LÀ ĐÀN ÁP Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
LÀ ĐÀN ÁP Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từlà đàn áp
is to suppressis repressionis suppression
là ức chếas repressiveoppression
áp bứcđàn ápsự áp bứcsự
{-}
Phong cách/chủ đề:
A more accurate term is repression.Nó là đàn áp, nó là xấu xa.
It is oppressive, it is ugly.Phải khẳng định rằng đây không phải là cưỡng chế mà là đàn áp.
I am not claiming this to be possession, but oppression.Điều cuối cùng bạn muốn làm là đàn áp người bạn yêu.
The last thing that you want to do is to oppress the person you love.Mục tiêu của Klan là đàn áp người da đen thông qua việc loại bỏ các đồng minh nhận thức của họ.
The Klan's goal was to repress blacks by getting rid of these perceived allies of the black cause.Mục tiêu trong bạo lực của cảnh sát không phải là chủng tộc mà là đàn áp giai cấp.
The aim of police violence is not racial, but class oppression.Trách nhiệm chính của những kẻ trung thành này là đàn áp phong trào phản kháng chế độ.
A central responsibility of these loyalists is to suppress opposition to the regime.Phương tiện duy nhất của Putin để ngăn chặn kiểu bất ổn ấy là đàn áp mạnh và sớm.
Putin's only means of forestalling that kind of unrest is to crack down hard and early.Bà lên án chính phủ Bắc Kinh là đàn áp người Uighur, phá hoại nền văn hóa và hạn chế quyền tự do tôn giáo của họ.
She accuses the Beijing government of repressing Uighurs, destroying their culture and curbing their religious freedom.Mẫu xe đó có vẻ ưu tiên chuyên chở quân lính hơn là đàn áp địch bằng vũ khí lắp đặt.
The model seemed to prioritize transporting troops more than suppressing an enemy with installed firearms.Tôi cũng thích ý tưởng về một thế giới mà ngăn chặn hành vi tội ác bằng cách trao thưởng cho những người tốt chứ không phải là đàn áp kẻ xấu xa.
I also like the idea of a world that prevents crime by rewarding the good rather than cracking down on the evil.Một trong những phổ biến và nổi tiếng tác dụng phụ của việc sử dụng steroid là đàn áp của cơ thể sản xuất( nội sinh) testosterone.
Among the most common and well-known side effects of steroid use is suppression of body-produced(endogenous) testosterone.Các tác dụng phụ đáng chú ý nhất sẽ là đàn áp sản xuất thử nghiệm tự nhiên, mà làm cho điều trị chu kỳ sau cần thiết sau một chu kỳ.
The most notable side-effect would be suppression of natural test production, which makes post cycle therapy necessary after a cycle.Một trong những tác dụng phụ phổ biến nhất của việc sử dụng steroid androgenic anabolic là đàn áp tự nhiên( nội sinh) testosterone.
Another of the most common side effects of anabolic androgenic steroid use is suppression of natural(endogenous) testosterone.Trong những tuần gần đây, nhà cầm quyền Trung Quốc đã bắt hàng trămngười ở Tân Cương trong khuôn khổ chiến dịch mà một số người cho là đàn áp.
In recent weeks,Chinese authorities have arrested hundreds of people in Xinjiang as part of a crackdown seen by some as repressive.Cách chế ngự tầng lớp tinh hoa đô thị phức tạp hơn là đàn áp dữ dội tầng lớp này và xây dựng lại các thành phố theo những giấc mơ vĩ đại của mình.
Their way of dominating the more sophisticated urban elites was to oppress them violently and rebuild the cities according to their own grandiose dreams.( A) Một người đấu tranh cho sự tự do và độc lập của dân tộc Việt Nam, chủ nghĩa xã hội, cho dân chủ và hòa bình, vàcho khoa học, nhưng là đàn áp;
A person who fights for the freedom and independence of the Vietnamese race, for socialism, for democracy and peace,and for science, but who is suppressed.Công việc chính của siêu ngã là đàn áp toàn bộ những ham muốn và thôi thúc của bản năng, những cái bị coi là sai trái hoặc không được xã hội chấp nhận.
The primary action of the superego is to suppress entirely any urges or desires of the id that are considered wrong or socially unacceptable.Đây là lý do tại sao chúng tôi mong đợi các nước như Morocco và Syria sau này sẽ đổi mới ngay cả khi phản ứng ban đầu của họ là đàn áp người đối lập.
This is why we expect countries like Morocco and Syria to reform over the next few years even if their initial response to protest is repression.Nhiệm vụ đầu tiên của vị Hoàng đế mới là đàn áp cuộc nổi dậy của quân đội ở Sicilia dưới trướng Mezezios, kẻ tiếm ngôi đã gây ra cái chết của phụ hoàng.
The first task before the new Emperor was the suppression of the military revolt in Sicily under Mezezius which had led to his father's death.Nhiều đại biểu hy vọng thế giới sẽ có bước tiến gần hơn đến một chiến lược chống ma túy mà nhấn mạnh quyền con người và sức khỏe cộng đồng chứkhông phải là đàn áp.
