LÀ VINH HẠNH CỦA CHÚNG TÔI Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex

LÀ VINH HẠNH CỦA CHÚNG TÔI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch là vinh hạnhis an honoris an honourcủa chúng tôiourof us

Ví dụ về việc sử dụng Là vinh hạnh của chúng tôi trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Là vinh hạnh của chúng tôi.It was our pleasure.Đây là vinh hạnh của chúng tôi.It is our great honor.Đây là vinh hạnh của chúng tôi để trả ơn cho lòng tốt của ông.It will be our pleasure to repay you for your many kindnesses.Đây là vinh hạnh của chúng tôi.”.This is an honour for us.".Và đó là vinh hạnh của chúng tôi, Linney.And it was our pleasure, Linney.Hãy đến với chúng tôi, được phục vụ bạn là niềm vinh hạnh của chúng tôi.But come to us, for you are the honour of our people.Trump nói:“ Tôi nghĩ hội nghị sẽ vô cùng thành công, đây là vinh hạnh của tôi và chúng tôi sẽ có một mối quan hệ tuyệt vời.What Trump said:"I think it will be tremendously successful, and it's my honor and we will have a terrific relationship.Tổng thống Mỹ Trump nói:“ Đây là vinh hạnh của tôi… Chúng tôi sẽ có một mối quan hệ tuyệt vời,tôi không nghi ngờ gì điều đó”.Donald Trump said,“It's my honour and we will have a terrific relationship, I have no doubt.”.Được đồng hành cùng bạn trong ngày vuitrọng đại nhất của cuộc đời là niềm vinh hạnh lớn của chúng tôi!Being with you on the great joy of life is our great honor!Được phục vụQuý khách hàng là niềm vinh hạnh và là động lực to lớn của chúng tôi.Being served by our customers is a great honor and motivation for us.Hôm nay, tôi vinh hạnh được tái lập cơ quan viện trợ USAID ở nước này, là cơ quan cộng tác phát triển hàng đầu của chúng tôi.Today, I was proud to reestablish our USAID mission in this country, which is our lead development agency.Sự hiện diện của các bạn trên website là niềm vinh hạnh của chúng tôi.Your interest in our web-site is a great pleasure for us.Chúng tôi dự định cung cấp cho bạn quyền kiểm soát thông tin nhiều nhất có thể bởi vì việc bạn cảm thấy thoải mái khi ghé thăm website là sự vinh hạnh của chúng tôi.We will provide maximum control over your personal information, as it is of utmost importance for us that you feel comfortable when visiting our website.Công việc của chúng tôi là để điền vào nó với càng nhiều hạnh phúc, những thành tích và vinh quang càng tốt.Our job is to fill it with as much happiness, accomplishments and glory as possible.Tôi nghĩ rằng tất cả người hâm mộ nước Pháp đều thích N' Golo Kante, và sẽ là một vinh hạnh khi có được anh trong giải đấu của chúng tôi.”.I think all the French like N'Golo Kante, and it would be a pleasure to have him in our league.".Tôi nghĩ rằng tất cả người hâm mộ nước Pháp đều thích N' Golo Kante, và sẽ là một vinh hạnh khi có được anh trong giải đấu của chúng tôi.”.I think that all French people love N'Golo Kanté, it would be great to have him in our league again.”.Đây là niềm vinh hạnh lớn cho chúng tôi khi thông báo về việc trả lại Trường Đại Học National and Kapodistrian của Athens một bản thảo quan trọng, một quyển sách Phúc Âm độc nhất của thế kỷ 12 đã bị lạc mất ba thập kỷ trước khỏi một trong các thư viện của chúng tôi và không biết nó ở đâu,” Giáo sư Antonopoulou, khoa triết học của trường đại học nói.It is with great pleasure that we are announcing the return to the National and Kapodistrian University of Athens of an important manuscript, a unique Gospel book of the 12th century that went missing three decades ago from one of our libraries and whose whereabouts had remained unknown," said Professor Antonopoulou with the university's department of philology.Tôi nghĩ rằng tất cả người hâm mộ nước Pháp đều thích N' Golo Kante, và sẽ là một vinh hạnh khi có được anh trong giải đấu của chúng tôi.”