Lần đầu Trong Tiếng Pháp, Dịch, Tiếng Việt - Từ điển - Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Việt Tiếng Pháp Tiếng Việt Tiếng Pháp Phép dịch "lần đầu" thành Tiếng Pháp
première là bản dịch của "lần đầu" thành Tiếng Pháp.
lần đầu + Thêm bản dịch Thêm lần đầuTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Pháp
-
première
noun feminineTôi nhớ đêm tôi lần đầu tiên trông thấy dải Ngân Hà.
Je me souviens de la nuit où j'ai vu la Voie Lactée pour la première fois.
GlosbeTraversed6
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " lần đầu " sang Tiếng Pháp
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "lần đầu" thành Tiếng Pháp trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » đầu Tiên Tiếng Pháp Là Gì
-
đầu Tiên Trong Tiếng Pháp Là Gì? - Từ điển Số
-
đầu Tiên Trong Tiếng Tiếng Pháp - Tiếng Việt-Tiếng Pháp | Glosbe
-
Tiếng Pháp – Wikipedia Tiếng Việt
-
Ngữ Pháp Tiếng Pháp – Wikipedia Tiếng Việt
-
Mạo Từ Xác định (le, La, Les) - Học Tiếng Pháp Miễn Phí
-
Bài Số 1 Cho Người Mới Bắt đầu Học: Tự Giới Thiệu Bằng Tiếng Pháp
-
Thành Ngữ: Nguồn Gốc Và Giải Thích - France Alumni [Việt Nam]
-
Học Tiếng Pháp Bắt đầu Từ đâu? - VFE - Vietnam France Exchange
-
Bảng Chữ Cái Tiếng Pháp Đầy Đủ Cách Phát Âm CAP FRANCE
-
Tiếng Pháp "đầu Hàng" Tiếng Anh? - Báo Tuổi Trẻ
-
Bác Hồ Học Ngoại Ngữ - Sở Tài Nguyên Và Môi Trường
-
Cảm Nhận Về Trải Nghiệm Học Kỳ đại Học đầu Tiên Trong Thời Covid ...
-
Tiếng Pháp Trên Thế Giới Vẫn Luôn Phát Triển Dù "có Xu Hướng Chậm Lại"
-
5 CUỐN SÁCH TỐT NHẤT ĐỂ HỌC TIẾNG PHÁP
-
Ngữ Pháp / Quy Tắc Hợp Giống Hợp Số Và Vị Trí Của Tính Từ | TV5MONDE