LA HÉT VÀ HÉT LÊN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

LA HÉT VÀ HÉT LÊN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch la hét và hét lênscreaming and shouting

Ví dụ về việc sử dụng La hét và hét lên trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tôi thấy rất nhiều người la hét và hét lên.".I saw so many people screaming and shouting.".Họ có đầy đủ các điệunhảy, vỗ tay, la hét và hét lên rằng có thể có vẻ chói tai đến tai chưa qua đào tạo.They are full of dancing and clapping and screaming and shouting that may seem jarring to the untrained ear.La hét và hét lên không giúp được gì, cũng không nên đe dọa gọi luật sư, lãnh đạo bệnh viện hoặc gọi báo chí địa phương vào.Screaming and shouting doesn't help, nor does threatening to call your lawyer, the hospital CEO, or the local news station.Chơi xúc xắc với YAHTZEE, các trò chơi xã hội cho phép bạn la hét và hét lên với niềm vui khi bạn giành chiến thắng- giống như các trò chơi hội đồng quản trị thực!Play dice with YAHTZEE, the social game that lets you scream and shout with joy as you win- just like the real board game!Bọn lính đưa súng lên và chuẩn bị nhắm bắn trong khi chúng túm lấy đầu các đứa trẻ thìđột nhiên có tiếng la hét và hét lên“ Rắn, rắn!”.The soldiers cocked their rifles and prepared to take aim when they suddenly started to grab at their heads,screaming and shouting“Snakes, snakes!”.Đó đã là tiếng động dâng lên của nhiều giọng nói, dâng lên và hạ xuống, la hét và gào lên, và một lần đã vẳng đến một tiếng động như những tiếng thổi và những tiếng khóc sắc nét, và rồi những tiếng lách tách như tiếng gãy của những cây gậy khô.It was a surge of many voices, rising and falling, shouting and screaming, and once came a sound like blows and sharp cries,and then a snapping like the crackling of dry sticks.Họ sau đó nổi lên la hét và hát.They subsequently emerged shouting and singing.Họ sau đó nổi lên la hét và hát.They would then march home shouting and singing.Với kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, nó có thể giữ cho thời gian cuộc sốnglâu dài, có thể đạt hơn 500000- 1000000 la hét và lên.With the strict quality control, it can keep long life time,can reach more than 500000-1000000 shouts and up.Ừm, thay vì la hét và lồng lộn lên, cậu tự nhủ:" Tôi sẽ tưởng tượng rằng mình đang rơi vào 1 thế giới diệu kì.".Well, instead of screaming and getting all nuts… you say,"I'm going to make up my mind… that I fall into a magic world.".Tuy nhiên, nhiều người cố gắng bán sản phẩm giả định rằng sản phẩm này nói cho chính nó vàtất cả họ phải làm là la lên và hét lên và gõ in đậm với font 64pt kỳ lạvà bán tự động.However, many people attempting to sell products assume that the product speaks for itself andall they have to do is yell and scream and type in bold print with weird 64pt fontand the sell is automatic.Bạn không thể luôn la mắng và hét lên.You can't always come in shouting and screaming.Những thuộc hạ của Yama la hét và rống lên:“ Ha, ha!Minions of Yama shouted and bellowed,“Ha, ha!La hét và thét lên inh ỏi, hào quang của ông ta nhìn như mặt trời lặn.He continued to yell and scream and his aura looked like the setting sun.Người xuống làng nghe tiếng la hét và những tiếng la hét, và nhìn lên những đường nhìn thấy.People down the village heard shouts and shrieks, and looking up the street saw the.Và có nhiều đêm anh vùng dậy la hét và nhìn lên thì thấy Ray đã qua giường anh ôm lấy anh.And there's nights when I wake up screaming and I look over, and Ray's in my bed holding me.Laura cùng Clarence chạy nhảy, la hét và trèo lên cây trông lúc MaryVà Eva cùng nhau dạo quanh, trò chuyện.Laura and Clarence ran and shouted and climbed trees, while Mary and Eva walked nicely together and talked.