Ký Tự đặc Biệt Trong HTML Dùng Cho Thiết Kế Website - Mạng Thư Viện
Có thể bạn quan tâm
- Đăng ký
- Đăng nhập
- Trang chủ
- Sống đẹp Kỹ năng sốngTình yêuHài ướcTình bạnGia đìnhKỹ năng họcNuôi dạy conThường thức cuộc sống
- Ngoại Ngữ Tiếng HoaTiếng AnhTiếng HànTiếng PhápTiếng NhậtTiếng Thái
- Công nghệ SEOThiết bị di độngMáy tínhMáy ảnhMạng xã hộiỨng dụng - AppsThiết kế website
- Làm giàu Kỹ năngKhởi nghiệpSách hayKỹ năng quản trịBí quyết thành côngTiền kỹ thuật số
- Văn hóa nghệ thuật Nhiếp ảnhThiết kế thời trangThiết kế đồ họaQuảng cáo truyền thông
- Tài liệu Tài liệu - SáchLuận văn - Báo cáoGiáo trình - Bài giảng
- Hỏi - Đáp Chữ viết tắtĐịnh nghĩa
Mạng thư viện là cộng đồng cùng nhau chia sẻ kiến thức, tài liệu. Tìm kiếm - Trang chủ
- Sống đẹp
- Ngoại Ngữ
- Công nghệ
- Làm giàu
- Văn hóa nghệ thuật
- Tài liệu
- Hỏi - Đáp
Với việc đã biết được cách dùng các thẻ trong HTML, việc tạo ra một trang văn bản giống như trong Word có thể được thực hiện. Tuy nhiên, đôi khi do công việc yêu cầu mà trong trang văn bản đó có các kí tự đặc biệt như Việt Nam đồng là ₫, đô la là $, cent là ¢, euro là €, yen là ¥,.. không thể gõ theo kiểu bình thường trong lập trình HTML được.Hướng dẫn Bài học
TweetTìm hiểu thêm HTML là gì? Vì vậy, để các ký tự đặc biệt đó hiển thị ra cho người đọc, bắt buộc người lập trình phải gõ các mã của chúng:Ví dụ:
Muốn hiện 100.000₫ -> gõ là: 100.000₫ Muốn hiện 100 $ -> gõ là: 100 $ Muốn hiện 50 ¥ -> gõ: 50 ¥Một số tự đặc biệt hay dùng trong thiết kế website, blogger:
Các kí tự này thường hay được sử dụng trong blogspot, đặc biệt trong phần nhận xét của blogspot nếu bạn muốn hiện một đoạn mã nào đó.| Ký tự | Tên ký tự | Mã HTML cần gõ |
| |   | |
| < | < | < |
| > | > | > |
| & | & | & |
| " | " | " |
| ' | ' | ' |
| © | © | © |
Danh sách ký tự đơn vị tiền tệ thông dụng:
| Ký tự | Tên ký tự | Mã HTML cần gõ |
| ₫ | ₫ | |
| ¢ | ¢ | ¢ |
| $ | $ | |
| ¢ | £ | ¢ |
| ¥ | ¥ | ¥ |
| € | € | € |
| § | § | § |
| ® | ® | ® |
| × | × | × |
| ÷ | ÷ | ÷ |
Bảng tổng hợp tất cả các ký tự đặc biệt:
Các bạn cũng có thể gõ bằng cách giữ phím Alt+mã ASCII bên dưới| Mã ASCII | Mã HTML | Mã HTML | Chú thích | ||
| Hệ Dec | Hệ Hex | Symbol | theo số | theo tên | |
| 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 | 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 2A 2B 2C 2D 2E 2F | ! " # $ % & ' ( ) * + , - . / |   ! " # $ % & ' ( ) * + , - . / | " & | khoảng cách dấu chấm than dấu nháy đôi dấu thăng kí hiệu đô la phần trăm dấu Và dấu nháy đơn mở tròn đơn đóng tròn đơn dấu sao dấu cộng dấu phẩy dấu trừ - dấu nối dấu chấm dấu gạch chéo - dấu sổ |
