
Từ điển Tiếng Việt"từ điển"
là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt

Tìm
từ điển
- dt. Sách tra cứu các từ ngữ xếp theo thứ tự nhất định: từ điển tiếng Việt từ điển thành ngữ Việt Nam từ điển Anh-Việt biên soạn từ điển.
loại sách tra cứu, chứa đựng một tập hợp các đơn vị ngôn ngữ (thường là đơn vị từ vựng), sắp xếp theo một thứ tự dễ tra, tìm (thường là theo thứ tự chữ cái) cung cấp một số kiến thức cần thiết đối với từng đơn vị (cách phát âm, từ nguyên, từ loại, nghĩa, hình thức đối chiếu sang một ngôn ngữ khác, vv.). TĐ được chia thành hai nhóm: TĐ ngôn ngữ và TĐ khái niệm. TĐ ngôn ngữ có nhiều loại: TĐ tường giải (cg. từ điển giải thích), TĐ đối dịch hai hoặc nhiều thứ tiếng, TĐ đồng nghĩa, TĐ trái nghĩa, vv. TĐ khái niệm bao gồm các loại bách khoa thư, TĐ bách khoa, các loại TĐ thuật ngữ khoa học và TĐ thuật ngữ đối chiếu hai hay nhiều thứ tiếng. Xt. Từ điển tường giải; Từ điển bách khoa; Bách khoa toàn thư.
hd. Sách biên chép và thích nghĩa từng đơn vị ngôn ngữ. Từ điển tiếng Việt. Từ điển thành ngữ.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh
từ điển
từ điển catalog |
catalogue |
dictionary |
| hệ thống từ điển nguồn thông tin: Information Resource Dictionary System (IRDS) |
| hệ thống từ điển tài nguyên thông tin: information resource dictionary system (IRDS) |
| hệ thống từ điển tài nguyên thông tin: IRDS (information resource dictionary system) |
| mã từ điển: dictionary code |
| sơ đồ từ điển nguồn thông tin: information resource dictionary schema |
| thứ tự từ điển: dictionary order |
| từ điển chính: main dictionary |
| từ điển chuyển vị: relocation dictionary |
| từ điển chuyển vị trí: relocation dictionary |
| từ điển cơ giới: mechanical dictionary |
| từ điển định vị lại: relocation dictionary |
| từ điển điện tử: electronic commerce dictionary |
| từ điển dữ liệu tích hợp: integrated data dictionary |
| từ điển ký hiệu ngoài kết hợp: composite external symbol dictionary |
| từ điển ký hiệu ngoài phức hợp: composite external symbol dictionary (CESD) |
| từ điển ký kiệu ngoài: external symbol dictionary |
| từ điển máy: machine dictionary |
| từ điển máy tính: computer dictionary |
| từ điển mô tả: descriptor dictionary |
| từ điển nguồn thông tin: information resource dictionary (IRD) |
| từ điển tái định vị: relocation dictionary |
| từ điển tần suất: frequency dictionary |
| từ điển tự động: automatic dictionary |
directory |
| từ điển dữ liệu: data directory |
lexicographical order |
lexicon |
thesaurus |
| bộ từ điển lớn: thesaurus |
| ngôn ngữ từ điển: thesaurus |
| từ điển đồng nghĩa: monolingual thesaurus |
| từ điển đồng nghĩa: thesaurus |
| từ điển đồng nghĩa: Language Thesaurus |
| từ điển đồng nghĩa gốc: source thesaurus |
lexicographical |
|
lexicographic order |
|
order by first difference |
|
lexicographic order |
|