LÀM CÁI GÌ ĐẤY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

LÀM CÁI GÌ ĐẤY Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch làm cái gìwhat to dowhat do you doto make somethingđấythatthistherebeyou know

Ví dụ về việc sử dụng Làm cái gì đấy trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cậu đang làm cái gì đấy?Hey, what are you doing, man?Với lại, một thân cây có thể làm cái gì đấy?But just what can a tree do?Chandler, làm cái gì đấy?Chandler, what are you doing?Xe này là xe của tôi, anh làm cái gì đấy!.That's my car, what are you doing?!Tớ muốn làm cái gì đấy điên quá.I wanna do something fun.Không ai sinh ra tự dưng biết làm cái gì đấy cả.Nobody is just born automatically knowing what to do.Anh làm cái gì đấy?- Cậu gạt tay anh ra.What are you doing?- Get your hands off.Senpai, chị làm cái gì đấy?Senpai, what are you doing?Tớ luôn luôn bảo con người ta phải làm cái gì đấy..So I'm always telling people to do something.Không, con phải làm cái gì đấy.No, I have to do something.Harry, nghiêm túc nhé, nếu anh cảm thấy không thoải mái em rất vui lòng được làm cái gì đấy.Harry, seriously, if you're at all uncomfortable I am more than happy to do something.Anh ta đang bận làm cái gì đấy.He was busy doing something.Tôi nói điều đó thật ngu ngốc, cậu biết đấy,có lẽ ta nên đào tạo chúng làm cái gì đấy hữu ích thì hơn.I said that was stupid, you know,maybe we should just train them to do something useful.Anh chuẩn bị để làm cái gì đấy và làm bất cứ cái gì.So, you are willing to take anything and do anything.Mẹ chả bao giờ sai bọn trẻ con làm việc, kể cả thằng bé có làm được một mình thì nó cũng thường haynhờ May Belle làm cái gì đấy.Momma never sent the babies out to help, although if he worked it right hecould usually get May Belle to do something.Sắp xếp tổ chức là thứ mà anh cần phải thực hiện trước khi anh làm cái gì đấy, để khi anh làm việc đấy, mọi thứ sẽ không bị xới tung lên.Organizing is what you do before you do something so that when you do it, it's not all mixed up.Cái đấy thì để làm cái gì?What does that have to do with anything?Chị làm cái gì trên đấy thế?What were you doing up there?Đừng có làm sai cái gì đấy.Don't make a mistake and do it correctly.Anh làm cái gì trong bóng tối đấy?.What are you doing in the dark?Và đừng có làm cháy cái gì đấy..And try not to burn anything.Có nghĩa là trở nên làm được cái gì đấy..It means I have accomplished something.Cách duy nhất để thay đổi là phải‘ làm một cái gì đấy'.The only way to change is to do something.Hey, các người đang làm cái quái gì đấy?.Hey, what are you guys doing?Đừng làm vỡ cái gì trong nhà đấy..Don't break anything in the house.Ta nói đệ đừng làm ra cái gì ngu ngốc đấy.".I told you not to do anything silly.Không hiểu cái gì lại làm gan ở đấy..Wonder what he's got whereh is liver's supposed to be.Làm gì thì làm, không làm cái đấy!”.Whatever you do, do that!".Bạn có bằng về Công nghệ Thông tin( CNTT) và muốn làm một cái gì đấy hơn thế?Do you have a degree in Information Technology(IT) and want to do something more with it?Mình là côngty tư nhân đầu tiên làm cái đấy.We're the first media company TO do that.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 589, Thời gian: 0.0313

Từng chữ dịch

làmđộng từdomakedoinglàmdanh từworklàmtrạng từhowcáiđại từonecáingười xác địnhthisthatcáitính từfemalecáidanh từpcsđại từwhatanythingsomethingnothingngười xác địnhwhateverđấyđại từityouya làm cách nào tôi có thểlàm cái này

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh làm cái gì đấy English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cái Gì Cái Gì đấy