But many delegates hope to nudge the world a few steps closer to an anti-drug strategy that stresses human rights andpublic health rather than repression.Ông Nicolai Petrov, một chuyên viên phân tích tại tổ chức Carnegie Endowment, nói mục đích của điện Kremlin là đàn áp các cuộc biểu tình công cộng trước khi thời tiết ấm trở lại ở Moscow.
Nikolai Petrov, an analyst at the Carnegie Endowment, said the Kremlin's goal is to suppress public protest before warm weather arrives in Moscow.Đây là lý do chúng tôi kỳ vọng trong vài năm tới các nước như Morocco và Syria sẽ cải cách cho dùphản ứng ban đầu của họ trước cuộc biểu tình là đàn áp.
This is why we expect countries like Morocco andSyria to reform over the next few years even if their initial response to protest is repression.Các tội ác cộng sản có một đặc điểm quan trọng là đàn áp hướng về hằng loạt những người dân vô tội mà‘ cái tội' chỉ là họ là thành phần của những loạt người đó.
The important feature of communist crimes has been repression directed against whole categories of innocent people whose only“crime” was being members of these categories.Nếu cố gắng không nghĩ về Trump làm tăng suy nghĩ của bạn về ông, thì bạn đã trải nghiệm hiệu ứng nghịch lý của những gì các nhà tâm lý học gọi là đàn áp tư tưởng.
If trying not to think about Trump increased your thoughts about him, then you experienced the paradoxical effect of what psychologists call thought suppression.Chính quyền Trung Quốc“ không chỉ đơn thuần là đàn áp các quyền của người dân trong nước, mà còn hạn chế khả năng của bất kỳ ai cố gắng uốn nắn Trung Quốc theo các tiêu chuẩn nhân quyền”, ông Roth nói trong video.
China seeks to“not simply suppress the rights of people at home, but also undermine the ability of anybody else to try to hold China to human rights standards,” Roth said in the video.Tổng thống Zimbabwe kêu gọi phe đối lập tham gia đối thoại, nhưng đồng thời chính phủ của ông đã thúc đẩy quốc hội nhanh chóng áp dụng luật an ninh mới bị chỉ trích là đàn áp.
Zimbabwe's president urged the opposition to engage in dialogue, but at the same time his government pushed parliament to quickly adopt new security legislation criticized as repressive.Đau khổ cần được chữa lành bất cứ khi nào có thể, nhưng nó là một phần của cuộc sống vàcố loại bỏ nó hoàn toàn có nghĩa là đàn áp cuộc sống, từ chối sống và rốt cuộc, khước từ vẻ đẹp cùng sự tốt lành mà cuộc sống có thể mang lại cho chúng ta.
Suffering should be remedied whenever possible, butit is a part of life, and attempting to get rid of it completely means suppressing life, refusing to live, and ultimately rejecting the beauty and goodness that life can bring us.Lãnh đạo đảng, bây giờ chỉ ràng buộc lỏng lẻo và ý thức hệ Cộng sản, có một cảm giác mới mẻ rằng sẽ đạt được một cái gì đó bằng cách lợi dụng các công dân hoạt động như vậy chứ hơn là đàn áp họ.
Party leaders, now only vaguely constrained by Communist ideology, have a new sense that something is to be gained by co-opting such activist citizens rather than suppressing them.Sullivan nói thêm rằng đây là một điều cấp thiết cho công việc LHQ là phải tiếp tục giám sát Trung Hoa về những lạm dụng nhân quyền,“ đặc biệt là đàn áp tự do tôn giáo và niềm tin..
Sullivan added that it is imperative that the UN work to continue to monitor China for human rights abuses, especially“the repression of religious freedom and belief..Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 32, Thời gian: 0.1155 ![]()
là đàn bàlà đàn ông hay phụ nữ

Tiếng việt-Tiếng anh
là đàn áp English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Là đàn áp trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
làđộng từislàgiới từaslàngười xác địnhthatđàndanh từmanherdpianoguyguitarápdanh từpressurevoltageápđộng từapplyimposeáptính từapplicableTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đàn áp Tiếng Là Gì
-
đàn áp - Wiktionary Tiếng Việt
-
ĐÀN ÁP - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ điển Tiếng Việt "đàn áp" - Là Gì?
-
đàn áp Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Từ đàn áp Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
'đàn áp' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
đàn áp Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
đàn áp Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Đàn áp Chính Trị – Wikipedia Tiếng Việt
-
CỦA ĐÀN ÁP Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Đàn áp Tôn Giáo – Wikipedia Tiếng Việt
-
Gia Tăng đàn áp đối Lập Sẽ Dẫn đến Sụp đổ - Radio Free Asia
-
"đàn áp" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Việt Nam: Hãy Chấm Dứt đàn áp Các Nhà Hoạt động