LÀ NGƯỜI HIỂU BIẾT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
LÀ NGƯỜI HIỂU BIẾT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch là người hiểu biết
are the one who knows
{-}
Phong cách/chủ đề:
He who knows it.Mẹ tôi cũng là người hiểu biết nhiều.
My mom has been very understanding, too.Và nếu thầy chữa thực sự là người hiểu biết.
And if the healer is really a man of understanding.Hắn là người hiểu biết.
He is the One who understands.Ai mà dám nhắc lại chuyện đó”, nhưng là người hiểu biết sẽ thấy nếu viết ra.
No one knows of him but everyone shall know when my story is read..Cậu là người hiểu biết và đam mê âm nhạc!
You're so knowledgeable and passionate about music!Trong nhiều tình huống bạn là nhà nghiên cứu là người hiểu biết nhiều nhất về cách hành động đạo đức.
In many situations you as the researcher are the one who knows the most about how to act ethically.Bạn là người hiểu biết và mọi người thích nghe lời khuyên của bạn về nhiều vấn đề.
You are an understanding person, and people like to hear your advice on many topics.Trương Duy Nhất là người hiểu biết về pháp luật.
Caesar is the only one who knows the rules.Shakky là người hiểu biết rộng và dường như luôn tìm kiếm thông tin- đặc biệt là về hải tặc.
Shakky is very knowledgeable and seems to constantly seek information- particularly on other pirates.Những tên nô bộc tuyệt nhất của cái mới- Hesse chẳng hạn- có thể là người hiểu biết và yêu cái cũ và mang nó vào trong cái mới.
The best servitors of the new- Hesse is an example- may be those who know and love the old and carry it over into the new.Ở đây tôi là người hiểu biết nhất, mọi người phải nghe tôi..
I'm the person here who's the most knowledgeable, everyone should be listening to me..Thầy cũng có suy nghĩ về người đàn ông đêm qua, kẻ ấy ắt hẳn phải là người hiểu biết nhiều chuyện về đời sống ban đêm ở nơi thiêng liêng này.
I have my ideas about last night's man, and he must be one who knows other things about the nocturnal life of this holy place.Tôi thích tự coi mình là người hiểu biết nhiều về thế giới ẩm thực, nhưng đây lại là một điều mới mẻ đối với tôi.
I like to think of myself as a reasonably aware consumer, but this was a new one to me.Hãy tuyển dụng những chuyên gia và nhân viên giỏi nhất để bạn không bao giờ phải là người hiểu biết nhất về tương lai của công ty.
Surround yourself with the best experts and employees you can find so that you're never the most knowledgeable person about anything other than the future of your company.Khi có một vấn đề gì phát sinh, là người hiểu biết chúng ta nên cố gắng tự khám phá xem lỗi nằm ở chỗ nào chứ không trách ai cả.
Whenever any problem arises, we as understanding people should try to find out ourselves where the mistake lies without blaming anybody.Các bước sau sẽ nêu ra những mục quan trọng để giúp bạn có được hướng đi đúng đắn, nhưng bạn là người hiểu biết khách hàng của bạn( hoặc phải) để các điểm mịn của cá nhân hóa và“ ký tự” là tùy thuộc vào bạn.
The following eight important reminders will get you going in the right direction, but you're the one who knows your customers so the finer points of personalization and"character" are up to you.Ông này, là người hiểu biết về vụ bắt cóc, hứa sẽ cung cấp tin tức về chuyện này với điều kiện là Asopus sẽ cung cấp nước cho thành Corinth[ 5.
He, who knew of the abduction, offered to tell about it on condition that Esopu s would give water to the citadel of Corinth.Không phải cứ nói nhiều mới thể hiện bạn là người hiểu biết hay làm chủ cuộc trò chuyện với khách, mà bạn cần biết khi nào cần nói và khi nào không.
It's not that much to say you're the one who knows or master the conversation, but you need to know when to say it and when it's not.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 7186, Thời gian: 0.371 ![]()
là người hâm mộlà người họ

Tiếng việt-Tiếng anh
là người hiểu biết English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Là người hiểu biết trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
làđộng từislàgiới từaslàngười xác địnhthatngườidanh từpeoplepersonmanngườitính từhumanngườiđại từonehiểuđộng từunderstandknowcomprehendlearnrealizebiếtđộng từknowtellunderstandlearnbiếtbe awareTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Người Hiểu Biết Tiếng Anh Là Gì
-
Người Hiểu Biết - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
Người Hiểu Biết In English - Glosbe Dictionary
-
MỘT NGƯỜI HIỂU BIẾT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
HIỂU BIẾT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Translation In English - HIỂU BIẾT
-
"hiểu Biết" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Nghĩa Của Từ : Knowledge | Vietnamese Translation
-
Người Hiểu Biết Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Nghĩa Của Từ Hiểu Biết Bằng Tiếng Anh
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'hiểu Biết' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Ý Nghĩa Của Knowledge Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Tri Thức – Wikipedia Tiếng Việt
-
Thiếu Hiểu Biết: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ ... - OpenTran