犯花痴 Là Gì? - Từ điển Số

Thông tin thuật ngữ

Tiếng Trung phát âm ngoại ngữ 犯花痴

Thuật ngữ 犯花痴

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ (fàn huā chī ) fan cuồng, tình yêu sét đánh, tình yêu dành cho thần tượng như yêu thật, fangirl. Nếu bạn cảm thấy bản thân thường xuyên xuất hiện những triệu chứng như sau: Bỗng dưng quên mất cách hô hấp, thở gấp, run rẩy và bật khóc khi nhìn thấy ban nhạc/nghệ sĩ/diễn viên mà bạn yêu thích - thì bạn hẳn là một fangirl chân chính rồi đây..Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp.

Xem thêm nghĩa của từ này

Thuật ngữ liên quan tới 犯花痴
  • 路沿石 là gì?
  • 屋顶 là gì?
  • 大地坐标系 là gì?
  • 开工通知 là gì?
  • 自来水管上的开关 là gì?
  • 决明 là gì?
  • 咪头 là gì?
  • 擦汗 là gì?
  • 我跟她比较起来 là gì?
  • 声音骄傲 là gì?
Chủ đề Chủ đề Chưa được phân loại

Định nghĩa - Khái niệm

犯花痴 là gì?

犯花痴 có nghĩa là (fàn huā chī ) fan cuồng, tình yêu sét đánh, tình yêu dành cho thần tượng như yêu thật, fangirl

  • 犯花痴 có nghĩa là (fàn huā chī ) fan cuồng, tình yêu sét đánh, tình yêu dành cho thần tượng như yêu thật, fangirl. Nếu bạn cảm thấy bản thân thường xuyên xuất hiện những triệu chứng như sau: Bỗng dưng quên mất cách hô hấp, thở gấp, run rẩy và bật khóc khi nhìn thấy ban nhạc/nghệ sĩ/diễn viên mà bạn yêu thích - thì bạn hẳn là một fangirl chân chính rồi đây..Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp.
  • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Chưa được phân loại.

(fàn huā chī ) fan cuồng, tình yêu sét đánh, tình yêu dành cho thần tượng như yêu thật, fangirl Tiếng Trung là gì?

fan cuồng, tình yêu sét đánh, tình yêu dành cho thần tượng như yêu thật, fangirl Tiếng Trung có nghĩa là 犯花痴.

Ý nghĩa - Giải thích

犯花痴 nghĩa là (fàn huā chī ) fan cuồng, tình yêu sét đánh, tình yêu dành cho thần tượng như yêu thật, fangirl. Nếu bạn cảm thấy bản thân thường xuyên xuất hiện những triệu chứng như sau: Bỗng dưng quên mất cách hô hấp, thở gấp, run rẩy và bật khóc khi nhìn thấy ban nhạc/nghệ sĩ/diễn viên mà bạn yêu thích - thì bạn hẳn là một fangirl chân chính rồi đây..Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp..

Đây là cách dùng 犯花痴. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Tổng kết

Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Chưa được phân loại 犯花痴 là gì? (hay giải thích (fàn huā chī ) fan cuồng, tình yêu sét đánh, tình yêu dành cho thần tượng như yêu thật, fangirl. Nếu bạn cảm thấy bản thân thường xuyên xuất hiện những triệu chứng như sau: Bỗng dưng quên mất cách hô hấp, thở gấp, run rẩy và bật khóc khi nhìn thấy ban nhạc/nghệ sĩ/diễn viên mà bạn yêu thích - thì bạn hẳn là một fangirl chân chính rồi đây..Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. nghĩa là gì?) . Định nghĩa 犯花痴 là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng 犯花痴 / (fàn huā chī ) fan cuồng, tình yêu sét đánh, tình yêu dành cho thần tượng như yêu thật, fangirl. Nếu bạn cảm thấy bản thân thường xuyên xuất hiện những triệu chứng như sau: Bỗng dưng quên mất cách hô hấp, thở gấp, run rẩy và bật khóc khi nhìn thấy ban nhạc/nghệ sĩ/diễn viên mà bạn yêu thích - thì bạn hẳn là một fangirl chân chính rồi đây..Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp.. Truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tìm hiểu thêm dịch vụ địa phương tiếng Trung là gì?

Từ khóa » Tình Yêu Sét đánh Tiếng Trung Là Gì