| 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 | 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 3A 3B 3C 3D 3E 3F | 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 : ; < = > ? | 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 : ; < = > ? | < > | số không số một số hai số ba số bốn số năm số sáu số bảy số tám số chín dấu hai chấm dấu chấm phẩy dấu bé hơn dấu bằng dấu lớn hơn dấu chấm hỏi |
| 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 | 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 4A 4B 4C 4D 4E 4F | @ A B C D E F G H I J K L M N O | @ A B C D E F G H I J K L M N O | dấu a còng(a vòng) kí tự A i hoa B in hoa C in hoa D in hoa E in hoa F in hoa G in hoa H in hoa I in hoa J in hoa K in hoa L in hoa M in hoa N in hoa O in hoa | |
| 80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 91 92 93 94 95 | 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 5A 5B 5C 5D 5E 5F | P Q R S T U V W X Y Z [ \ ] ^ _ | P Q R S T U V W X Y Z [ \ ] ^ _ | P in hoa Q in hoa R in hoa S in hoa T in hoa U in hoa V in hoa W in hoa X in hoa Y in hoa Z in hoa dấu mở vuông dấu gạch chéo xuống dấu đóng vuông dấu mũ - lũy thừa dấu gạch dưới | |
| 96 97 98 99 100 101 102 103 104 105 106 107 108 109 110 111 | 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 6A 6B 6C 6D 6E 6F | ` a b c d e f g h i j k l m n o | ` a b c d e f g h i j k l m n o | dấu huyền | |
| 112 113 114 115 116 117 118 119 120 121 122 123 124 125 126 | 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 7A 7B 7C 7D 7E | p q r s t u v w x y z { | } | p q r s t u v w x y z { | } ~ | dấu mở ngoặc nhọn dấu phân cách dọc dấu đóng ngoặc nhọn dấu xấp xỉ - dấu ngã | |
| 160 161 162 163 164 165 166 167 168 169 170 171 172 174 175 | A0 A1 A2 A3 A4 A5 A6 A7 A8 A9 AA AB AC AE AF | ¡ ¢ £ ¤ ¥ ¦ § ¨ © ª « ¬ ® ¯ |   ¡ ¢ £ ¤ ¥ ¦ § ¨ © ª « ¬ ® ¯ | ¡ ¢ £ ¤ ¥ ¦ § ¨ © ª « ¬ ® ¯ | khoảng trắng dấu chấm than ngược kí hiệu cent kí hiệu pound kí hiệu đồng tiền kí hiệu yen broken vertical bar kí hiệu phần - chương spacing diaeresis - umlaut kí hiệu copyright chỉ số a nhỏ dấu bé hơn đôi not sign kí hiệu đăng kí bản quyền spacing macron - overline |
| 176 177 178 179 180 181 182 183 184 185 186 187 188 189 190 191 | B0 B1 B2 B3 B4 B5 B6 B7 B8 B9 BA BB BC BD BE BF | ° ± ² ³ ´ µ ¶ · ¸ ¹ º » ¼ ½ ¾ ¿ | ° ± ² ³ ´ µ ¶ · ¸ ¹ º » ¼ ½ ¾ ¿ | ° ± ² ³ ´ µ ¶ · ¸ ¹ º » ¼ ½ ¾ ¿ | dấu độ C dấu cộng trừ chỉ số 2 chỉ số 3 dấu sắc kí hiệu micro paragraph sign dấu chấm giữa spacing cedilla superscript one dấu lớn hơn đôi kí hiệu một phần tư kí hiệu một phần hai kí hiệu ba phần tư dấu hỏi ngược |
