鸡巴 Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ
| Tiếng Trung | 鸡巴 |
Thuật ngữ 鸡巴Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra. Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ (jī bā ) dái, chim, dương vật.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp.Xem thêm nghĩa của từ này Thuật ngữ liên quan tới 鸡巴
| |
| Chủ đề | Chủ đề Tình dục |
Định nghĩa - Khái niệm
鸡巴 là gì?
鸡巴 có nghĩa là (jī bā ) dái, chim, dương vật
- 鸡巴 có nghĩa là (jī bā ) dái, chim, dương vật.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp.
- Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Tình dục.
(jī bā ) dái, chim, dương vật Tiếng Trung là gì?
dái, chim, dương vật Tiếng Trung có nghĩa là 鸡巴.
Ý nghĩa - Giải thích
鸡巴 nghĩa là (jī bā ) dái, chim, dương vật.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp..
Đây là cách dùng 鸡巴. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Tình dục 鸡巴 là gì? (hay giải thích (jī bā ) dái, chim, dương vật.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. nghĩa là gì?) . Định nghĩa 鸡巴 là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng 鸡巴 / (jī bā ) dái, chim, dương vật.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp.. Truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tìm hiểu thêm dịch vụ địa phương tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Ji Ba Là Gì
-
磁場 Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Ý Nghĩa Của Từ Jiba Là Gì
-
Vương Nhất Bác – Wikipedia Tiếng Việt
-
Giới Trẻ TQ Chơi Chữ Hiểm Hóc Chống Kiểm Duyệt - BBC
-
Từ Lóng Tiếng Trung Thông Dụng - SHZ
-
Tổng Hợp Những Từ Viết Tắt Trên Facebook Thông Dụng Nhất Hiện Nay
-
Giật Mình Với Lắm Kiểu Viết Tắt Của Giới Trẻ
-
Những Câu Nói Tục, Chửi Bậy Trong Tiếng Trung Khẩu Ngữ
-
JIBA Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
Cách Viết Tiếng Trung Trên điện Thoại, Máy Tính đơn Giản, Nhanh Chóng
-
Cách Nói Soái Ca Tiếng Trung | Khen đẹp Trai Siêu CUTE
-
Trong Tiếng Nhật Có Từ Ngữ Thân Mật Chỉ Có Giới Trẻ Mới Dùng, Từ Lóng ...
-
Hiragana - An-pha-bê | Cùng Nhau Học Tiếng Nhật - NHK
鸡巴