LÀM RÕ HƠN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
LÀM RÕ HƠN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch làm rõ hơn
further clarifiedfurther clarification
làm rõ thêmrõ hơnlàm rõ hơngiải thích thêmbetter clarifyingmade more explicitto further clarify
{-}
Phong cách/chủ đề:
Reason: To better clarify the question.Tuy nhiên vẫn còn vài chi tiết ta muốn làm rõ hơn.
Still some details I would like to get more clear.Slader là một trang web mới làm rõ hơn quá trình giảng dạy trong tương lai.
Slader is a new website that further clarifies the future teaching process.Các biển số xe có thể được làm rõ hơn và xa hơn..
License plates can be made out more clearly and from further away.Và bạn có thể làm rõ hơn trong giao diện về những gì các plugin có thể được tích hợp Transporsh?
And could you make more visible in the interface about what plugins Transporsh can be integrated?Sự gia tăng trong các cuộc tranh luận có thể cung cấp cơ hội để làm rõ hơn các vấn đề.
The increase in arguments may provide opportunities for greater clarification of issues.Tiêu chuẩn chung này có thể được làm rõ hơn bằng luật quốc tế về phân định biển.
This common denominator can be further clarified by international law of maritime delimitation.Điều này sẽ giúp làm rõ hơn phạm vi địa lý của các vùng nước tranh chấp liên quan đến quần đảo Trường Sa.
This will help clarify further the geographical scope of the disputed waters relating to the Spratly Islands.Họ kêu gọi các quy định về cho vay phải được làm rõ hơn và cải thiện hoạt động tư vấn với người dân địa phương.
They call for rules on lending to be made more explicit and for improved consultation with local people.Đây là một điểm rất quan trọng, và chúng tôi tin rằng tất cả các nước có yêu sách chủ quyền, kể cả Việt Nam,đều có thể làm rõ hơn yêu sách của họ.
That's a very important point, andwe believe that all of the claimants, including Vietnam, can do more to clarify their claims.Trước khi đi vào chi tiết,hãy cùng DeeDee Animation Studio làm rõ hơn về khái niệm animation: video animation 2D là gì.
Before going into details,allow DeeDee Animation Studio to clarify some more about 2D animated videos.Bạn có thể chắc chắn những thông cáo báo chí và các trang quản trị trang web hướng dẫnđược diễn đạt một cách cẩn thận, và thường chúng ta có thể lấy được làm rõ hơn về những gì là cần thiết.
You can be sure those press releases andwebmaster guideline pages are carefully worded, and often we can derive more clarification of what is needed.Sau này đã tiếp tục được bổ sung làm rõ hơn bởi Điều 9 trong Ngị Định 117/ 2011/ NĐ- CP như đã trích dẫn ở trên.
Subsequently, it has been supplemented and made more clear by Article 9 of Decree No. 117/2011/NĐ-CP as cited above.Những quan sát được thực hiện ở đây và tập hợp trong vài năm tới, tôi hy vọng,sẽ làm rõ hơn những tính cách phức tạp của loài vẹt mào.
Observations made here andgathered over the next few years will, I hope, clarify further the complicated personalities of cockatoos.Những nhà lãnh đạo khác cũng muốn Washington làm rõ hơn về các hoạt động của Cơ quan Tình báo Quốc gia Mỹ( NSA) ở châu Âu.
Other leaders are also likely to want further clarification from Washington over the activities of its National Security Agency(NSA) in Europe.Tầm quan trọng của nghiên cứu tiếp thị sau đó có thể được làm rõ với 11 bước dưới đây, nơi tiếp thị đặt câu hỏi đúng để làm rõ hơn thông tin thu thập được.
The importance of marketing research can then be clarified with the below 11 steps where marketing asks the right questions to better clarify the information collected.Và nếu cơ quan thuế yêu cầu làm rõ hơn, hoặc thậm chí kiểm tra công việc của bạn một cách đầy đủ thì cần phải có bản ghi chép tốt.
