LẠI DẬY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

LẠI DẬY Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch lạiagainbackremainreturnstaydậyget upwake upriseariseawake

Ví dụ về việc sử dụng Lại dậy trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Nhưng nó lại dậy rồi.But he's awake.Tôi lại dậy lên những câu hỏi.I awaken to questions.Tại sao người già lại dậy sớm?Why old people wake up early?Sao em lại dậy vào giờ này?Why am I awake at this hour?Thế giới Hồi giáo lại dậy sóng.The Muslim world is nutting up again.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từtỉnh dậychống nổi dậyem dậybuổi sáng thức dậythời gian thức dậyphong trào nổi dậycậu tỉnh dậythế giới thức dậytrung quốc trỗi dậycon dậyHơnSử dụng với trạng từdậy sớm thường dậydậy quá dậy ngay dậy trễ Sử dụng với động từđứng dậy khỏi thường thức dậymuốn thức dậybắt đầu thức dậyđứng bật dậycố gắng đứng dậyđánh thức dậythích thức dậythức dậy cảm thấy thức dậy khỏi HơnEm lại dậy thành cơn bão khác.But I was awaken again by another storm.Không ngờ cô lại dậy muộn thế.I can't believed you stayed up so late.Ngươi lại dậy trễ, phải không?”.You have been staying up late again, don't you?“.Sáng hôm sau, Ellie lại dậy muộn.The next morning, Ellie woke up late.Tại sao lại dậy lúc 5h30 sáng?Why am I up at 5:30 in the morning?Không ngờ bọn họ lại dậy sớm như vậy.I couldn't believe it yesterday when they got up so early.Mỗi sáng em lại dậy sớm để chăm sóc cho chúng.I got up early every morning and took care of the animals.Đang là ngày thứ, nhưng Koremitsu lại dậy sớm hơn thường lệ.It was Saturday the following day, but Koremitsu woke up earlier than usual.Buổi sáng hôm nay tôi lại dậy sớm, như bao ngày khác, nhưng có một điều gì đấy rất khác biệt.This morning I woke up like I usually do, but something was different.Bà nghỉ tay vào ba giờ sáng, ngủ vài tiếng rồi lại dậy nấu ăn cho trẻ em trong khu.She leaves at three in the morning, catches a few hours of sleep, and gets up again to cook for the children.Sao Jinho lại dậy giờ này?Why was Chigusa out at this hour?Mỗi sớm mai, thay vì tắt đồng hồ để" nướng" thêm một chút nữanhư ngày thường, tớ lại dậy sớm hơn để chuẩn bị một tin nhắn thật dễ thương.Every morning, instead of turning off the clock to bake a bit more,as usual, I got up early to prepare a nice message for him in the morning.Mỗi ngày, tôi lại dậy sớm thêm một chút.Every day I wake up a little bit earlier.Vì họ có một đợt nghỉ hiếm hoi từ trường( chuyến đi về mặt kĩ thuật thì là một hoạt động ngoại khóa, nhưng nó hơi giống nửa tuần hoàng kim cho học sinh vì tất cả thời gian rảnh rỗi), một số người quyết định ngủ nướng,nhưng một số người lại dậy sớm vì họ đang trong kì nghỉ.As they had a rare break from school(the trip was technically a type of extracurricular activity, but it was a bit like a half-golden week for the students because of all the free time), some people decided to just sleep in,but some people ended up waking up early because they were on vacation.Một số khác lại dậy sớm hơn những người khác.Some guys wake up sooner than others.Bây giờ nửa đêm lại dậy, anh muốn làm gì?Waking Up in the Middle of the Night, What do you do?Hơn nữa, mấy đứa nhỏ lại dậy vào những giờ khác nhau làm lịch trình buổi sáng của tôi trở nên khó đoán hơn.Also, having kids who wake up at different times makes my morning routine less predictable.Mỗi sớm mai, thay vì tắt đồng hồ để" nướng" thêm một chút nữa như ngày thường,tớ lại dậy sớm hơn để chuẩn bị một tin nhắn thật dễ thương gửi đến cậu buổi sáng tốt lành.Every morning, instead of turning off the clock to bake a bit more,as usual, I got up early to prepare a nice message for him in the morning.Chris gật đầu, nỗi chán chường lại dậy lên trong nàng lúc Kinderman bước ra sân trước và ngả nón.Chris nodded, her despondency surging up again as Kinderman stepped outside onto the stoop and donned his hat.Nhưng tại sao tôi lại dậy sớm vào kì nghỉ?Why am I awake this early on a holiday?Ngày hôm sau, tôi hình như lại dậy muộn hơn so với hôm trước.The next day I woke up way more late than the day before.Simon lại đứng dậy.Simon stands up again.Họ lại đứng dậy;Up they got again;Pháp sẽ lại vực dậy”.France will rise again.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 7546, Thời gian: 0.0213

Xem thêm

cuộc nổi dậy chống lạia revolt againstđã nổi dậy chống lạirevolted againstrebelled againstchống lại quân nổi dậyagainst insurgentsđứng dậy và đi lạito get up and walkto get up and movelại đứng dậystood up again

Từng chữ dịch

lạitrạng từagainbacklạiđộng từremainstaylạidanh từreturndậyget upwake updậydanh từrisedậyđộng từarisedậytính từawake lại biến thànhlại bỏ đi

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh lại dậy English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Dậy Sóng Tiếng Anh Là Gì