| 192 193 194 195 196 197 198 199 200 201 202 203 204 205 206 207 | C0 C1 C2 C3 C4 C5 C6 C7 C8 C9 CA CB CC CD CE CF | À Á Â Ã Ä Å Æ Ç È É Ê Ë Ì Í Î Ï | À Á Â Ã Ä Å Æ Ç È É Ê Ë Ì Í Î Ï | À Á Â Ã Ä Å Æ Ç È É Ê Ë Ì Í Î Ï | Mã Latin của các kí tự |
| 208 209 210 211 212 213 214 215 216 217 218 219 220 221 222 223 | D0 D1 D2 D3 D4 D5 D6 D7 D8 D9 DA DB DC DD DE DF | Ð Ñ Ò Ó Ô Õ Ö × Ø Ù Ú Û Ü Ý Þ ß | Ð Ñ Ò Ó Ô Õ Ö × Ø Ù Ú Û Ü Ý Þ ß | Ð Ñ Ò Ó Ô Õ Ö × Ø Ù Ú Û Ü Ý Þ ß | |
| 224 225 226 227 228 229 230 231 232 233 234 235 236 237 238 239 | E0 E1 E2 E3 E4 E5 E6 E7 E8 E9 EA EB EC ED EE EF | à á â ã ä å æ ç è é ê ë ì í î ï | à á â ã ä å æ ç è é ê ë ì í î ï | à á â ã ä å æ ç è é ê ë ì í î ï | |
| 240 241 242 243 244 245 246 247 248 249 250 251 252 253 254 255 | F0 F1 F2 F3 F4 F5 F6 F7 F8 F9 FA FB FC FD FE FF | ð ñ ò ó ô õ ö ÷ ø ù ú û ü ý þ ÿ | ð ñ ò ó ô õ ö ÷ ø ù ú û ü ý þ ÿ | ð ñ ò ó ô õ ö ÷ ø ù ú û ü ý þ ÿ | dấu chia |
| 338 339 352 353 376 402 | 152 153 160 161 178 192 | Œ œ Š š Ÿ ƒ | Œ œ Š š Ÿ ƒ | ||
| 8211 8212 8216 8217 8218 8220 8221 8222 8224 8225 8226 8230 8240 8364 8482 | 2013 2014 2018 2019 201A 201C 201D 201E 2020 2021 2022 2026 2030 20AC 2122 | – — ‘ ’ ‚ “ ” „ † ‡ • … ‰ € ™ | – — ‘ ’ ‚ “ ” „ † ‡ • … ‰ € ™ | € | dao găm dao đôi dấu phần nghìn kí hiệu euro kí hiệu thương hiệu |
Ví dụ:
Muốn hiện 100.000₫ -> gõ là: 100.000₫ Muốn hiện 100 $ -> gõ là: 100 $ Muốn hiện 50 ¥ -> gõ: 50 ¥Một số tự đặc biệt hay dùng trong thiết kế website, blogger:
Các kí tự này thường hay được sử dụng trong blogspot, đặc biệt trong phần nhận xét của blogspot nếu bạn muốn hiện một đoạn mã nào đó.| Ký tự | Tên ký tự | Mã HTML cần gõ |
| |   | |
| < | < | < |
| > | > | > |
| & | & | & |
| " | " | " |
| ' | ' | ' |
| © | © | © |
Danh sách ký tự đơn vị tiền tệ thông dụng:
| Ký tự | Tên ký tự | Mã HTML cần gõ |
| ₫ | ₫ | |
| ¢ | ¢ | ¢ |
| $ | $ | |
| ¢ | £ | ¢ |
| ¥ | ¥ | ¥ |
| € | € | € |
| § | § | § |
| ® | ® | ® |
| × | × | × |
| ÷ | ÷ | ÷ |
Bảng tổng hợp tất cả các ký tự đặc biệt:
Các bạn cũng có thể gõ bằng cách giữ phím Alt+mã ASCII bên dưới| Mã ASCII | Mã HTML | Mã HTML | Chú thích | ||
| Hệ Dec | Hệ Hex | Symbol | theo số | theo tên | |
| 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 | 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 2A 2B 2C 2D 2E 2F | ! " # $ % & ' ( ) * + , - . / |   ! " # $ % & ' ( ) * + , - . / | " & | khoảng cách dấu chấm than dấu nháy đôi dấu thăng kí hiệu đô la phần trăm dấu Và dấu nháy đơn mở tròn đơn đóng tròn đơn dấu sao dấu cộng dấu phẩy dấu trừ - dấu nối dấu chấm dấu gạch chéo - dấu sổ |
