Lạ - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Chữ Nôm
    • 1.3 Từ tương tự
    • 1.4 Phó từ
    • 1.5 Tính từ
      • 1.5.1 Đồng nghĩa
    • 1.6 Động từ
    • 1.7 Tham khảo
  • 2 Tiếng Tày Hiện/ẩn mục Tiếng Tày
    • 2.1 Cách phát âm
    • 2.2 Tính từ
    • 2.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
la̰ːʔ˨˩la̰ː˨˨laː˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
laː˨˨la̰ː˨˨

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 𡄀: lạ
  • 𡆗: lạ
  • 𤳧: lạ
  • 𦍉: lạ
  • 𨔍: lạ, la
  • 邏: lạ, la
  • 𡚎: lạ
  • 󰂏: lạ
  • 𨓐: lỡ, lạ, nhỡ
  • 󰁳: lạ
  • 吕: lữa, sữa, lở, lỡ, lữ, lạ, lã
  • 𤴏: lạ
  • 罗: lạ, la, là
  • 逻: lạ, la
  • 󰈻: lạ
  • 󰍿: lạ
  • 󰐤: lạ

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • lả
  • la

Phó từ

lạ

  1. Tới độ ngạc nhiên khác thường. Trông đẹp lạ.

Tính từ

lạ

  1. Chưa từng biết, từng gặp, từng làm... trước đây; trái với quen. Nhà bà có con chó đen,. Người lạ nó cắn người quen nó mừng. (ca dao) Khách lạ. Thèm của lạồ . Kẻ còn, người khuất hai hàng lệ,. Trước lạ sau quen một chữ tình (Nguyễn. Khuyến) . Em nắm chặt bàn tay các o,. Người thì lạ mà mặt chừng quen quá. (ý. Nhi) . Khoai ruộng lạ mạ ruộng quen. (tục ngữ)
  2. Không bình thường. Chuyện lạ. Phép lạ.
  3. Khó hiểu. Lạ quá nhỉ?. Lạ thật. Có gì là lạ.

Đồng nghĩa

  • kỳ
  • dị thường
  • phi thường

Động từ

lạ

  1. Lấy làm ngạc nhiên, khó hiểu về ai đó, về việc gì đó. Tôi còn lạ gì nó . Chuyện ấy ai còn lạ gì.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lạ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

  • (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [laː˧˨ʔ]
  • (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [laː˩˧]

Tính từ

lạ

  1. lạ, lạ lùng.

Tham khảo

Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên

Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=lạ&oldid=2273635” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Phó từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Phó từ tiếng Việt
  • Tính từ tiếng Việt
  • Động từ tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Tày
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
  • Tính từ tiếng Tày
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục lạ 6 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Ghi Lạ