LÀ NGƯỜI THỰC TẾ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

LÀ NGƯỜI THỰC TẾ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch là người thực tếis a realistis a practical manam a realist

Ví dụ về việc sử dụng Là người thực tế trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tôi là người thực tế.I'm a practical man.Chúng ta đều là người thực tế.”.We all are realistic.".Em là người thực tế, Annie.You're the real hero, Annie.Tôi nói tôi là người thực tế.I said I was a realtor.Họ là người thực tế nhưng có tầm nhìn tốt.They are practical yet possess good vision. Mọi người cũng dịch thựctếnhiềungườithựctếhầuhếtmọingườithựctếnhữngngườiTôi nghĩ rằng ông ấy là người thực tế.I think he was a realist.Cha ta là người thực tế.My father's a practical man.Tôi nghĩ rằng ông ấy là người thực tế.I think he's just a realist.Ông ấy là người thực tế, Cha à.He's a practical man, padre.Duncan đã luôn tin rằng mình là người thực tế.Hannah has always insisted she is a realist.Họ là người thực tế nhưng có tầm nhìn tốt.They're practical but have good intentions.Em tưởng chị là người thực tế.”.And I thought you were a realist.”.Tôi là người thực tế và không đòi hỏi nhiều.I am a practical guy who doesn't need much.Theo luật, các nhà phát minh cần phải là người thực tế.By law, inventors need to be actual people.Tôi là người thực tế và không đòi hỏi nhiều.I am a realist and I do not hope for too much.Cô yêu Manny, nhưng cô cũng là người thực tế.You know I love Kevin, but I'm also a realist.Tôi là người thực tế và không đòi hỏi nhiều.I'm a practical man so I would not demand too much.Bạn mơ mộng trong khi chàng/ nàng là người thực tế.He is a dreamer while she is a realist.Thà mình là người thực tế, còn hơn là người mơ mộng”.I would rather be a realist than a dreamer.'.Tôi là người mơ mộng còn cô ấy là người thực tế.I am a dreamer and he is a realist.Tôi là người thực tế, thế nên tôi sẽ chỉ nói tới những thứ thực tế..I am a realist, so let's see what the real numbers say.Tôi là người mơ mộng còn cô ấy là người thực tế.I was a dreamer, and she was a realist.Và cả hai đều là người thực tế- đặt lợi ích của nước họ lên đầu tiên.".And both are pragmatists who put their countries' interests first.”.Tôi là người mơ mộng còn cô ấy là người thực tế.I am the dreamer, and he is the realist.Là người thực tế, nhưng đồng thời cũng là người lãng mạn.I am realist one but at the same time I am a really romantic person.Naomi Akimoto vai Horikiri Noriko:Người mẹ nghiêm khắc của Chiyomi, là người thực tế, nhưng lại ẩn trong mình sự lãng mạn.Naomi Akimoto as Noriko Horikiri: Chiyomi's strict mother who is a realist, but is also a secret romantic.Nhưng tôi cũng là người thực tế. Và tôi nghĩ rằng trong vài năm tới chúng ta có thể đổi chỗ những con số này.But I'm a realist too, and I think that within a few years, we can swap these numbers.Ông là người thực tế, tiếp xúc với thực tiễn cuộc sống hằng ngày và có thể ứng xử một cách bén nhạy, nhưng trong mọi tình huống ông đều giữ được sự bình tâm phi thường.He is a pragmatic person, in touch with the ordinary realities of life and able to deal with them incisively, but in every situation he maintains an extraordinary calmness of mind.Ma Kết cho mình là người thực tế, những hôm nay suy nghĩ của bạn sẽ nghiêng theo chiều hướng bí ẩn và tâm linh hơn.You think of yourself as a practical person, Libra, but today your thoughts may turn to the mystical and spiritual.Tác giả là người thực tế( ông không bỏ qua những vấn đề phức tạp của cuộc sống) và sử dụng những cụm từ bày tỏ những nỗi thất vọng của mình.The writer is a realist(he doesn't ignore the many complexities of life) and uses phrases that represent the author's varied frustrations.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 22131, Thời gian: 0.022

Xem thêm

thực tế là nhiều ngườifact that many peoplethe reality is that manythực tế là hầu hết mọi ngườifact that most peoplethực tế là những ngườithe fact that people who

Từng chữ dịch

động từisgiới từasngườidanh từpeoplepersonmanngườitính từhumanngườiđại từonethựctính từrealtrueactualthựctrạng từreallythựcdanh từrealitytếtính từinternationaleconomictếdanh từfacteconomyhealth là người thực hiệnlà người thường

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh là người thực tế English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Người Sống Thực Tế Tiếng Anh Là Gì