And if the tax authorities ever ask for more clarification, or even do a full-scale audit of your affairs, good records are a necessity.Quan niệm trực quan rằng một đường tiếp tuyến" chạm vào" một đường cong có thể được làm rõ hơn bằng cách xem xét trình tự các đường thẳng đi qua hai điểm, A và B, những đường nằm trên đường tròn.
The intuitive notion that a tangent line"touches" a curve can be made more explicit by considering the sequence of straight lines(secant lines) passing through two points, A and B, those that lie on the function curve.Ví dụ, cái chết có thể được làm rõ hơn bằng cách giải thích nó về sự vắng mặt của các chức năng sống quen thuộc- khi con người chết, họ không thở, ăn, nói, suy nghĩ hoặc cảm thấy nữa;
For example, death may be made more clear by explaining it in terms of the absence of familiar life functions- when people die they do not breathe, eat, talk, think, or feel any more;.Từ đó, chúng ta có thể tạo ra một sơ đồ tư duy riêng cho mỗi danh mục chính để làm rõ hơn( nếu cần), cũng như ưu tiên và lập thời gian biểu phù hợp với các nhiệm vụ đang đợi giải quyết.
From there, we can create a separate mind-map for each of the main categories to further clarify(if needed), as well as actually prioritize and set timetables to fit across complimentary and awaited tasks.Bà cho biết, EU đã đề nghị“ làm rõ hơn” về những khía cạnh gây tranh cãi nhất trong thỏa thuận ly hôn và chính phủ của bà đang tìm kiếm“ những đảm bảo hơn nữa về mặt chính trị và pháp lý..
She said the EU had offered“further clarification” on the most contentious aspects of the withdrawal agreement and her government was seeking“further political and legal assurances.Quan điểm cho rằng sự thịnh vượng là giải pháp, và tăng trưởng là tốc độ mà chúng ta tạo ra chúng, cũng làm rõ hơn tầm quan trọng cốt yếu của các khoản đầu tư của các chính phủ vào công nghệ, sự đổi mới, và giáo dục.
The view that prosperity is solutions, and growth is the rate at which we create them, also makes more obvious the crucial importance of investments by governments in technology, innovation, and education.Thủ tướng Anh cũng cho biết, EU đã đề nghị“ làm rõ hơn” về một số khía cạnh gây tranh cãi nhất của thỏa thuận Brexit và chính phủ của bà đang nỗ lực tìm kiếm“ những bảo đảm hơn nữa về chính trị và pháp lý.
She said the EU had offered“further clarification” on the most contentious aspects of the withdrawal agreement and her government was seeking“further political and legal assurances.Tài liệu báo cáo các peptide vi khuẩn là chất gây dị ứng tiềm năng 5 và cũng có khả năng gây ra các phản ứng tựmiễn dịch 6 và những việc này cũng đặt ra vấn đề an toàn cần được các cơ quan quản lý làm rõ hơn.
Literature reports bacterial peptides aspotential allergens 5 and also as capable of inducing autoimmune reactions 6 and these too put a safety issue that needs to be further clarified with the regulatory bodies.Bà cho biết EU đã đề nghị" làm rõ hơn" về những khía cạnh gây tranh cãi nhất trong thỏa thuận" ly hôn" và chính phủ của bà đang tìm kiếm" những đảm bảo hơn nữa về mặt chính trị và pháp lý.
She said the E.U. had offered"further clarification" on the most contentious aspects of her divorce deal, or withdrawal agreement, and that her government was exploring"further political and legal assurances.Khi chính phủ Braxin quay trở lại từ việc bảo tồn Amazon, nhu cầu cấp bách về bảo vệ mạnh mẽ hơn đã được làm rõ hơn bằng một bản đồ dữ liệu mới làm nổi bật tác động của khả năng hấp thụ carbon của rừng, điều hoà nhiệt độ và duy trì cuộc sống.
