự đặc biệt:

Các bạn cũng có thể gõ bằng cách giữ phím Alt+mã ASCII bên dưới
Mã ASCII   Mã HTML Mã HTML Chú thích
Hệ Dec Hệ Hex Symbol theo số theo tên  
32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 2A 2B 2C 2D 2E 2F ! " # $ % & ' ( ) * + , - . / &#32; &#33; &#34; &#35; &#36; &#37; &#38; &#39; &#40; &#41; &#42; &#43; &#44; &#45; &#46; &#47; &quot; &amp; khoảng cách dấu chấm than dấu nháy đôi dấu thăng kí hiệu đô la phần trăm dấu Và dấu nháy đơn mở tròn đơn đóng tròn đơn dấu sao dấu cộng dấu phẩy dấu trừ - dấu nối dấu chấm dấu gạch chéo - dấu sổ
48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 3A 3B 3C 3D 3E 3F 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 : ; < = > ? &#48; &#49; &#50; &#51; &#52; &#53; &#54; &#55; &#56; &#57; &#58; &#59; &#60; &#61; &#62; &#63; &lt; &gt; số không số một số hai số ba số bốn số năm số sáu số bảy số tám số chín dấu hai chấm dấu chấm phẩy dấu bé hơn dấu bằng dấu lớn hơn dấu chấm hỏi
64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 4A 4B 4C 4D 4E 4F @ A B C D E F G H I J K L M N O &#64; &#65; &#66; &#67; &#68; &#69; &#70; &#71; &#72; &#73; &#74; &#75; &#76; &#77; &#78; &#79; dấu a còng(a vòng) kí tự A i hoa B in hoa C in hoa D in hoa E in hoa F in hoa G in hoa H in hoa I in hoa J in hoa K in hoa L in hoa M in hoa N in hoa O in hoa
80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 91 92 93 94 95 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 5A 5B 5C 5D 5E 5F P Q R S T U V W X Y Z [ ] ^ _ &#80; &#81; &#82; &#83; &#84; &#85; &#86; &#87; &#88; &#89; &#90; &#91; &#92; &#93; &#94; &#95; P in hoa Q in hoa R in hoa S in hoa T in hoa U in hoa V in hoa W in hoa X in hoa Y in hoa Z in hoa dấu mở vuông dấu gạch chéo xuống dấu đóng vuông dấu mũ - lũy thừa dấu gạch dưới
96 97 98 99 100 101 102 103 104 105 106 107 108 109 110 111 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 6A 6B 6C 6D 6E 6F ` a b c d e f g h i j k l m n o &#96; &#97; &#98; &#99; &#100; &#101; &#102; &#103; &#104; &#105; &#106; &#107; &#108; &#109; &#110; &#111; dấu huyền
112 113 114 115 116 117 118 119 120 121 122 123 124 125 126 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 7A 7B 7C 7D 7E p q r s t u v w x y z { | } ~  &#112; &#113; &#114; &#115; &#116; &#117; &#118; &#119; &#120; &#121; &#122; &#123; &#124; &#125; &#126; dấu mở ngoặc nhọn dấu phân cách dọc dấu đóng ngoặc nhọn dấu xấp xỉ - dấu ngã
160 161 162 163 164 165 166 167 168 169 170 171 172 174 175 A0 A1 A2 A3 A4 A5 A6 A7 A8 A9 AA AB AC AE AF  ¡ ¢ £ ¤ ¥ ¦ § ¨ © ª « ¬ ­  ® ¯ &#160; &#161; &#162; &#163; &#164; &#165; &#166; &#167; &#168; &#169; &#170; &#171; &#172; &#174; &#175; &nbsp; &iexcl; &cent; &pound; &curren; &yen; &brvbar; &sect; &uml; &copy; &ordf; &laquo; &not; &reg; &macr; khoảng trắng dấu chấm than ngược kí hiệu cent kí hiệu pound kí hiệu đồng tiền kí hiệu yen broken vertical bar kí hiệu phần - chương spacing diaeresis - umlaut kí hiệu copyright chỉ số a nhỏ dấu bé hơn đôi not sign kí hiệu đăng kí bản quyền spacing macron - overline
