LÀ MỘT CUỘC PHIÊU LƯU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

LÀ MỘT CUỘC PHIÊU LƯU Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch là một cuộc phiêu lưuis an adventurewas an adventurebe an adventure

Ví dụ về việc sử dụng Là một cuộc phiêu lưu trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Đó là một cuộc phiêu lưu….That was an adventure….Đối với ông, đó là một cuộc phiêu lưu.For you it was an adventure.Nó sẽ là một cuộc phiêu lưu.It will be an adventure.Đối với chúng, đó là một cuộc phiêu lưu.For them, it was an adventure.Nói đó là một cuộc phiêu lưu.Tell them it's an adventure.Giống như cuộc đời, là một cuộc phiêu lưu.Just like life, should be an adventure.Lên tàu là một cuộc phiêu lưu.Driving the boat was an adventure!Mỗi lần chúng ta ra ngoài ăn, đó là một cuộc phiêu lưu.Every time I go out, it's an adventure.Lớn lên là một cuộc phiêu lưu.Growing up was an adventure.Mỗi lần chúng ta ra ngoài ăn, đó là một cuộc phiêu lưu.Every time we eat out, it's an adventure.Lên tàu là một cuộc phiêu lưu.Boarding the boat was an adventure.Bạn có thể quyết định nếu cuộc sống là một cuộc phiêu lưu hay một việc vặt.You can decide if life is an adventure or a chore.Chỉ là một cuộc phiêu lưu thôi, như bà nói.And it was an adventure, just like you say.Chắc chắn đó là một cuộc phiêu lưu!”!That would certainly be an adventure!Đó là một cuộc phiêu lưu, với một phòng tắm hoạt động.It was an adventure, with one working bathroom.Đọc sách là một cuộc phiêu lưu.Writing a book is a adventure.Đó là một cuộc phiêu lưu, một điều đáng để thực hiện.It's an adventure and one that is worth taking.Tôi định nói đó là một cuộc phiêu lưu.”.I told you it would be an adventure.".Đi học là một cuộc phiêu lưu cung cấp rất nhiều khám phá.Going to school is an adventure that offers so many discoveries.Và đó hẳn sẽ là một cuộc phiêu lưu để đời.This will surely be an adventure of a lifetime.Cuộc sống là một cuộc phiêu lưu của sự tha thứ”- Norman Cousins.Life is an adventure in forgiveness,” Norman Cousins said.Chúng tôi biết rằng đó là một cuộc phiêu lưu đáng để thực hiện.We knew that was an adventure worthwhile to take.Vì vậy, nó sẽ là một cuộc phiêu lưu cho cả hai chúng tôi!So, this shall be an adventure for both of us!Đi bộ trên cây cầu này là một cuộc phiêu lưu trong và của chính nó.Getting to the trail was an adventure in and of itself.Vì vậy, nó sẽ là một cuộc phiêu lưu cho cả hai chúng tôi!Either way, it will be an adventure for both of us!Đi bộ trên cây cầu này là một cuộc phiêu lưu trong và của chính nó.To walk on this bridge is an adventure in and of itself.Mỗi ngày có thể là một cuộc phiêu lưu nếu bạn chọn thực hiện nó!Every day can be an adventure if you have that mindset!Chuyến đi này là một cuộc phiêu lưu của một đời.This trip has been the adventure of a lifetime.Mỗi ngày có thể là một cuộc phiêu lưu nếu bạn chọn thực hiện nó!Every day can be an adventure when you want it to be!.Đi du lịch đến Odisha là một cuộc phiêu lưu mà tôi không bao giờ quên được.Travelling to Odisha was an adventure I can never forget.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 119, Thời gian: 0.0147

Từng chữ dịch

động từisgiới từasmộtđại từonemộtngười xác địnhsomeanothermộttính từsinglemộtgiới từascuộcdanh từlifecallwarmeetingstrikephiêudanh từadventurephiêutrạng từendearinglylưuđộng từsavekeep là một cuộc họplà một cuộc sống

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh là một cuộc phiêu lưu English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cuộc Phiêu Lưu Là Gì