Lân Hoa Gié – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
| Piper umbellatum | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Magnoliidae |
| Bộ (ordo) | Piperales |
| Họ (familia) | Piperaceae |
| Chi (genus) | Piper |
| Loài (species) | P. umbellatum |
| Danh pháp hai phần | |
| Piper umbellatumL., Bản mẫu:Date à préciser | |
Lân hoa gié (danh pháp hai phần: Piper umbellatum) là loài thực vật có hoa thuộc chi Hồ tiêu.
Cây này có thể cao đến 1 m, lá mọc đối, hình tim. Hoa mọc thành cụm tại nách lá, màu trắng. Quả chứa nhiều thịt.
Lân hoa gié có nguồn gốc từ Malaysia, được phân bố từ miền nam Mexico đến Nam Mỹ, bao gồm cả quần đảo Antilles. Nó cũng được tìm thấy ở châu Phi và châu Á nhưng hiếm gặp hơn. Ở quần đảo Galapagos nó được coi là loài xâm thực. Cây này thường được tìm thấy tại các khu vực ẩm ướt và bóng mát.
Tại Việt Nam, loài này gặp ở tỉnh Gia Lai.[1]
Tên đồng nghĩa
[sửa | sửa mã nguồn]
|
|
Hình ảnh
[sửa | sửa mã nguồn]Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ Lã Đình Mỡi (chủ biên) (2002). Tài nguyên thực vật có tinh dầu ở Việt Nam, tập II. Hà Nội: Nhà xuất bản Nông nghiệp. tr. tr.161.
- ^ "Lân hoa gié". Tropicos.org. Missouri Botanical Garden. Truy cập ngày 9 tháng 12 năm 2009.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Piper umbellatum en Malezas de México
Tư liệu liên quan tới Piper umbellatum tại Wikimedia Commons
Bài viết Họ Hồ tiêu (Piperaceae) này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
Từ khóa » Gié Hoa Là Gì
-
'gié Hoa' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "gié" - Là Gì?
-
Gié Là Gì, Nghĩa Của Từ Gié | Từ điển Việt
-
Gié Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Gié Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
HOA Flashcards | Quizlet
-
Gié Hoa Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Họ Lúa(Poaceae)
-
Nghĩa Của Từ Gié - Từ điển Việt
-
NGƯỜI GIÉ-TRIÊNG - Ủy Ban Dân Tộc
-
Sâu Cắn Gié Lúa | Sâu Hại & Dịch Bệnh - Plantix
-
Phòng Trừ Nhện Gié Hại Lúa
-
Gié - Wiktionary Tiếng Việt