犯花痴 Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ
| Tiếng Trung | 犯花痴 |
Thuật ngữ 犯花痴Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra. Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ (fàn huā chī ) fan cuồng, tình yêu sét đánh, tình yêu dành cho thần tượng như yêu thật, fangirl. Nếu bạn cảm thấy bản thân thường xuyên xuất hiện những triệu chứng như sau: Bỗng dưng quên mất cách hô hấp, thở gấp, run rẩy và bật khóc khi nhìn thấy ban nhạc/nghệ sĩ/diễn viên mà bạn yêu thích - thì bạn hẳn là một fangirl chân chính rồi đây..Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp.Xem thêm nghĩa của từ này Thuật ngữ liên quan tới 犯花痴
| |
| Chủ đề | Chủ đề Chưa được phân loại |
Định nghĩa - Khái niệm
犯花痴 là gì?
犯花痴 có nghĩa là (fàn huā chī ) fan cuồng, tình yêu sét đánh, tình yêu dành cho thần tượng như yêu thật, fangirl
- 犯花痴 có nghĩa là (fàn huā chī ) fan cuồng, tình yêu sét đánh, tình yêu dành cho thần tượng như yêu thật, fangirl. Nếu bạn cảm thấy bản thân thường xuyên xuất hiện những triệu chứng như sau: Bỗng dưng quên mất cách hô hấp, thở gấp, run rẩy và bật khóc khi nhìn thấy ban nhạc/nghệ sĩ/diễn viên mà bạn yêu thích - thì bạn hẳn là một fangirl chân chính rồi đây..Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp.
- Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Chưa được phân loại.
(fàn huā chī ) fan cuồng, tình yêu sét đánh, tình yêu dành cho thần tượng như yêu thật, fangirl Tiếng Trung là gì?
fan cuồng, tình yêu sét đánh, tình yêu dành cho thần tượng như yêu thật, fangirl Tiếng Trung có nghĩa là 犯花痴.
Ý nghĩa - Giải thích
犯花痴 nghĩa là (fàn huā chī ) fan cuồng, tình yêu sét đánh, tình yêu dành cho thần tượng như yêu thật, fangirl. Nếu bạn cảm thấy bản thân thường xuyên xuất hiện những triệu chứng như sau: Bỗng dưng quên mất cách hô hấp, thở gấp, run rẩy và bật khóc khi nhìn thấy ban nhạc/nghệ sĩ/diễn viên mà bạn yêu thích - thì bạn hẳn là một fangirl chân chính rồi đây..Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp..
Đây là cách dùng 犯花痴. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Chưa được phân loại 犯花痴 là gì? (hay giải thích (fàn huā chī ) fan cuồng, tình yêu sét đánh, tình yêu dành cho thần tượng như yêu thật, fangirl. Nếu bạn cảm thấy bản thân thường xuyên xuất hiện những triệu chứng như sau: Bỗng dưng quên mất cách hô hấp, thở gấp, run rẩy và bật khóc khi nhìn thấy ban nhạc/nghệ sĩ/diễn viên mà bạn yêu thích - thì bạn hẳn là một fangirl chân chính rồi đây..Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. nghĩa là gì?) . Định nghĩa 犯花痴 là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng 犯花痴 / (fàn huā chī ) fan cuồng, tình yêu sét đánh, tình yêu dành cho thần tượng như yêu thật, fangirl. Nếu bạn cảm thấy bản thân thường xuyên xuất hiện những triệu chứng như sau: Bỗng dưng quên mất cách hô hấp, thở gấp, run rẩy và bật khóc khi nhìn thấy ban nhạc/nghệ sĩ/diễn viên mà bạn yêu thích - thì bạn hẳn là một fangirl chân chính rồi đây..Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp.. Truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tìm hiểu thêm dịch vụ địa phương tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Tình Yêu Sét đánh Tiếng Trung Là Gì
-
Tình Yêu Sét đánh Tiếng Trung Là Gì
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Tình Yêu - SHZ
-
12 Câu Thành Ngữ Trung Quốc Về Tình Yêu - THANHMAIHSK
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Tình Yêu Và Valentine (phần 2)
-
Câu Tỏ Tình Bằng Tiếng Trung Quốc Hay Nhất! Năm 2022
-
Chỉ Phụ Nữ Có Tuổi Nhưng Vẫn Chưa Có Người Yêu. 2. 傍大款 Bàng Dà ...
-
Thành Ngữ Tiếng Trung: Nhất Kiến Chung Tình 一见钟情 Yí Jiàn Zhòng ...
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Tình Yêu
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Tình Yêu Hay Nhất - Ngoại Ngữ Bắc Ninh
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Tình Yêu
-
Tôi Muốn ôm Bạn Tiếng Trung
-
Em Cũng Yêu Anh Tiếng Trung
-
Cách Nói Thể Hiện Tình Cảm Bằng Tiếng Trung
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Tình Yêu - OECC
犯花痴