Ký Túc Xá Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. ký túc xá
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

ký túc xá tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ ký túc xá trong tiếng Trung và cách phát âm ký túc xá tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ ký túc xá tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm ký túc xá tiếng Trung ký túc xá (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm ký túc xá tiếng Trung 宿舍 《企业、机关、学校等供给工作人员及其家属或供给学生住的房屋。》 (phát âm có thể chưa chuẩn)
宿舍 《企业、机关、学校等供给工作人员及其家属或供给学生住的房屋。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ ký túc xá hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • cộng tồn tiếng Trung là gì?
  • cỏ hoang tiếng Trung là gì?
  • cha mẹ ruột tiếng Trung là gì?
  • rực rỡ hẳn lên tiếng Trung là gì?
  • đinh công tráng tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của ký túc xá trong tiếng Trung

宿舍 《企业、机关、学校等供给工作人员及其家属或供给学生住的房屋。》

Đây là cách dùng ký túc xá tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ ký túc xá tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 宿舍 《企业、机关、学校等供给工作人员及其家属或供给学生住的房屋。》

Từ điển Việt Trung

  • linh kiện máy may tiếng Trung là gì?
  • nhớ tưởng tiếng Trung là gì?
  • ba tôi tiếng Trung là gì?
  • dù thế nào chăng nữa tiếng Trung là gì?
  • túi bệnh tiếng Trung là gì?
  • mẫu hàng tiếng Trung là gì?
  • hello tiếng Trung là gì?
  • chảy máu tiếng Trung là gì?
  • chày máy tiếng Trung là gì?
  • bàu hói tiếng Trung là gì?
  • suất tiếng Trung là gì?
  • lõng bõng tiếng Trung là gì?
  • mười mắt trông một tiếng Trung là gì?
  • tâm tư tiếng Trung là gì?
  • đặt bao hết tiếng Trung là gì?
  • thường thức tiếng Trung là gì?
  • beng beng tiếng Trung là gì?
  • chất diệp lục tiếng Trung là gì?
  • uống tiếng Trung là gì?
  • ớt hiểm tiếng Trung là gì?
  • chầu giời tiếng Trung là gì?
  • quả bưởi tiếng Trung là gì?
  • thanh lý tiếng Trung là gì?
  • nấu xào tiếng Trung là gì?
  • tự tay ghi chép tiếng Trung là gì?
  • khênh tiếng Trung là gì?
  • bồi hoàn tiếng Trung là gì?
  • dòng dõi tiếng Trung là gì?
  • đạm chất tiếng Trung là gì?
  • cửa van cung tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Tiếng Trung Về Ký Túc Xá