Đôi khi cha mẹ cãi nhau,có rất nhiều tiếng la hét và gào thét lên, gọi tên, và nói ra nhiều thứ cay nghiệt chói tai.But sometimes when parents fight,there's too much yelling and screaming, name calling, and too many harsh things said.Đó là mùa đồ bơi và, mặc dù ý tưởng có thể khiến một số phụ nữ la hét và chạy lên đồi, nhưng vẫn có hy vọng tìm thấy bộ đồ bơi hoàn hảo để khoe thân.It's swimsuit season and, although the idea may send some women screaming and running to the hills, there is hope to find the perfect swimsuit to show off your trumps.Đó là mùa đồ bơi và, mặc dùý tưởng có thể khiến một số phụ nữ la hét và chạy lên đồi, nhưng vẫn có hy vọng tìm thấy bộ đồ bơi hoàn hảo để khoe thân.Bathing Suit Basics It's bathing suit season again andwhile the thought may send some women screaming and running for the hills there is hope in finding the perfect swimsuit to show off your assets.Đó là mùa đồ bơi và,mặc dù ý tưởng có thể khiến một số phụ nữ la hét và chạy lên đồi, nhưng vẫn có hy vọng tìm thấy bộ đồ bơi hoàn hảo để khoe thân.It's swimming outfit season again andkeeping in mind that the idea may send a few ladies shouting and running for the slopes there is trust in finding the ideal bathing suit to flaunt your benefits.Tuy nhiên, các nhà phê bình phim Aniruddha Guha và Rajeev Masand chỉ trích nhân vật của mình vàghi nhận:" Cô ấy lại la hét và rít lên và tiếng rít.".However, film critics Aniruddha Guha and Rajeev Masand criticised her character andnoted,“She's left to scream and shriek and hiss.”.Ta nghĩ rằng nếu ta la hét và nói lên những cảm nghĩ của mình, ta sẽ cảm thấy dễ chịu hơn và mọi chuyển sẽ ổn thỏa, nhưng mọi chuyện sẽ không ổn thỏa.We think that if we yell and speak our minds, we will feel better and everything will be all right, but everything will not be all right.Bà nói,“ Không ai có thể nghe tiếng tôi, vì vậy tôi chỉ muốn hét lên và la lên.No one could hear me, so I would just scream and scream," she says.Bà ấy có thể nổi điên, la hét lên, và sau đó ôm bạn thật chặt, tất cả chỉ diễn ra trong vòng một giờ.She may get mad, scream, and then hug you tightly, all happen within an hour.Đôi khi, cô nghĩ là nếu cô không thể đọc sách, dù chỉ vài phút, cô sẽ nổi điênvà la hét lên và sẽ không thể dừng lại được.Sometimes she thought that if she couldn't read, just for a few minutes, she would go crazyand start screaming, and not be able to stop.Nếu bạn không may bị bắt được, hãy la lên, hét lên, cào cấu… và cầu nguyện.If you're unfortunate enough to be grabbed, shout, scream, claw… and pray.Một loạt tiếng súng nổlớn vang lên giữa tiếng la thất thanh và ai đó hét lên:" Ôi Chúa ơi!".A rapid series ofloud gunshots is heard amid hysterical screaming and someone yelling:“Oh my God.”.Đây là một trò chơi có nghĩa là cung cấp cho bạn các đống giải trí, vìnó là bình thường để xem và nghe người chơi hét lên và la hét khi họ giành chiến thắng tại Craps.Here is a game that is bound to offer you heaps of entertainment,as it's pretty normal to see and hear players shout and scream when they win at Craps.Và không có nghi ngờ rằng bạn sẽ là một trong đám đông của những người muốn chơi craps khibạn nghe tiếng reo hò, hét lên và la hét.And there is no doubt that you will be among the crowds of people wishing toplay craps when you hear the cheers, screams and shouts.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 363, Thời gian: 0.0245

Từng chữ dịch

ladanh từlaluomuleshétdanh từscreamshouthétđộng từyellshoutedyelledand thea andand thatin , andtrạng từthenlênđộng từputgolêndanh từboardlêntrạng từupwardlênget on la hétlà hét lên

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh la hét và hét lên English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Hét Lên Tiếng Anh Là Gì