LÀ SIÊU NHÂN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

LÀ SIÊU NHÂN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch là siêu nhânis supermanlà siêu nhânlà supermanare superhumanwas super humanare a superheroare supermanlà siêu nhânlà supermanwas supermanlà siêu nhânlà superman

Ví dụ về việc sử dụng Là siêu nhân trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Ta là siêu nhân=.He is Superman=.Trừ khi là siêu nhân.Unless he's Superman.Chỉ còn lại một thứ. đó là Siêu nhân.That means one thing. That one thing is Superman.Rằng họ là siêu nhân.That they're superhuman.Tôi lúc nào cũng nghĩ vợ mình là siêu nhân.I have always known my wife was a superhero.Nếu tôi là siêu nhân….If I were a superhero….Thời gian đó tôi đã nghĩ mẹ thật là siêu nhân.Back then, I thought my mom was super human.Trừ khi là siêu nhân.Unless you are Superman.Cho anh một khẩu súng, anh ta nghĩ anh ta là Siêu nhân.Give a guy a gun, and he thinks he's Superman!Clark Kent là Siêu Nhân.Clark Kent is Superman.Tao cứ tưởng mày là siêu nhân.I thought you were Superman.Tại hạ là siêu nhân, nghề gì cũng có thể làm.I am Superman and I can do anything.Hắn nghĩ mình là siêu nhân à.He thinks he's Superman.Tôi hiểu rõ một điều rằng tôi không phải là siêu nhân.Until very recently, I had no idea that I was Superman.Nó tưởng mi là siêu nhân.We thought you were Superman.Nếu Sasuke là Siêu Nhân thì Kirigakure là Người Dơi.If Sasuke was Superman, Kirigakure was Batman.Tôi cứ nghĩ mình là siêu nhân!I thought I was superman!Cái đó phải là Siêu nhân hay gì đó.”!You must be superman or something!Tôi cứ nghĩ mình là siêu nhân!I thought that I'm superman!Họ hồn tồn khơng là siêu nhân hay thần thánh gì cả.They try to pretend they're superhuman or super holy.Tao cứ tưởng mày là siêu nhân.We thought you were Superman.Trừ phi ngươi là siêu nhân!".Unless you are superhuman.".Tao cứ tưởng mày là siêu nhân.I thought you were superhuman.Hắn nghĩ mình là siêu nhân à.He thought he was super human.Nhưng đồng chí Mitch này, anh ta là siêu nhân đấy.But this Mitch fellow, he's Superman.Tranh?“ Cậu nghĩ mình là siêu nhân sao?”.Superman?”[=do you think I'm Superman?].Không ai trong chúng ta là siêu nhân.None of us are Superman.Họ tự coi mình là siêu nhân.They consider themselves are supermen.Em gét hắn, cứ tưởng mình là siêu nhân hoặc hiện tượng.So I guess I thought I was superhuman or something.EM: Bạn hoàn toàn có thể là siêu nhân chỉ với camera.EM: You can absolutely be superhuman with just cameras.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 99, Thời gian: 0.0331

Từng chữ dịch

động từisgiới từasngười xác địnhthatsiêutính từsuperultrahypermegaultrasonicnhântính từhumannhântrạng từmultiplynhândanh từpeoplepersonnelstaff là siêu âmlà siêu nhiên

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh là siêu nhân English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Siêu Nhân Anh ấy