As Brazil's government steps back from Amazon conservation, the urgent need for stronger protection has been made more apparent by a new data map that highlights the knock-on effect of the forest's capacity to absorb carbon, regulate temperatures and sustain life.Một luật năm 1941 tìm cách làm rõ hơn và quy định rằng bất cứ ai bị phát hiện là thái nhân cách phải bị đưa vào một bệnh viện của bang và những người khác bị tuyên án bởi tòa án.
A 1941 law[39] attempted to further clarify this to the point where anyone examined and found to be psychopathic was to be committed to a state hospital and anyone else was to be sentenced by the courts.Bài viết làm rõ hơn vai trò của các cơ quan tố tụng đối với việc thực hiện trách nhiệm xử lý các hành vi bạo lực gia đình và nêu lên một số kiến nghị nhằm hoàn thiện bộ máy các cơ quan bảo vệ nạn nhân của bạo lực gia đình ở Việt Nam.
The article further clarifies the roles of the procedural agencies in taking responsibility for dealing with the domestic violence acts and raises some recommendations to improve the apparatus of agencies in charge of protecting Vietnamese domestic violence victims.Đức Giáo Hoàng Phanxicô nói thêm rằng,“ điều sau sẽ được làm rõ hơn và gia cố hơn nơi phù hợp, đặc biệt có liên quan đến những mâu thuẫn vũ trang, và đặc biệt có liên quan đến việc bảo vệ người bị tước quyền tự do vì những mâu thuẫn này.
Pope Francis added that,“the latter should be further clarified and reinforced where appropriate, especially with regard to non-international armed conflicts, and in particular with regard to the protection of persons deprived of freedom because of these conflicts..Cần làm rõ hơn rằng giấy phép đã mua chỉ có thể được chuyển nhượng như được cung cấp một cách rõ ràng trong các điều khoản của giấy phép và không thể đổi, bán, chuyển nhượng, để lại, cho thuê, thuê hay nói cách khác là quyết định để đổi lấy sự cân nhắc có giá trị.
It is furthermore clarified that a license purchased may only be transferred as explicitly provided for within the terms of the license and that such license may not be redeemed, sold, transferred, bequeathed, leased, rented or otherwise disposed of in return for valuable consideration.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 36, Thời gian: 0.2289 ![]()
làm rõ rằng tôilàm rõ vai trò

Tiếng việt-Tiếng anh
làm rõ hơn English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Làm rõ hơn trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
làmđộng từdomakedoinglàmdanh từworklàmtrạng từhowrõtrạng từclearlyrõtính từclearsurerõđại từitrõđộng từknownhơntrạng từmorefurtherhơnrather thanhơnđại từmuchTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » để Làm Rõ Hơn Tiếng Anh
-
Làm Rõ, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ - Glosbe
-
Làm Rõ Hơn Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
ĐỂ LÀM RÕ RẰNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
LÀM RÕ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
23 Cụm Từ Dẫn Dắt Trong Tiếng Anh - Langmaster
-
CLARIFY | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Thảo Luận Tiếng Anh: 7 Mẫu Câu Thường được Sử Dụng - Axcela
-
LÀM RÕ - Translation In English
-
Tiếng Anh Giao Tiếp Cho Người đi Làm - Bài 15: Giải Quyết Khiếu Nại
-
Tổng Hợp Ngữ Pháp Tiếng Anh Của Một Câu
-
Cách Sử Dụng Từ điển Tiếng Anh Học Thuật - British Council
-
Cách Hỏi Lại Bằng Tiếng Anh Khi Bạn Nghe Không Rõ - VnExpress
-
7 CÁCH ĐỂ NÓI TIẾNG ANH TỰ NHIÊN HƠN
-
15 Từ, Cụm Từ Tiếng Anh Giúp Bạn Tự Tin Hơn Khi Giao Tiếp
-
Cụm Danh Từ Trong Tiếng Anh – Có Bài Tập & Hướng Dẫn Giải.
-
20 Thành Ngữ Tiếng Anh Bạn Cần Biết ‹ GO Blog - EF Education First