LÀ KẾT XUẤT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

LÀ KẾT XUẤT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch là kết xuấtare rendered

Ví dụ về việc sử dụng Là kết xuất trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Đây là kết xuất RAW.This is Rainbow's End for me.Điều này có nghĩa là kết xuất cho tập.That means the end for my training.Công việc của 9011 là kết xuất bất kỳ bản nhạc nào bạn cung cấp để phát trong âm thanh tự nhiên hoàn hảo.The 9011's job is to render whatever music you give it to play in perfect natural sound.Bước cuối cùng cho bất kỳ dự án video nào là kết xuất, cực kỳ đơn giản với Premiere Pro.The final step to any video project is rendering, which was extremely simple and painless with Premiere Pro.Màn hình thực sự hơi nhỏ hơn một chút so với màn hình trên video,đó chỉ là kết xuất.The screen is actually quite a bit smaller than the one in the video,which is just a rendering. Mọi người cũng dịch xuấthiệnnhưkếtquảĐoạn sau của văn bản là kết xuất như văn bản in nghiêng.The following snippet of text is rendered as italicized text.Hoạt họa máy tính bao gồm việc tạo mô hình, tạo động tác,sau đó cho thêm bề mặt và cuối cùng là kết xuất.Computer animation involves modelling, motion generation, followed by the addition of surfaces,and finally rendering.Nếu vấn đề về hiệu năng là kết xuất trang, đợi cho trang để kết xuất trước khi bạn ngừng ghi.If the performance issue is a page render, wait for the page to render before you stop the recording.Một mô hình có thể được hiển thị trực quan như là mộthình ảnh hai chiều thông qua một quá trình gọi là kết xuất 3D, hoặc được sử dụng trong mô phỏng máy tính phi đồ họa và tính toán.A model can be displayed visually as atwo-dimensional image through a process called 3D rendering, or used in non-graphical computer simulations and calculations.Bạn có biết hay không, chúng là kết xuất màn hình, chụp ảnh màn hình, ảnh chụp màn hình, chộp lấy màn hình hoặc in màn hình, là quá trình để nắm bắt thông tin trực quan-….Whether you know them as screen dumps, screen captures, screenshots, screen grabs or print screens, the process of capturing the visual information-….Nó có thể được hiển thị dưới dạng hìnhảnh hai chiều thông qua quá trình gọi là kết xuất 3D hoặc được sử dụng trong máy tính mô phỏng các hiện tượng vật lý.It can be displayed as atwo-dimensional image through a process called 3D rendering or used in a computer simulation of physical phenomena.Tính năng lớn nhất cho Maya 2019, Autodesk, là kết xuất được lưu trong bộ nhớ cache, giúp tăng tốc kết xuất và cho phép người dùng xem qua hoạt hình trong cửa sổ kết xuất Viewport 2.0 của Maya, để phản hồi ngay lập tức.The biggest feature for Maya 2019, says Autodesk, is cached rendering, which speeds up rendering and enables users to scrub through animation in Maya's Viewport 2.0 rendering window, for immediate feedback.StarCraft II tiếp tục sử dụng các đoạn phim cắt cảnh của người tiền nhiệm để nói trước cốt truyện và đồng thời cũng nâng cao chấtlượng của cá cắt cảnh trong trò chơi ở cấp độ bản thân, đó là kết xuất on- the- fly sử dụng engine giống như đồ họa trò chơi trong các trò chơi phù hợp.StarCraft II continues its predecessor's use of pre-rendered cinematic cut scenes to advance the plot while also improving thequality of in-game cut scenes within the levels themselves, which are rendered on-the-fly using the same game engine as the graphics in the game proper.Rõ ràng, như chúng ta đã nói trước đây, đây là kết xuất 3D được tạo bởi người thứ ba, vì vậy nó không có giá trị chính thức.Obviously, as we said before, this is an 3D render created by a third person, so it has no official value.FinalRender là plugin kết xuất kết hợp cuối cùng cho người dùng 3ds Max.FinalRender is the ultimate hybrid rendering plugin for 3ds Max users.Lưu ý: Tất cả ảnh tĩnh đều là ảnh kết xuất 3D và không thể hiện trung thực 100% thiết kế cuối cùng được chấp thuận.Note: All still images are 3D renderings and are not 100 percent representative of final, approved design.Điều quan trọng là kết quả xuất ra đúng như mong đợi.What matters is that the end result performs as expected.Đây là một kết quả xuất sắc vì các giá trị trên 4.0 là không mong muốn.This is considered as good because values above 4.0 are usually unwanted.K: Là kết quả sản xuất đạt được.K, so it was a productive vacation.Là kết quả sản xuất..It's result producing.Điều quan trọng là kết quả xuất ra đúng như mong đợi.The only important thing is that the performance is as expected.Dấu nhắc Bash là kết quả xuất hiện khi bạn nhập lệnh bash.Bash prompt is the result that appears when you enter a bash command.Chỉ là kết quả của sản xuất..It's just a result of manufacturing.Đó là những liên kết xuất hiện trong nội dung.That's obvious from the links that appear in it.PhotoPRO là module kết xuất ảnh của progeCAD Architecture, nó tạo những cảnh ảnh rất giống thực.PhotoPRO is the rendering module of progeCAD Architecture to produce photorealistic scenes.Một đặc điểm chung trong tất cả các chương trình của chúng tôi là cam kết xuất sắc.One common feature among all of our programs is a commitment to excellence.Công việc màDe Niro liên tục thể hiện hoàn toàn là một cam kết xuất sắc.The work that De Niro continuous to demonstrate is purely a commitment to excellence.SOLIDWORKS Visualize cung cấp sự kết hợp đúng đắn giữa chất lượng, tốc độ và dễ sử dụng và là trình kết xuất tốt nhất để hỗ trợ doanh nghiệp.SOLIDWORKS Visualize provides the right combination of quality, speed, and ease of use, and is the best renderer for supporting our business.Bằng chứng là kết quả xuất sắc VCE năm 2017, các học sinh Westbourne đang bận rộn và gắn kết với những công việc của họ.As evidenced by the excellent 2018 VCE results, Westbourne students are busy and engaged in what they do.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0233

Xem thêm

xuất hiện như là kết quảappear as a resultoccur as a result

Từng chữ dịch

động từisgiới từasngười xác địnhthatkếtdanh từendresultfinishconclusionkếttính từfinalxuấtdanh từexportproductionoutputdebutappearance là kết nối mọi ngườilà kết quả của công việc

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh là kết xuất English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Kết Xuất Tiếng Anh Là Gì