.I think all the French love N'Golo Kante, and it would be a pleasure to see him again in our league.Làm thỏa mãn nhu cầu của Khách hàng là niềm vinh hạnh lớn lao cho chúng tôi”.To satisfy the needs of customers is a great honor for us".Họ là trường chính. Và chúng tôi vinh hạnh vì sự có mặt của họ.They are our big sister school and we are honored by their presence.Đi cùng phương châm“ làm mọi cách tốt nhất có thể” để phục vụ kháchhàng vàthỏa mãn nhu cầu của Khách hàng là niềm vinh hạnh lớn lao cho chúng tôi.Go with the motto"The best way to do everythingpossible" to serve customers vathoa needs of customers is a great honor for us.Là một doanh nghiệp Việt nam, với niềm tự hào của lịch sử đất nước con người quê hương và cảm nhận sự chuyển mình ngàymột lớn mạnh của dân tộc, chúng tôi thật vinh hạnh là một công ty trong cộng đồng doan….As a business in Vietnam, with the pride of human history homeland country andfeel the strong growing transformation of the nation, we were honored to be a company in the domestic business community growing stronger.Quý khách hàng đến với chúng tôi là một niềm vinh hạnh, để đáp ứng phần nào thông tin, chúng tôi xin thông báo một số lĩnh vực hoạt động và dịch vụ chủ yếu, mong rằng với những lĩnh vực sau đây chúng tôi có thể phục vụ tốt các yêu cầu của quý khách hàng.Our clients come to us is an honor to meet the information part, we would like to inform some areas of activity and services which, we hope that with the following areas we can better serve the requirements of customers.Chúng tôi rất vinh hạnh được tham gia vào cộng đồng to lớn này, nhưng hoạt động xã hội và môi trường đã luôn là một phần trong DNA của chúng tôi kể từ khi thành lập năm 1976.We're delighted to join the club, but social and environmental activism has been part of our DNA since we were founded in 1976.Sự hiện diện của quý vị sẽ là một vinh hạnh lớn cho chúng tôi.Your presence will be a great honor for us.Tôi đã vinh hạnh gặp mặt một số gia đình của những người làm việc trong Hạ viện này, cùng một tổ chức từ thiện, vì vậy chúng tôi là một trong số những người đầu tiên biết đến câu chuyện này….I had the privilege of meeting some of the families of those people in this House, and a charitable organisation was also involved, so we know some of the stories at first hand.Thay mặt thành phần khoa học đời sống của California, một cộng đồng mướngần 300,000 cư dân California, chúng tôi hân hạnh vinh danh các nhà lập pháp rất đặc biệt này, vì vai trò lãnh đạo của họ là yếu tố duy trì lãnh vực khoa học đời sống rất quý giá của California.”.On behalf of California's life sciences sector- a community employing nearly 300,000 Californians- we are pleased to recognize these distinguished legislators for their leadership, which has been instrumental in nurturing California's treasured life sciences sector.”.Chúng tôi rất vinh hạnh nhận được giải thưởng và biết ơn đối với sự công nhận mà nó mang lại cho bộ phim quan trọng này, tức là câu chuyện của các xứ Đông Âu giành lại tự do mà không cần đến bạo lực và như thế đã thúc đẩy những gì là tốt đẹp nhất trong tinh thần cuả con người", Anderson nói.We are honored to receive these awards and grateful for the recognition it gives to this important film, which tells the story of how Eastern Europe regained its freedom without violence and by calling forth the best in the human spirit,” Anderson said.Nếu như nó được bày trong nhà của ngài thì đó là niềm vinh hạnh của chúng tôi.If this could be in your house it would be my honor.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 48, Thời gian: 0.0367

Từng chữ dịch

động từisgiới từasvinhdanh từvinhhonorgloryhonourvinhđộng từhonouredhạnhdanh từhạnhhanhhappinesshạnhtính từhappyhạnhđộng từbecủagiới từbyfromcủatính từowncủasof the

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh là vinh hạnh của chúng tôi English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Niềm Vinh Hạnh Của Tôi Trong Tiếng Anh