Lạ - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| la̰ːʔ˨˩ | la̰ː˨˨ | laː˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| laː˨˨ | la̰ː˨˨ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 𡄀: lạ
- 𡆗: lạ
- 𤳧: lạ
- 𦍉: lạ
- 𨔍: lạ, la
- 邏: lạ, la
- 𡚎: lạ
- : lạ
- 𨓐: lỡ, lạ, nhỡ
- : lạ
- 吕: lữa, sữa, lở, lỡ, lữ, lạ, lã
- 𤴏: lạ
- 罗: lạ, la, là
- 逻: lạ, la
- : lạ
- : lạ
- : lạ
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- lả
- la
- là
- lá
Phó từ
lạ
- Tới độ ngạc nhiên khác thường. Trông đẹp lạ.
Tính từ
lạ
- Chưa từng biết, từng gặp, từng làm... trước đây; trái với quen. Nhà bà có con chó đen,. Người lạ nó cắn người quen nó mừng. (ca dao) Khách lạ. Thèm của lạồ . Kẻ còn, người khuất hai hàng lệ,. Trước lạ sau quen một chữ tình (Nguyễn. Khuyến) . Em nắm chặt bàn tay các o,. Người thì lạ mà mặt chừng quen quá. (ý. Nhi) . Khoai ruộng lạ mạ ruộng quen. (tục ngữ)
- Không bình thường. Chuyện lạ. Phép lạ.
- Khó hiểu. Lạ quá nhỉ?. Lạ thật. Có gì là lạ.
Đồng nghĩa
- kỳ
- dị thường
- phi thường
Động từ
lạ
- Lấy làm ngạc nhiên, khó hiểu về ai đó, về việc gì đó. Tôi còn lạ gì nó . Chuyện ấy ai còn lạ gì.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lạ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [laː˧˨ʔ]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [laː˩˧]
Tính từ
lạ
- lạ, lạ lùng.
Tham khảo
Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=lạ&oldid=2273635” Thể loại:- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Phó từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Phó từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Tày
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Tính từ tiếng Tày
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Ghi Lạ
-
Triều Tiên Ghi Nhận đợt Bùng Phát Bệnh Lạ Giữa Lúc đối Phó COVID-19
-
Hàn Quốc Ghi Nhận Ca đầu Tiên Mắc Bệnh Viêm Gan Lạ | THDT
-
Triều Tiên Ghi Nhận Dịch Bệnh Lạ Giữa đợt Bùng Phát COVID-19
-
Sơ Mi Voan Màu Ghi Lạ Mắt | Shopee Việt Nam
-
Giấy Ghi Nhớ Văn Phòng Phẩm độc Lạ [ RẺ NHẤT SHOPEE]
-
Indonesia Ghi Nhận 15 Ca Mắc Bệnh Viêm Gan Lạ ở Trẻ Em | Sức Khỏe
-
10/5: Hàn Quốc Ghi Nhận Ca đầu Tiên Mắc Bệnh Viêm Gan Lạ | Sức Khỏe
-
Tủ Bếp Gỗ Acrylic Với Màu Ghi Lạ Mắt ấn Tượng – TBT4609
-
Cọc Lạ Ghi Tiếng Trung Quốc Chỉ Là Cọc Mốc Bình Thường
-
Cũng Đâu Gì Lạ - Mỹ Dung - Zing MP3
-
Lình Xình Vụ 'vật Lạ' Giống Cọc Mốc Ghi Tiếng Trung Quốc Trôi Dạt Vào ...
-
Điều Gì Lạ Xuất Hiện Trên Giảng đường? - VnExpress
-
Phía Tây Không Có Gì Lạ
-
Indonesia Ghi Nhận 15 Ca Mắc Bệnh Viêm Gan Lạ ở Trẻ Em