| 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 | 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 3A 3B 3C 3D 3E 3F | 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 : ; < = > ? | 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 : ; < = > ? | < > | số không số một số hai số ba số bốn số năm số sáu số bảy số tám số chín dấu hai chấm dấu chấm phẩy dấu bé hơn dấu bằng dấu lớn hơn dấu chấm hỏi |
| 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 | 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 4A 4B 4C 4D 4E 4F | @ A B C D E F G H I J K L M N O | @ A B C D E F G H I J K L M N O | dấu a còng(a vòng) kí tự A i hoa B in hoa C in hoa D in hoa E in hoa F in hoa G in hoa H in hoa I in hoa J in hoa K in hoa L in hoa M in hoa N in hoa O in hoa | |
| 80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 91 92 93 94 95 | 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 5A 5B 5C 5D 5E 5F | P Q R S T U V W X Y Z [ ] ^ _ | P Q R S T U V W X Y Z [ \ ] ^ _ | P in hoa Q in hoa R in hoa S in hoa T in hoa U in hoa V in hoa W in hoa X in hoa Y in hoa Z in hoa dấu mở vuông dấu gạch chéo xuống dấu đóng vuông dấu mũ - lũy thừa dấu gạch dưới | |
| 96 97 98 99 100 101 102 103 104 105 106 107 108 109 110 111 | 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 6A 6B 6C 6D 6E 6F | ` a b c d e f g h i j k l m n o | ` a b c d e f g h i j k l m n o | dấu huyền | |
| 112 113 114 115 116 117 118 119 120 121 122 123 124 125 126 | 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 7A 7B 7C 7D 7E | p q r s t u v w x y z { | } ~ | p q r s t u v w x y z { | } ~ | dấu mở ngoặc nhọn dấu phân cách dọc dấu đóng ngoặc nhọn dấu xấp xỉ - dấu ngã | |
| 160 161 162 163 164 165 166 167 168 169 170 171 172 174 175 | A0 A1 A2 A3 A4 A5 A6 A7 A8 A9 AA AB AC AE AF | ¡ ¢ £ ¤ ¥ ¦ § ¨ © ª « ¬ ® ¯ |   ¡ ¢ £ ¤ ¥ ¦ § ¨ © ª « ¬ ® ¯ | ¡ ¢ £ ¤ ¥ ¦ § ¨ © ª « ¬ ® ¯ | khoảng trắng dấu chấm than ngược kí hiệu cent kí hiệu pound kí hiệu đồng tiền kí hiệu yen broken vertical bar kí hiệu phần - chương spacing diaeresis - umlaut kí hiệu copyright chỉ số a nhỏ dấu bé hơn đôi not sign kí hiệu đăng kí bản quyền spacing macron - overline |
| 176 177 178 179 180 181 182 183 184 185 186 187 188 189 190 191 | B0 B1 B2 B3 B4 B5 B6 B7 B8 B9 BA BB BC BD BE BF | ° ± ² ³ ´ µ ¶ · ¸ ¹ º » ¼ ½ ¾ ¿ | ° ± ² ³ ´ µ ¶ · ¸ ¹ º » ¼ ½ ¾ ¿ | ° ± ² ³ ´ µ ¶ · ¸ ¹ º » ¼ ½ ¾ ¿ | dấu độ C dấu cộng trừ chỉ số 2 chỉ số 3 dấu sắc kí hiệu micro paragraph sign dấu chấm giữa spacing cedilla superscript one dấu lớn hơn đôi kí hiệu một phần tư kí hiệu một phần hai kí hiệu ba phần tư dấu hỏi ngược |