176 177 178 179 180 181 182 183 184 185 186 187 188 189 190 191 B0 B1 B2 B3 B4 B5 B6 B7 B8 B9 BA BB BC BD BE BF ° ± ² ³ ´ µ ¶ · ¸ ¹ º » ¼ ½ ¾ ¿ &#176; &#177; &#178; &#179; &#180; &#181; &#182; &#183; &#184; &#185; &#186; &#187; &#188; &#189; &#190; &#191; &deg; &plusmn; &sup2; &sup3; &acute; &micro; &para; &middot; &cedil; &sup1; &ordm; &raquo; &frac14; &frac12; &frac34; &iquest; dấu độ C dấu cộng trừ chỉ số 2 chỉ số 3 dấu sắc kí hiệu micro paragraph sign dấu chấm giữa spacing cedilla superscript one dấu lớn hơn đôi kí hiệu một phần tư kí hiệu một phần hai kí hiệu ba phần tư dấu hỏi ngược
192 193 194 195 196 197 198 199 200 201 202 203 204 205 206 207 C0 C1 C2 C3 C4 C5 C6 C7 C8 C9 CA CB CC CD CE CF À Á Â Ã Ä Å Æ Ç È É Ê Ë Ì Í Î Ï &#192; &#193; &#194; &#195; &#196; &#197; &#198; &#199; &#200; &#201; &#202; &#203; &#204; &#205; &#206; &#207; &Agrave; &Aacute; &Acirc; &Atilde; &Auml; &Aring; &AElig; &Ccedil; &Egrave; &Eacute; &Ecirc; &Euml; &Igrave; &Iacute; &Icirc; &Iuml; Mã Latin của các kí tự
208 209 210 211 212 213 214 215 216 217 218 219 220 221 222 223 D0 D1 D2 D3 D4 D5 D6 D7 D8 D9 DA DB DC DD DE DF Ð Ñ Ò Ó Ô Õ Ö × Ø Ù Ú Û Ü Ý Þ ß &#208; &#209; &#210; &#211; &#212; &#213; &#214; &#215; &#216; &#217; &#218; &#219; &#220; &#221; &#222; &#223; &ETH; &Ntilde; &Ograve; &Oacute; &Ocirc; &Otilde; &Ouml; &times; &Oslash; &Ugrave; &Uacute; &Ucirc; &Uuml; &Yacute; &THORN; &szlig;
224 225 226 227 228 229 230 231 232 233 234 235 236 237 238 239 E0 E1 E2 E3 E4 E5 E6 E7 E8 E9 EA EB EC ED EE EF à á â ã ä å æ ç è é ê ë ì í î ï &#224; &#225; &#226; &#227; &#228; &#229; &#230; &#231; &#232; &#233; &#234; &#235; &#236; &#237; &#238; &#239; &agrave; &aacute; &acirc; &atilde; &auml; &aring; &aelig; &ccedil; &egrave; &eacute; &ecirc; &euml; &igrave; &iacute; &icirc; &iuml;
240 241 242 243 244 245 246 247 248 249 250 251 252 253 254 255 F0 F1 F2 F3 F4 F5 F6 F7 F8 F9 FA FB FC FD FE FF ð ñ ò ó ô õ ö ÷ ø ù ú û ü ý þ ÿ &#240; &#241; &#242; &#243; &#244; &#245; &#246; &#247; &#248; &#249; &#250; &#251; &#252; &#253; &#254; &#255; &eth; &ntilde; &ograve; &oacute; &ocirc; &otilde; &ouml; &divide; &oslash; &ugrave; &uacute; &ucirc; &uuml; &yacute; &thorn; &yuml; dấu chia
338 339 352 353 376 402 152 153 160 161 178 192 Œ œ Š š Ÿ ƒ &#338; &#339; &#352; &#353; &#376; &#402;    
8211 8212 8216 8217 8218 8220 8221 8222 8224 8225 8226 8230 8240 8364 8482 2013 2014 2018 2019 201A 201C 201D 201E 2020 2021 2022 2026 2030 20AC 2122 – — ‘ ’ ‚ “ ” „ † ‡ • … ‰ € ™ &#8211; &#8212; &#8216; &#8217; &#8218; &#8220; &#8221; &#8222; &#8224; &#8225; &#8226; &#8230; &#8240; &#8364; &#8482; &euro; dao găm dao đôi dấu phần nghìn kí hiệu euro kí hiệu thương hiệu
 