| 192 193 194 195 196 197 198 199 200 201 202 203 204 205 206 207 | C0 C1 C2 C3 C4 C5 C6 C7 C8 C9 CA CB CC CD CE CF | À Á Â Ã Ä Å Æ Ç È É Ê Ë Ì Í Î Ï | À Á Â Ã Ä Å Æ Ç È É Ê Ë Ì Í Î Ï | À Á Â Ã Ä Å Æ Ç È É Ê Ë Ì Í Î Ï | Mã Latin của các kí tự |
| 208 209 210 211 212 213 214 215 216 217 218 219 220 221 222 223 | D0 D1 D2 D3 D4 D5 D6 D7 D8 D9 DA DB DC DD DE DF | Ð Ñ Ò Ó Ô Õ Ö × Ø Ù Ú Û Ü Ý Þ ß | Ð Ñ Ò Ó Ô Õ Ö × Ø Ù Ú Û Ü Ý Þ ß | Ð Ñ Ò Ó Ô Õ Ö × Ø Ù Ú Û Ü Ý Þ ß | |
| 224 225 226 227 228 229 230 231 232 233 234 235 236 237 238 239 | E0 E1 E2 E3 E4 E5 E6 E7 E8 E9 EA EB EC ED EE EF | à á â ã ä å æ ç è é ê ë ì í î ï | à á â ã ä å æ ç è é ê ë ì í î ï | à á â ã ä å æ ç è é ê ë ì í î ï | |
| 240 241 242 243 244 245 246 247 248 249 250 251 252 253 254 255 | F0 F1 F2 F3 F4 F5 F6 F7 F8 F9 FA FB FC FD FE FF | ð ñ ò ó ô õ ö ÷ ø ù ú û ü ý þ ÿ | ð ñ ò ó ô õ ö ÷ ø ù ú û ü ý þ ÿ | ð ñ ò ó ô õ ö ÷ ø ù ú û ü ý þ ÿ | dấu chia |
| 338 339 352 353 376 402 | 152 153 160 161 178 192 | Œ œ Š š Ÿ ƒ | Œ œ Š š Ÿ ƒ | ||
| 8211 8212 8216 8217 8218 8220 8221 8222 8224 8225 8226 8230 8240 8364 8482 | 2013 2014 2018 2019 201A 201C 201D 201E 2020 2021 2022 2026 2030 20AC 2122 | – — ‘ ’ ‚ “ ” „ † ‡ • … ‰ € ™ | – — ‘ ’ ‚ “ ” „ † ‡ • … ‰ € ™ | € | dao găm dao đôi dấu phần nghìn kí hiệu euro kí hiệu thương hiệu |
Quảng cáo
Tổng hợpKý tự HTML đặc biết Ký tự đặc biệt HTML cơ bản Tiền tệTweet Bản in Quay lạiNgười đăng
Mãnh Tử Nha
Sống là phải chiến đấuLà thành viên từ ngày: 23/03/2014, đã có 27 bài viếtWebsite: manhtunha.com
Tài trợ
Sennheiser, Làm người khóBÌNH LUẬN
Bạn cần đăng nhập để bình luận.Chưa có bình luận nào cho bài này, tại sao bạn không là người đầu tiên nhỉ?
Bài viết khác
16 ngôn ngữ lập trình này giúp dân IT Việt không bao giờ thất nghiệp
Những lời nói dối phổ biến của lập trình viên
Vì sao phải luôn cập nhật và nâng cấp website?
Từ vựng tiếng Hàn: 84 từ vựng về thuế và giao dịch tiền tệHôm nay mời các bạn tiếp tục học 84 từ vựng mới về tiền tệ và thuế. Đơn vị tiền tệ Hàn Quốc là đồng Won, gồm những tờ giấy bạc 1000 won, 5000 won, 10.000 won, và những đồng tiền xu 10, 50, 100 và 500 won.Học từ vựng
HTML là gì và ứng dụng ra saoHTML là gì và nó được ứng dụng ra sao, hiểu được vì sao nó lại quan trọng dù bạn là người làm website chuyên nghiệp hay nghiệp dư đều phải biết qua nó. Thậm chí những người làm công việc không mấy liên quan như Biên tập viên cũng cần nên biết HTML.Luyện tập
Công nghệ
- SEO
- Thiết bị di động
- Máy tính
- Máy ảnh
- Mạng xã hội
- Ứng dụng - Apps
- Thiết kế website
Bài viết mới
Đời người rốt cuộc đang theo đuổi điều gì
Học 3.000 từ vựng tiếng Anh trong môt bài thơ
Màn tự bào chữa xuất sắc
Bản năng là gì, bản lĩnh là gì?