Quảng cáo

Tổng hợpKý tự HTML đặc biết Ký tự đặc biệt HTML cơ bản Tiền tệTweet Bản in Quay lại

Người đăng

Mãnh Tử Nha

Mãnh Tử Nha

Sống là phải chiến đấuLà thành viên từ ngày: 23/03/2014, đã có 27 bài viếtWebsite: manhtunha.com

Tài trợ

Sennheiser, Làm người khó

BÌNH LUẬN

Bạn cần đăng nhập để bình luận. No Avatar Bạn cần đăng nhập trước khi đăng Bình luận

Chưa có bình luận nào cho bài này, tại sao bạn không là người đầu tiên nhỉ?

Bài viết khác

16 ngôn ngữ lập trình này giúp dân IT Việt không bao giờ thất nghiệp16 ngôn ngữ lập trình này giúp dân IT Việt không bao giờ thất nghiệpNhững lời nói dối phổ biến của lập trình viênNhững lời nói dối phổ biến của lập trình viênVì sao phải luôn cập nhật và nâng cấp website?Vì sao phải luôn cập nhật và nâng cấp website?Từ vựng tiếng Hàn: 84 từ vựng về thuế và giao dịch tiền tệTừ vựng tiếng Hàn: 84 từ vựng về thuế và giao dịch tiền tệHôm nay mời các bạn tiếp tục học 84 từ vựng mới về tiền tệ và thuế. Đơn vị tiền tệ Hàn Quốc là đồng Won, gồm những tờ giấy bạc 1000 won, 5000 won, 10.000 won, và những đồng tiền xu 10, 50, 100 và 500 won.

Học từ vựng

HTML là gì và ứng dụng ra saoHTML là gì và ứng dụng ra saoHTML là gì và nó được ứng dụng ra sao, hiểu được vì sao nó lại quan trọng dù bạn là người làm website chuyên nghiệp hay nghiệp dư đều phải biết qua nó. Thậm chí những người làm công việc không mấy liên quan như Biên tập viên cũng cần nên biết HTML.

Luyện tập

Công nghệ

  • SEO
  • Thiết bị di động
  • Máy tính
  • Máy ảnh
  • Mạng xã hội
  • Ứng dụng - Apps
  • Thiết kế website

Bài viết mới

Đời người rốt cuộc đang theo đuổi điều gìĐời người rốt cuộc đang theo đuổi điều gìHọc 3.000 từ vựng tiếng Anh trong môt bài thơHọc 3.000 từ vựng tiếng Anh trong môt bài thơMàn tự bào chữa xuất sắcMàn tự bào chữa xuất sắcBản năng là gì, bản lĩnh là gì?Bản năng là gì, bản lĩnh là gì?OMC là gì?OMC là gì?

Có thể bạn cần

12 bước để trở lên giàu có

12 bước để trở lên giàu có

Để lên giàu thì bạn phải có khao khát, có đam mê, niềm tin, biết học hỏi, tự trau dồi kiến thức, phải quyết đoán, kiên định, có tinh thần lạc quan, kết giao với người giỏi và đặc biệt bạn phải hành động.

Nổi bật

Cách hủy lời mời kết bạn cũ hàng loạt trên FacebookCách hủy lời mời kết bạn cũ hàng loạt trên Facebook Alphabet - "new page" của Google Alphabet - "new page" của Google4 quy tắc tải ảnh lên Facebook có chất lượng cao nhất4 quy tắc tải ảnh lên Facebook có chất lượng cao nhấtCách mở nút Trả lời trong bình luận của Facebook cá nhânCách mở nút Trả lời trong bình luận của Facebook cá nhânNhững cách thêm nhiều bạn trên Google Plus mỗi ngàyNhững cách thêm nhiều bạn trên Google Plus mỗi ngày

Bình luận mới

  • Ecomax OzoneEcomax Ozone bình luận "ok" 08:32:56, 23/09/2020 0
  • bdsicgbdsicg bình luận "Còn gì nữa không, nói dạ hết, đời chỉ thế, rồi ăn, ngủ tới già và chết." 10:51:01, 07/04/2020 0
  • ho ngoc thanhho ngoc thanh bình luận "Càng lớn tuổi, càng phải học cách khắc chế bản thân, có vậy tương lai mới ngày ..." 02:55:33, 01/04/2020 0
  • tpjicgtpjicg bình luận "Càng lớn tuổi, càng phải học cách khắc chế bản thân, có vậy tương lai mới ngày ..." 09:09:56, 05/11/2019 0
  • tpjicgtpjicg bình luận "Làm người, lười một chút, bớt tính toán, bớt bàn tán, bớt chỉ huy, đó là những ..." 05:24:31, 25/10/2019 0

Liên kết logo

Bàn phím trong mơ

Quảng cáo

Liên kết: Hoàng Bảo Khoa, Tiếng Anh và TUI, Lời dịch của TUI, Xu hướng tiếp thị, tiếng Anh và TUI, Bộ Âm Thanh, Loa - Speaker, Mixer, Jack âm thanh, Thiết bị DJ, Mua bán tự động, Siêu thị Vật Liệu Nha Khoa Online, ImmiGo, Hyundai Đông Đô, Hyundai Dong Do

  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Blog
  • Hỏi đáp
  • Du lịch
  • Sitemap
  • Ăn trưa cùng Tony
  • Liên hệ
©2017 mangthuvien.net- Điều khoản - Chính sách nội dung - Bảo mật - Nguyên tắc cộng đồng - Developed by Mãnh Tử Nha DMCA.com Protection Status Hiện nay Mạng thư viện chuyển chạy chính thức qua domain mangthuvien.net, các bạn chú ý theo dõi.

Từ khóa » Bảng Mã Kí Tự đặc Biệt Html