OMC là gì?Có thể bạn cần

12 bước để trở lên giàu có
Để lên giàu thì bạn phải có khao khát, có đam mê, niềm tin, biết học hỏi, tự trau dồi kiến thức, phải quyết đoán, kiên định, có tinh thần lạc quan, kết giao với người giỏi và đặc biệt bạn phải hành động.
Nổi bật
Cách hủy lời mời kết bạn cũ hàng loạt trên Facebook
Alphabet - "new page" của Google
4 quy tắc tải ảnh lên Facebook có chất lượng cao nhất
Những cách thêm nhiều bạn trên Google Plus mỗi ngàyBình luận mới
Ecomax Ozone bình luận "ok" 08:32:56, 23/09/2020 0
bdsicg bình luận "Còn gì nữa không, nói dạ hết, đời chỉ thế, rồi ăn, ngủ tới già và chết." 10:51:01, 07/04/2020 0
ho ngoc thanh bình luận "Càng lớn tuổi, càng phải học cách khắc chế bản thân, có vậy tương lai mới ngày ..." 02:55:33, 01/04/2020 0
tpjicg bình luận "Càng lớn tuổi, càng phải học cách khắc chế bản thân, có vậy tương lai mới ngày ..." 09:09:56, 05/11/2019 0
tpjicg bình luận "Làm người, lười một chút, bớt tính toán, bớt bàn tán, bớt chỉ huy, đó là những ..." 05:24:31, 25/10/2019 0
Liên kết logo
Quảng cáo
Liên kết: Hoàng Bảo Khoa, Tiếng Anh và TUI, Lời dịch của TUI, Xu hướng tiếp thị, tiếng Anh và TUI, Bộ Âm Thanh, Loa - Speaker, Mixer, Jack âm thanh, Thiết bị DJ, Mua bán tự động, Siêu thị Vật Liệu Nha Khoa Online, ImmiGo, Hyundai Đông Đô, Hyundai Dong Do
- Trang chủ
- Giới thiệu
- Blog
- Hỏi đáp
- Du lịch
- Sitemap
- Ăn trưa cùng Tony
- Liên hệ
Hiện nay Mạng thư viện chuyển chạy chính thức qua domain mangthuvien.net, các bạn chú ý theo dõi. Từ khóa » Bảng Mã Kí Tự đặc Biệt Html
-
Bảng Ký Tự đặc Biệt Trong HTML
-
Danh Sách Mã HTML Các Ký Tự đặc Biệt
-
[HTML] Bảng Kí Tự đặc Biệt Trong HTML - Technology Diver
-
Danh Sách Kí Tự đặc Biệt Trong HTML - VSUDO Blog
-
Kí Tự Đặc Biệt Html ❤️ Symbol Html [Bộ Full Code Ký Tự]
-
Bảng Ký Tự đặc Biệt Trong HTML | WCT
-
Kí Tự Đặc Biệt Html Các Ký Tự Đặc Biệt, Các Ký Tự Đặc Biệt Trong ...
-
Bảng Ký Tự đặc Biệt Trong HTML - Tin Học 88
-
100++ Kí Tự Đặc Biệt HTML Đẹp & Mới Nhất 2021 - Thảo Trương
-
Các Ký Tự đặc Biệt Trong HTML | Nền Tảng
-
Bảng Ký Tự đặc Biệt - Mã HTML để Chèn Vào Website - Pinterest
-
Bảng Ký Tự đặc Biệt - Mã HTML để Chèn Vào Website